Bộ 24 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 24 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 24 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 24 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 6 Mức độ đánh giá Tổng TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL % 1 Phân số Phân số tính chất cơ bản của phân 2(c1,2) 1(c13a) 1(c13b) 1,5 số, so sánh phân số. (0,5) (0,5) (0,5) 15% Các phép tính với phân số. 2 Số thập Số thập phân và và các phép tính 1(c14a) 1(c14b) 1,5 phân với số thập phân. Tỉ số phần trăm. (0,5) (1,0) 15% 3 Các hình Điểm, đường thẳng, tia. 1(c3 1,75 hình học (0,25) 17,5% cơ bản Đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng. 1 TL(15a) (0,5) Góc, các góc đặc biệt. Số đo góc. 2(c4,5) 1(c15b) (0,5) (0,5) 4 Thu thập Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ 1(c6) 2(c7,8) 2,75 và tổ liệu theo các tiêu chí cho trước. 0,25 (0,5) 27,5% chức dữ Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các 2(c9,10) 1(c16a) 1(c17a) liệu bảng, biểu đồ. (0,5) (1,0) (0,5) 5 Phân tích Hình thành và giải quyết vấn đề 2(c11,12) 1(c16b) 1(c17b) 2,5 và xử lí đơn giản xuất hiện từ các số liệu và (0,5) (1,0) (1,0) 25% dữ liệu biểu đồ thống kê đã có. DeThiToan.net Bộ 24 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Tổng 10 3 4 2 2 1 22 (2,5) (1,5) (3,0) (0,5) (2,0) (1,0) (10,0) Tỉ lệ % 25,0% 15,0% 30,0% 5% 20,0% 10,0% 100% Tỉ lệ chung 40,0% 30,0% 20,0% 10,0% 100% DeThiToan.net Bộ 24 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN: TOÁN – LỚP 6 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận biết Thông hiểu Vận dụng SỐ - ĐẠI SỐ Nhận biết: TL13a(0,5đ) – Nhận biết được phân số với tử số hoặc mẫu số TN1 là số nguyên âm. TN2 – Nhận biết được khái niệm hai phân số bằng nhau và nhận biết được quy tắc bằng nhau của Phân số tính chất cơ bản của phân số, hai phân số. so sánh phân số. – Nêu được hai tính chất cơ bản của phân số. – Nhận biết được số đối của một phân số. – Nhận biết được hỗn số dương. Thông hiểu: 1TL13b(0,5) 1 Phân số - So sánh được hai phân số cho trước. Vận dụng: – Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với phân số. – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với phép cộng, Các phép tính với phân số. quy tắc dấu ngoặc với phân số trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). – Tính được giá trị phân số của một số cho trước và tính được một số biết giá trị phân số của số đó. DeThiToan.net Bộ 24 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số (ví dụ: các bài toán liên quan đến chuyển động trong Vật lí,...). Vận dụng cao: - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về phân số. Nhận biết: - Nhận biết được số thập phân âm, số đối của một số thập phân. Thông hiểu: 1TL14a(0,5) - So sánh được hai số thập phân cho trước. Vận dụng: - Thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số thập phân. Số thập Số thập phân và và các phép tính với số 2 - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân thập phân. Tỉ số phần trăm. phân phối của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). - Thực hiện được ước lượng và làm tròn số thập phân. - Tính được tỉ số và tỉ số phần trăm của hai đại lượng. DeThiToan.net Bộ 24 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) - Tính được giá trị phần trăm của một số cho trước, tính được một số biết giá trị phần trăm của số đó. - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm (ví dụ: các bài toán liên quan đến lãi suất tín dụng, liên quan đến thành phần các chất trong Hoá học,...). Vận dụng cao: TL14b - Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức (1,0) hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số thập phân, tỉ số và tỉ số phần trăm. HÌNH HỌC PHẲNG Nhận biết: TN3 - Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa điểm, đường thẳng: điểm thuộc đường thẳng, điểm không thuộc đường thẳng; tiên đề về đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt. Các hình - Nhận biết được khái niệm hai đường thẳng cắt Điểm, đường thẳng, tia. 3 hình học nhau, song song. cơ bản - Nhận biết được khái niệm ba điểm thẳng hàng, ba điểm không thẳng hàng. - Nhận biết được khái niệm điểm nằm giữa hai điểm. - Nhận biết được khái niệm tia. Đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng. Nhận biết: TL15a(0,5) DeThiToan.net Bộ 24 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) - Nhận biết được khái niệm đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng, độ dài đoạn thẳng. Nhận biết: TN4,5 - Nhận biết được khái niệm góc, điểm trong của TL15b(0,5) góc (không đề cập đến góc lõm). Góc, các góc đặc biệt. Số đo góc. - Nhận biết được các góc đặc biệt (góc vuông, góc nhọn, góc tù, góc bẹt). - Nhận biết được khái niệm số đo góc. THỐNG KÊ VÀ SÁC XUẤT Nhận biết: TN6 - Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản. Thu thập, phân loại, biểu diễn dữ liệu Vận dụng: TN7,8(0,5) theo các tiêu chí cho trước. - Thực hiện được việc thu thập, phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ những nguồn: bảng Thu thập biểu, kiến thức trong các môn học khác. và tổ Nhận biết: TN9,10 4 chức dữ - Đọc được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; liệu biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các Thông hiểu: TL16a bảng, biểu đồ. - Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; (1,0) biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). Vận dụng: TL17a DeThiToan.net Bộ 24 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) - Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, (0,5) biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). Nhận biết: TN11,12 - Nhận biết được mối liên quan giữa thống kê với những kiến thức trong các môn học trong Chương trình lớp 6 (ví dụ: Lịch sử và Địa lí lớp 6, Khoa học tự nhiên lớp 6,...) và trong thực tiễn (ví dụ: khí hậu, giá cả thị trường,...). Phân Thông hiểu: TL16b(1,0) Hình thành và giải quyết vấn đề đơn tích và - Nhận ra được vấn đề hoặc quy luật đơn giản 5 giản xuất hiện từ các số liệu và biểu đồ xử lí dữ dựa trên phân tích các số liệu thu được ở dạng: thống kê đã có. liệu bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). Vận dụng: TL17b - Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên 1,0 quan đến các số liệu thu được ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). Nhận biết: Làm quen với một số mô hình xác xuất - Làm quen với mô hình xác suất trong một số trò Một số đơn giản. Làm quen với việc mô tả xác chơi, thí nghiệm đơn giản (ví dụ: ở trò chơi tung 6 yếu tố suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra đồng xu thì mô hình xác suất gồm hai khả năng xác suất nhiều lần của một sự kiện trong một số ứng với mặt xuất hiện của đồng xu, ...). mô hình xác xuất đơn giản. Thông hiểu: DeThiToan.net Bộ 24 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) - Làm quen với việc mô tả xác suất (thực nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần của một sự kiện trong một số mô hình xác suất đơn giản. Vận dụng: Mô tả được xác xuất (thực nghiệm) của - Sử dụng được phân số để mô tả xác suất (thực khả năng xảy ra nhiều lần của một sự nghiệm) của khả năng xảy ra nhiều lần thông qua kiện trong một số mô hình xác xuất kiểm đếm số lần lặp lại của khả năng đó trong đơn giản. một số mô hình xác suất đơn giản. Tổng 14 4 4 Tỉ lệ % 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 70% 30% DeThiToan.net Bộ 24 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Em hãy chọn đáp án đúng và ghi vào giấy làm bài. 7 Câu 1: Trong các số sau, số nào là số đối của phân số ? 9 9 7 A. 9.B. . C. 7. D. . 7 9 Câu 2: Số nào sau đây là hỗn số? 1 7 7 2 A. . B. 2 .C. .D. . 2 9 9 9 Câu 3: Trong các hình 1, đường thẳng a cắt đường thẳng nào? Hình 1 A. d. B. b. C. c. D. b, c và d. Câu 4: Cho các hình 2, khẳng định nào sau đây đúng? Hình 2 A. Điểm C nằm giữa hai điểm A và D. B. Điểm B nằm giữa hai điểm C và D. C. Điểm D nằm giữa hai điểm A và C. D. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C. Câu 5. Góc là gì? A. Là hình gồm hai đoạn thẳng cắt nhau. B. Là hình gồm hai tia không chung gốc. C. Là hình gồm hai tia chung gốc, gốc chung là đỉnh của góc, hai tia là hai cạnh của góc. D. Là hình gồm ba điểm thẳng hàng. Câu 6: Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh trong bài kiểm tra giữa kì 2 của lớp 6A như sau: 7 9 7 4 3 8 6 -5 5 4 Dữ liệu không hợp lí ở bảng dữ liệu trên là A. 8.B. -5. C. 4.D. 5. Câu 7: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu? A. Cân nặng của các bạn học sinh lớp 6A. B. Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước. C. Số học sinh nữ trong lớp 6A. DeThiToan.net Bộ 24 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) D. Tên các loài cây trong vườn. Câu 8: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu? A. Chiều cao của học sinh lớp 6A. B. Xếp loại của các học sinh cuối năm học. C. Địa chỉ của các công nhân trong một tổ sản xuất. D. Danh sách học sinh đạt học sinh giỏi của một lớp. Hãy đọc dữ liệu thống kê về số cây trồng được của các lớp từ biểu đồ tranh ở hình 3 và trả lời câu 9, 10: Câu 9: Lớp nào trồng được nhiều cây nhất A. 6A1. B. 6A2. C. 6A3D. 6A3. Câu 10: Số lượng cây trồng được của lớp 6A4 là Hình 3 A. 40 cây. B. 48 cây. C. 56 cây.D. 32 cây. Bảng thống kê sau đây cho biết số dân của một số địa phương tại sau khi sát nhập được cho trong bảng sau và trả lời câu 11, 12: Địa phương Đà Nẵng Quảng Ngãi Gia Lai Khánh Hòa Số dân (nghìn người) 2771 1839 3120 1861 Câu 11: Đơn vị tính số dân của các địa phương trong bảng trên là gì? A. người.B. triệu người. C. nghìn người.D. vạn người. Câu 12: Trong các địa phương trên, địa phương nào đông dân nhất? A. Gia Lai.B. Quảng Ngãi C. Đà Nẵng.D. Khánh Hòa. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13: (1,0 điểm) 2 4 a) Hai phân số và có bằng nhau không? Vì sao? 7 14 6 1 b) So sánh hai phân số sau: và 7 9 Câu 14: (1,5 điểm) a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -69,13; 2,73; 8,1; -13,7. b) Tổng sản lượng gạo xuất khẩu của Việt Nam trong các năm 2023, 2024, lần lượt là 8,13 triệu tấn và khoảng 9 triệu tấn. Em hãy cho biết tổng sản lượng gạo xuất khẩu của Việt Nam trong năm 2024 tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). (Theo Tổng cục Thống kê) Câu 15: (1,0 điểm) a) Cho hình 4, đoạn thẳng AB = 10 cm, K nằm giữa hai điểm A và B, biết BK = 5cm. Tính độ dài đoạn thẳng AK. Cho biết K có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? Hình 4 b) Quan sát hình 5 và cho biết điểm nào nằm trong góc xOy, điểm nào không nằm trong góc xOy. DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_24_de_thi_toan_lop_6_cuoi_ki_2_co_ma_tran_va_dap_an_ket_n.docx

