Bộ 6 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)

Phần 1. Trắc nghiệm. (3 điểm)

Câu 1. Số có chữ số hàng nghìn bằng 9 là:

A. 6 693 B. 96 593 C. 9 651 D. 5 963

Câu 2. Làm tròn số 3 524 đến hàng chục ta được:

A. 3 524 B. 3 520 C. 3 500 D. 4 000

Câu 3. Trong các dãy số La Mã dưới đây, dãy số được sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là:

A. V; VII; IV; IX B. II; III; IV; VII C. X; V; VI; IX D. IX; XIV; VI; X

Câu 4. Hoa có bốn tấm thẻ ghi các số 5, 3, 2 và 0. Hỏi số có bốn chữ số bé nhất mà Hoa có thể tạo ra là số nào?

A. 2305 B. 3205 C. 5023 D. 2035

Câu 5. Mẹ mua một gói bánh giá 5 700 đồng và một bịch sữa giá 3 500 đồng. Mẹ đưa cô bán hàng tờ giấy bạc 10 000 đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại bao nhiêu tiền?

A. 800 đồng B. 6 500 đồng C. 4 300 đồng D. 0 đồng

Câu 6. Một hình chữ nhật có nửa chu vi là 36m, chiều rộng là 9 cm. Hỏi chiều dài gấp mấy lần chiều rộng?

A. 4 B. 3 C. D.

Phần 2. Tự luận. (7 điểm)

Câu 7. (1 điểm) Điền vào chỗ chấm

a) Số gồm 8 nghìn, 9 chục và 5 đơn vị viết là: ..........................................................................................

b) Số liền trước của 4 500 là: .....................................................................................................................

c) Sắp xếp các số VII, V, XIV, XVII; XXI theo thứ tự tăng dần là: ...........................................................

Câu 8. (2 điểm) Đặt tính rồi tính

a) 3 366 + 5 524 b) 8 392 - 1 866 c) 1 017 × 8 d) 8 560 : 5

Câu 9. (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức.

9 100 × (3 × 2) 8 375 + 4 095 : 5

Câu 10. (2 điểm) Nhà các bạn gấu, sóc, thỏ và nhím ở bốn đỉnh của một hình chữ nhật (như hình vẽ)

a) Nhà bạn gấu cách nhà bạn sóc bao nhiêu đề - xi – mét?

b) Nhà bạn sóc cách nhà bạn thỏ bao nhiêu mét?

c) Gấu sang nhà nhím rủ bạn nhím sang nhà thỏ chơi. Hỏi gấu phải đi quãng đường dài bao nhiêu đề - xi – mét, bao nhiêu mét thì đến được nhà bạn thỏ để chơi.

Câu 11. (1 điểm). Trong vườn nhà bác Nam có một tổ ong. Buổi sáng có 1234 con ong đi kiếm mật, số ong còn lại trong tổ nhiều hơn số ong đã đi kiếm mật là 49 con. Hỏi tổ ong có tất cả bao nhiêu con ong?

docx 28 trang Minh Hương 26/05/2026 30
Bạn đang xem tài liệu "Bộ 6 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 6 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)

Bộ 6 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 Bộ 6 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 DeThiToan.net Bộ 6 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN-LỚP 3
 Mức 1 Mức 2 Mức 3
 Mạch KT KN
 Số câu, số điểm TN TL TN TL TN TL
Số học Số câu 2 1 2 1 1
 Số điểm 1,5 1 1,5 2 1
 Câu số 1a,b; , 4 8 3,6 7 10
Đại lượng, đo đại lượng Số câu 1
 Số điểm 0,5
 Câu số 2
Yếu tố hình học Số câu 1 1
 Số điểm 0,5 2
 Câu số 5 9
Tổng cộng Số câu 4 1 2
 Số điểm 2,5 1 1,5 4 1
 DeThiToan.net Bộ 6 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 3 
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Câu 1: (1 điểm)
a) Bốn mươi hai nghìn sáu trăm năm mươi được viết là:
A. 42506 B. 42650 C. 42 605
b) Số gồm 5 chục nghìn, 6 trăm, 3 chục, 2 đơn vị được viết là:
A. 50632 B. 5632 C. 56 320
Câu 2: Nhiệt độ của người bình thường là bao nhiêu? (0,5 điểm)
A. 36∘C B. 37∘C C. 38∘C
Câu 3: Viết số La Mã thích hợp và ô còn thiếu (0,5 điểm)
 I,III, V,☐,IX, ☐,XIII
Câu 4: Làm tròn số 24540 đến hàng nghìn là: (0,5 điểm)
A. 24000 B. 25000 C. 26000
Câu 5: Một cái ao hình vuông có chu vi là 28 m. Cạnh của cái ao dài? (0,5 điểm)
A. 7 B. 8 C. 4
Câu 6: Dưới đây là số dân của 3 huyện thuộc tỉnh Lâm Đồng. Em hãy điền tên huyện thích hợp và chỗ 
chấm: (1 điểm)
 STT Tên huyện Số dân (nghìn người)
 1 Lạc Dương 16081
 2 Đam Rông 30734
 3 Cát Tiên 44000
a. Huyện đông dân nhất là: 
b. Huyện có ít dân nhất là: ..
c. Huyện có số dân trên 30000 người là: .
Phần II. Tự luận: (6 điểm)
Câu 7: Đặt tính rồi tính: (2 điểm)
3682 + 5493 6072 ― 2981 1014 × 3 9 622 : 8
Câu 8: (1 điểm)
a. Điền số thích hợp vào ô trống □: 5031 + ☐ = 8 008
b. Tính giá trị biểu thức: (2185 ― 841) × 2
Câu 9: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 7 m. Chiều dài gấp 4 lần chiều rộng. Tính diện 
tích mảnh vườn hình chữ nhật đó (2 điểm)
Câu 10: Tìm số bị chia biết thương là số chẵn lớn nhất có hai chữ số khác nhau số chia bằng 4 và số dư là 
số nhỏ nhất có thể có (1 điểm)
 DeThiToan.net Bộ 6 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐÁP ÁN
Phần I. Trắc nghiệm
Câu 1: B,A ― 1 điểm
Câu 2: B- 0,5 điểm
Câu 3: VII, XI - 0,5 điểm
Câu 4: B- 0,5 điểm
Câu 5: A ― 0,5 điểm
Câu 6: 
a. Lát Tiên ―0,25 điểm
b. Lạc Dương ―0,25 điểm
c. Đam Rông, Cát Tiên - 0,5 điểm
Phần II. Tự luận
Câu 7: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm
Câu 8: 
a. 2669 - 0,5 điểm 
b. Tính giá trị biểu thức - 0,5 điểm
(1185 ― 204) × 2 = 981 × 2 = 1962
Câu 9: 2 điểm
 Bài giải
 Chiều dài mảnh vườn là:
 6 × 3 = 18(m)
 Diện tích mảnh vườn là:
 18 × 3 = 54(m)
 Đáp số: 54(m)
*Lưu ý: Lời giải đúng, phép tính sai: 0 điểm, lời giải sai phép tính đúng 0 điểm. Học sinh có thể đặt lời 
giải khác.
Câu 10: 1 điểm
 Bài giải
 Thương là số chẵn lớn nhất có hai chữ số khác nhau là 98
 Số dư nhỏ nhất có thể là 1
 Số bị chia là:
 98 × 4 + 1 = 393
 Đáp số: 393
 DeThiToan.net Bộ 6 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ SỐ 2
 MA TRẬN ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN LỚP 3
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Năng lực, Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
 phẩm chất số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL
Số và phép tính: Số câu 2 4 2 4
Cộng, trừ, so sánh Số điểm 1 4,5 (mỗi 1 4,5
các số trong phạm vi câu 1 
100 000. Nhân điểm riêng 
(chia) số có 5 chữ số câu 8 – 
với (cho) số có 1 1,5 điểm)
chữ số. Làm tròn số. 
Làm quen với chữ 
số La Mã.
Đại lượng và đo Số câu 1 1 1 2 1
các đại lượng: Số điểm 0,5 0,5 1 1 1
Đơn vị đo diện tích, 
đo thời gian, đo khối 
lượng, đo thể tích. 
Tiền Việt Nam.
Hình học: Số câu 2 2 
Góc vuông, góc Số điểm 1 1 
không vuông. Hình 
chữ nhật, hình 
vuông. Tính chu vi 
và diện tích hình 
chữ nhật, hình 
vuông.
Một số yếu tố thống Số câu 1 1 1 1
kê và xác suất. Số điểm 0,5 1 0,5 1
Tổng Số câu 4 3 4 2 7 6
 Số điểm 2 1,5 4,5 2 3,5 6,5
 DeThiToan.net Bộ 6 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 3
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: ..........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần 1. Trắc nghiệm
Câu 1: Số IV được đọc là:
A. Mười lăm B. Một năm C. Bốn D. Sáu
Câu 2. Số 3 048 làm tròn đến chữ số hàng chục ta được số:
A. 3 050 B. 3 040 C. 3 000 D. 3 100
Câu 3.Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài các cạnh được cho trong hình vẽ dưới đây:
A. 9 cm B. 18 cm C. 9 cm2 D. 18 cm2
Câu 4. Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều rộng 5 m, chiều dài gấp 9 lần chiều rộng. Diện tích của hình 
chữ nhật đó là:
A. 14 m2 B. 50 m2 C. 225 m2 D. 100 m2
Câu 5. Tháng nào sau đây có 31 ngày?
A. Tháng 2 B. Tháng 4 C. Tháng 9 D. Tháng 12
Câu 6. Khả năng nào sau đây không thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc một lần
A. Mặt 1 chấm xuất hiện B. Mặt 7 chấm xuất hiện C. Mặt 3 chấm xuất hiện D. Mặt 4 chấm xuất hiện
Câu 7. Bạn Nam mang hai tờ tiền có mệnh giá 10 000 đồng đi mua bút chì. Bạn mua hết 15 000. Bạn Nam 
còn thừa ...đồng.
A. 10 000 đồng B. 5 000 đồng C. 2 000 đồng D. 1 000 đồng
Phần 2. Tự luận
 DeThiToan.net Bộ 6 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
Câu 8. Tìm thành phần chưa biết trong các phép tính sau:
a) 1 538 + ........................ = 6 927
b) ..................... – 3 236 = 8 462
c) 2 × ........................ = 1 846
Câu 9. Đặt tính rồi tính
 13 567 + 36 944 58 632 – 25 434 20 092 × 4 97 075 : 5
 ..................... ..................... ..................... .....................
 ..................... ..................... ..................... .....................
 ..................... ..................... ..................... .....................
 ..................... ..................... ..................... .....................
 ..................... ..................... ..................... .....................
 ..................... ..................... ..................... .....................
 ..................... ..................... ..................... .....................
 ..................... ..................... ..................... .....................
Câu 10. Tính giá trị biểu thức
a) 72009 : 3 × 2
= .............................................
= .............................................
b) 2 × 45000 : 9
= .............................................
= .............................................
Câu 11. Dưới đây là bảng giá được niêm yết ở một cửa hàng văn phòng phẩm:
 Sản phẩm Bút mực Bút chì Vở ô ly Thước kẻ
 Giá 1 sản phẩm 6 000 đồng 4 000 đồng 10 000 đồng 8 000 đồng
Quan sát bảng số liệu thống kê và trả lời câu hỏi:
a) Sản phẩm nào có giá đắt nhất? Sản phẩm nào có giá rẻ nhất?
b) Với 50 000 đồng có thể mua nhiều nhất bao nhiêu cái bút mực?
c) Mai mua 3 sản phẩm hết vừa tròn 20 000 đồng. Những khả năng có thể xảy ra là:
Câu 12. Giải toán
Trang trại của bác Hòa có 4 khu nuôi gà, mỗi khu có khoảng 1 500 con. Hôm nay, sau khi bán đi một số 
gà thì trang trại của bác còn lại 2800 con. Hỏi bác Hòa đã bán đi bao nhiêu con gà?
Câu 13. Với 100 000 đồng em hãy lựa chọn những đồ vật dưới đây để có thể mua được nhiều loại nhất.
 DeThiToan.net Bộ 6 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Phần 1. Trắc nghiệm
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7
 C A D C D B B
Câu 1.
Đáp án đúng là: C
Số IV được đọc là: Bốn.
Câu 2.
Đáp án đúng là: A
Để làm tròn số 3 048 đến chữ số hàng chục ta xét chữ số hàng đơn vị.
Số 3 048 có chữ số hàng đơn vị là 8. Mà 8 > 5 nên ta làm tròn lên.
Ta được số 3 050.
Câu 3.
Đáp án đúng là: D
Diện tích hình chữ nhật đó là:
6 × 3 = 18 (cm2)
Đáp số: 18 cm2
Câu 4.
Đáp án đúng là: C
Chiều dài mảnh vườn hình chữ nhật là:
5 × 9 = 45 (m2)
Diện tích mảnh vườn hình chữ nhật là:
45 × 5 = 225 (m2)
Đáp số: 225 m2
Câu 5.
Đáp án đúng là: D
Các tháng có 31 ngày là: 1, 3, 5, 7, 8, 10, 12.
Các tháng có 30 ngày là: 2, 4, 6, 9, 11.
Câu 6.
Đáp án đúng là: B
Vì con xúc xắc không có mặt 7 chấm nên không thể xuất hiện mặt 7 chấm.
Câu 7.
Đáp án đúng là: B
Số tiền Nam mang đi là:
10 000 × 2 = 20 000 (đồng)
Nam còn thừa số tiền là:
20 000 – 15 000 = 5 000 (đồng)
Đáp số: 5 000 đồng
Phần 2. Tự luận
Câu 8.
 DeThiToan.net Bộ 6 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
a) 1 538 + 5 389 = 6 927
b) 11 698 – 3 236 = 8 462
c) 2 × 923 = 1 846
Câu 9.
Câu 10.
a) 72 009 : 3 × 2
= 24 003 × 2
= 48 006
b) 2 × 45000 : 9
= 90 000 : 9
= 10 000
Câu 11.
a) Vở ô ly có giá đắt nhất.
Bút chì có giá rẻ nhất.
b) Với 50 000 đồng có thể mua nhiều nhất số bút mực là:
50 000 : 6 000 = 8 bút mực (dư 2 000)
c) Mai mua 3 sản phẩm hết vừa tròn 20 000 đồng. Những khả năng có thể xảy ra là:
- Mai đã mua 1 chiếc bút mực, 1 chiếc bút chì, 1 quyển vở ô ly.
- Mai đã mua 2 chiếc bút mực, 1 cái thước kẻ.
- Mai đã mua 1 chiếc bút chì, 2 cái thước kẻ.
Câu 12.
 Bài giải
 Ban đầu trang trại của bác Hòa có số con gà là:
 1 500 × 4 = 6 000 (con)
 Bác Hòa đã bán đi số con gà là:
 DeThiToan.net Bộ 6 Đề thi giữa kì 2 Toán Lớp 3 Kết nối tri thức (Có ma trận + Đáp án)
 6 000 – 2 800 = 3 200 (con)
 Đáp số: 3 200 con.
Câu 13.
- Em có thể chọn mua 1 ô tô đồ chơi, 1 khối rubik và 1 hộp sáp màu. Tổng số tiền mua ba loại đồ vật đó là:
38 000 + 21 000 + 24 000 = 83 000 (đồng)
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_6_de_thi_giua_ki_2_toan_lop_3_ket_noi_tri_thuc_co_ma_tran.docx