Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 2 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 2 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 2 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)
Biên soạn: DeThiToan.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 2 - Đề số 01 - Thời gian làm bài: 40 phút Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tỉ lệ TT Chủ đề Nội dung kiến thức Số ý Số ý % TN TL TN TL TN TL Điểm TN TL điểm 2 (1) 1 (1) 1 Các số đến 100 2 1 2 20% C1; C2 C11 Các thành phần của phép 1 (0,5) 2 Ôn tập và bổ sung 1 0 0,5 5% cộng, phép trừ C3 Phép cộng, phép trừ (không 4 (2) 3 0 4 2 20% nhớ) trong phạm vi 100 C7a-d Phép cộng, phép trừ Phép cộng, phép trừ (qua 2 (1) 2 (1) 4 2 2 2 20% trong phạm vi 20 10) trong phạm vi 20 C4; C6 C8a, b Ôn tập và bổ sung; Bài toán có lời văn giải 1 (2) 5 Phép cộng, phép trừ 0 1 2 20% bằng một phép tính C9 trong phạm vi 20 Làm quen với khối 1 (0,5) 4 (1) 6 Ki-lô-gam, lít 1 4 1,5 15% lượng, dung tích C5 C10a-d Tổng số ý 6 8 0 3 0 1 6 12 Tổng số điểm 3 3 0 3 0 1 3 7 10 100% Tỉ lệ % điểm 60% 30% 10% 30% 70% 100% Chú giải: số trong mỗi ô là số ý (đơn vị chấm điểm), số trong ngoặc là số điểm tương ứng; dòng dưới là câu, ý trong đề (C7a-d là câu 7 các ý a đến d; C8a, b là câu 8 các ý a và b). TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn (mỗi câu một ý); TL: tự luận. Đề gồm 11 câu, 18 ý; thang điểm 10. 1 Biên soạn: DeThiToan.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn: Toán - Lớp 2 - Đề số 01 - Thời gian làm bài: 40 phút Nội dung kiến Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần Thành phần Số ý TT Chủ đề Câu, ý Điểm thức độ thực hiện năng lực TN TL Viết được số có hai chữ số khi biết cách đọc của Giao tiếp toán số đó (cách đọc có “lăm”). Mức học Nhận biết thứ tự các số trên tia số; xác định 2 C1; C2 1 1 Tư duy và lập được số ứng với một vạch trên tia số trong phạm luận toán học vi 100. 1 Các số đến 100 Giải quyết vấn đề toán học Kiểm tra danh sách các số có hai chữ số lập từ Mức Tư duy và lập ba thẻ số (có thẻ 0) của bạn: chỉ ra số không lập 1 C11 1 Ôn tập và bổ 3 luận toán học được và nêu lí do; tìm và viết số còn thiếu. sung Giao tiếp toán học Các thành phần Mức Nhận biết được tên gọi các thành phần của phép Giao tiếp toán 2 của phép cộng, 1 C3 0,5 1 trừ (số bị trừ, số trừ, hiệu). học phép trừ Phép cộng, Đặt tính và thực hiện được phép cộng, phép trừ phép trừ (không Mức (không nhớ) các số trong phạm vi 100, kể cả Giải quyết vấn 3 4 C7a-d 2 nhớ) trong 1 phép tính có số tròn chục và phép tính với số có đề toán học phạm vi 100 một chữ số. 2 Biên soạn: DeThiToan.net Nội dung kiến Mức Yêu cầu cần đạt và biểu hiện học sinh cần Thành phần Số ý TT Chủ đề Câu, ý Điểm thức độ thực hiện năng lực TN TL Thực hiện được phép trừ (qua 10) trong phạm vi Giải quyết vấn 20. Mức đề toán học Nhận biết ý nghĩa của phép cộng qua hình vẽ 2 C4; C6 1 1 Mô hình hoá Phép cộng, Phép cộng, gộp hai nhóm đồ vật; chọn được phép cộng (qua phép trừ phép trừ (qua toán học 4 10) phù hợp với hình. trong phạm 10) trong phạm vi 20 vi 20 Tính được giá trị biểu thức có hai dấu phép tính Tư duy và lập Mức cộng, trừ trong phạm vi 20 theo thứ tự từ trái luận toán học 2 C8a, b 1 2 sang phải; mỗi biểu thức có bước cộng hoặc trừ Giải quyết vấn qua 10. đề toán học Ôn tập và bổ Giao tiếp toán sung; Phép Bài toán có lời Nhận biết bài toán về nhiều hơn một số đơn vị; Mức học 5 cộng, phép văn giải bằng chọn phép cộng, giải và trình bày bài giải (câu 1 C9 2 2 Mô hình hoá trừ trong một phép tính lời giải, phép tính có tên đơn vị, đáp số). toán học phạm vi 20 Đọc được số đo dung tích có đơn vị lít; so sánh Giao tiếp toán Làm quen các số đo để chọn đồ vật đựng nhiều nước nhất. học với khối Mức Thực hiện được phép cộng, phép trừ với số đo Tư duy và lập C5; 6 Ki-lô-gam, lít 1 4 1,5 lượng, dung 1 khối lượng (kg) và dung tích (l): qua 10 trong luận toán học C10a-d tích phạm vi 20, với số tròn chục, không nhớ trong Giải quyết vấn phạm vi 100; viết tên đơn vị ở kết quả. đề toán học 11 câu, Tổng 6 12 10 18 ý Chú giải: số ý là số đơn vị chấm điểm; TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn (mỗi câu một ý); TL: tự luận; C7a-d là câu 7 các ý a đến d. Đề gồm 11 câu, 18 ý; thang điểm 10. 3 Biên soạn: DeThiToan.net Trường: ................................... BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I Họ và tên: ...................................... Năm học 2026-2027 Môn Toán - Lớp 2 - Đề số 01 Lớp: ...................................... Thời gian làm bài: 40 phút Điểm Nhận xét của giáo viên ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ ................................................................................................................................ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm) Mỗi câu dưới đây có một câu trả lời đúng. Em hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. Câu 1. (0,5 điểm) Số “bốn mươi lăm” viết là: A. 54 B. 405 C. 45 D. 46 Câu 2. (0,5 điểm) Số thích hợp ở ô có dấu “?” trên tia số dưới đây là: A. 90 B. 91 C. 92 D. 19 Câu 3. (0,5 điểm) Trong phép trừ 79 − 46 = 33, số 46 được gọi là: A. số trừ B. số bị trừ C. hiệu D. số hạng Câu 4. (0,5 điểm) Kết quả của phép tính 16 − 7 là: A. 8 B. 9 C. 10 D. 11 Câu 5. (0,5 điểm) Mỗi đồ vật dưới đây đang đựng số lít nước ghi trên đồ vật đó. Đồ vật nào đựng nhiều nước nhất? A. Cái bình B. Cái xô C. Cái chậu D. Cái can 4 Biên soạn: DeThiToan.net Câu 6. (0,5 điểm) Mẹ xếp cam vào hai đĩa như hình dưới đây. Phép tính nào cho biết cả hai đĩa có bao nhiêu quả cam? A. 7 − 6 = 1 B. 7 + 5 = 12 C. 7 + 6 = 13 D. 7 + 6 = 14 PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm) Em viết bài làm vào chỗ chấm ở mỗi câu. Câu 7. (2 điểm) Đặt tính rồi tính: a) 53 + 36 b) 50 + 28 c) 97 − 63 d) 86 − 4 ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... ..................... Câu 8. (1 điểm) Tính: a) 7 + 6 − 8 = ............................................... b) 15 − 7 + 4 = ............................................. = .................................. = .................................. Câu 9. (2 điểm) Thư viện trường nhận được 43 quyển truyện tranh. Số truyện cổ tích nhiều hơn số truyện tranh 24 quyển. Hỏi thư viện nhận được bao nhiêu quyển truyện cổ tích? Bài giải .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... .................................................................................................................................................... Câu 10. (1 điểm) Tính: a) 5 kg + 7 kg = ............................................ b) 64 kg − 20 kg = ....................................... c) 17 l − 8 l = ............................................... d) 32 l + 15 l = ............................................. 5
File đính kèm:
bo_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_2_nam_hoc_2026_2027_co_ma_tr.docx

