Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 7 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)

Câu 13. (1,5 điểm)

Thực hiện các yêu cầu sau:

a) (0,75 điểm) Tính hợp lý: .

b) (0,75 điểm) Để tìm x trong , bạn Hà viết . Chỉ ra lỗi của Hà và tìm đúng x.

Câu 14. (1,5 điểm)

Vận dụng kiến thức về số thực:

a) (0,5 điểm) Tính .

b) (1 điểm) Một tấm bìa hình vuông có diện tích 58 cm². Một sợi dây dài 30 cm có đủ để bao quanh một vòng sát mép tấm bìa không (không tính phần dây buộc)? Giải thích bằng phép tính, không dùng máy tính cầm tay.

Câu 15. (2,0 điểm)

Một câu lạc bộ có hai phương án đăng kí hoạt động trong tháng. Phương án A: phí đăng kí 100 000 đồng và 22 000 đồng cho mỗi buổi tham gia. Phương án B: phí đăng kí 60 000 đồng; sáu buổi đầu có giá 27 000 đồng/buổi, từ buổi thứ bảy trở đi được giảm 20% so với 27 000 đồng/buổi. Mỗi bạn chỉ chọn một phương án, trả phí đăng kí một lần và không có chi phí khác.

a) (0,75 điểm) Tính số tiền phải trả theo phương án B nếu tham gia 8 buổi.

b) (1,25 điểm) Mai có 350 000 đồng. Mai muốn tham gia nhiều buổi nhất; nếu hai phương án cho cùng số buổi tối đa thì chọn phương án ít tốn tiền hơn. Mai nên chọn phương án nào, tham gia tối đa bao nhiêu buổi và còn lại bao nhiêu tiền? Giải thích.

docx 78 trang Thanh Lan 16/10/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 7 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 7 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)

Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 7 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)
 Biên soạn: DeThiToan.net 
 MA TRẬN ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Toán - Lớp: 7 - Đề số 01
 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10
 Mức độ đánh giá
 Chương / Chủ Nội dung / Đơn vị Tổng
 TT Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 đề kiến thức % điểm
 TN TL TN TL TN TL TN TL
 Tập hợp và so sánh 1 (1) 1 (3)
 1 Số hữu tỉ - - - - - - 5%
 số hữu tỉ 0,25 điểm 0,25 điểm
 2 (13a; 
 Các phép tính với 2 (2; 4) 1 (15a) 1 (15b)
 2 Số hữu tỉ - - 13b) - - 40%
 số hữu tỉ 0,5 điểm 0,75 điểm 1,25 điểm
 1,5 điểm
 Số thập phân; căn 
 3 (5; 6; 7) 1 (8) 1 (14a) 1 (14b)
 3 Số thực bậc hai số học; giá - - - - 25%
 0,75 điểm 0,25 điểm 0,5 điểm 1 điểm
 trị tuyệt đối
 Góc và đường Góc ở vị trí đặc 1 (9) 1 (10)
 4 - - - - - - 5%
 thẳng song song biệt; tia phân giác 0,25 điểm 0,25 điểm
 Hai đường thẳng 
 Góc và đường 1 (11) 1 (12) 1 (16a) 1 (16b)
 5 song song; lập luận - - - - 25%
 thẳng song song 0,25 điểm 0,25 điểm 1 điểm 1 điểm
 hình học
 Tổng số câu/ý 6 0 6 4 0 3 0 1 20
 Tổng điểm 1,5 0 1,5 3 0 2,75 0 1,25 10
 Tỉ lệ theo điểm 15% 0% 15% 30% 0% 27,5% 0% 12,5% 100%
TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Trong mỗi ô: số lượng (số câu/ý trên đề), rồi đến điểm. Câu TL không chia ý tính một đơn vị. Tỉ lệ tính theo điểm.
Đề có 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm.
 1 Biên soạn: DeThiToan.net 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ THAM KHẢO GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Toán - Lớp: 7 - Đề số 01
 Thời gian làm bài: 90 phút - Thang điểm: 10
 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ
 Chương / 
 TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng 
 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 thức cao
 Nhận biết:
 Tập hợp và so Câu 1: Nhận biết số hữu tỉ không nguyên. 1 (1) 1 (3)
 1 Số hữu tỉ - -
 sánh số hữu tỉ Thông hiểu: 0,25 điểm 0,25 điểm
 Câu 3: So sánh các số hữu tỉ âm.
 Thông hiểu:
 Câu 2: Chia hai lũy thừa cùng cơ số hữu tỉ khác 0.
 Câu 4: Thực hiện đúng quy tắc chuyển vế.
 Câu 13a: Thực hiện đúng thứ tự phép tính hữu tỉ.
 4 (2; 4; 13a; 
 Các phép tính Câu 13b: Dùng tính chất phân phối để tính hợp lí. 1 (15a) 1 (15b)
 2 Số hữu tỉ - 13b)
 với số hữu tỉ Vận dụng: 0,75 điểm 1,25 điểm
 2 điểm
 Câu 15a: Tính tiền mua hàng sau khi giảm giá theo phần trăm.
 Vận dụng cao:
 Câu 15b: Chọn phương án mua hàng ít tiền nhất, giải thích tính 
 tối ưu.
 Nhận biết:
 Câu 5: Nhận biết chu kì của số thập phân tuần hoàn.
 Câu 6: Nhận biết căn bậc hai số học.
 Số thập phân; Câu 7: Nhận biết giá trị tuyệt đối của số âm.
 căn bậc hai số Thông hiểu: 3 (5; 6; 7) 2 (8; 14a) 1 (14b)
 3 Số thực -
 học; giá trị Câu 8: Làm tròn số theo độ chính xác cho trước. 0,75 điểm 0,75 điểm 1 điểm
 tuyệt đối Câu 14a: Tính biểu thức có căn số học và giá trị tuyệt đối.
 Vận dụng:
 Câu 14b: Kết hợp khoảng chứa căn và giá trị tuyệt đối để tìm 
 số nguyên.
 2 Biên soạn: DeThiToan.net 
 Nội dung / Số câu/ý theo mức độ
 Chương / 
 TT Đơn vị kiến Mức độ đánh giá và yêu cầu cần đạt Vận dụng 
 Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 thức cao
 Nhận biết:
 Góc và Góc ở vị trí đặc 
 Câu 9: Nhận biết hai góc đối đỉnh. 1 (9) 1 (10)
 4 đường thẳng biệt; tia phân - -
 Thông hiểu: 0,25 điểm 0,25 điểm
 song song giác
 Câu 10: Tính góc bằng tính chất tia phân giác.
 Nhận biết:
 Câu 11: Nhận biết đường thẳng và điểm nằm ngoài nó là các 
 yếu tố được cho trước trong tiên đề Euclid.
 Hai đường 
 Góc và Thông hiểu:
 thẳng song 1 (11) 2 (12; 16a) 1 (16b)
 5 đường thẳng Câu 12: Tính góc dựa vào hai đường thẳng song song. -
 song; lập luận 0,25 điểm 1,25 điểm 1 điểm
 song song Câu 16a: Dùng góc kề bù và đồng vị để suy ra song song.
 hình học
 Vận dụng:
 Câu 16b: Kết hợp tia phân giác và góc đồng vị để chứng minh 
 song song.
 Tổng số câu/ý 6 10 3 1
 Tổng điểm 1,5 4,5 2,75 1,25
 Tỉ lệ theo điểm 15% 45% 27,5% 12,5%
TN: trắc nghiệm nhiều lựa chọn; TL: tự luận. Số trong ngoặc chỉ câu/ý tương ứng trên đề. Số lượng và điểm tính theo từng câu/ý, không cộng trùng câu tự luận có nhiều ý.
Đề có 16 câu (12 TN, 4 TL), gồm 20 câu/ý được phân điểm.
 3 Biên soạn: DeThiToan.net 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 ĐỀ SỐ 01 Môn: Toán - Lớp: 7
 Thời gian làm bài: 90 phút
Làm bài trên giấy riêng. Không sử dụng máy tính cầm tay.
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Chọn một đáp án đúng cho mỗi câu. Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 −11
Câu 1. Số là
 6
A. một số nguyên. B. một số hữu tỉ nhưng không phải số 
 nguyên.
C. một số vô tỉ. D. một số không thuộc tập số thực.
 −5 6 −5 2
Câu 2. Viết : dưới dạng một lũy thừa, ta được
 7 7
 8 3 4 12
A. −5 . B. −5 . C. −5 . D. −5 .
 7 7 7 7
Câu 3. Trong các số sau, số lớn nhất là
 −5 −7 −13 −9
A. . B. . C. . D. .
 8 10 20 14
 7 −5 7
Câu 4. Từ , khi chuyển số hạng sang vế phải, ta được
 x + 12 = 6 12
 −5 7 5 7 7 5 −5 7
A. . B. . C. . D. .
 x = 6 + 12 x = 6 − 12 x = 12 + 6 x = 6 − 12
Câu 5. Chu kì của số thập phân vô hạn tuần hoàn 0,2(47) là
A. 2. B. 247. C. 47. D. 7.
Câu 6. Căn bậc hai số học của 196 là
A. 14. B. −14. C. 14 và −14. D. 98.
Câu 7. Giá trị của −13 bằng
 | 8 |
 −13 8 −8 13
A. . B. . C. . D. .
 8 13 13 8
Câu 8. Làm tròn số 4,3867 với độ chính xác 0,005, ta được
A. 4,38. B. 4,39. C. 4,4. D. 4,387.
Câu 9. Hai đường thẳng phân biệt cắt nhau tại M; MU và MV là hai tia đối nhau, MX và 
MY là hai tia đối nhau. Góc đối đỉnh với góc UMX là
A. góc VMY. B. góc UMY. C. góc VMX. D. góc UMV.
Câu 10. Tia Ot là tia phân giác của góc xOy có số đo 76°. Số đo góc xOt bằng
A. 76°. B. 152°. C. 104°. D. 38°.
 4 Biên soạn: DeThiToan.net 
Câu 11. Trong tiên đề Euclid về đường thẳng song song, những yếu tố nào được cho trước?
A. Chỉ một đường thẳng. B. Một đường thẳng và một điểm nằm 
 ngoài nó.
C. Một đường thẳng và một điểm thuộc nó. D. Chỉ hai điểm phân biệt.
Câu 12. Một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song. Một trong hai góc trong cùng 
phía có số đo 127°. Góc còn lại của cặp góc đó có số đo là
A. 127°. B. 63,5°. C. 53°. D. 37°.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm)
Tính giá trị các biểu thức sau (tính hợp lí nếu có thể):
 5 7 −14
a) (0,75 điểm) − : .
 12 18 9
 17 5 17 4 6
b) (0,75 điểm) .
 23 · 9 + 23 · 9 − 23
Câu 14. (1,5 điểm)
Thực hiện các yêu cầu sau:
a) (0,5 điểm) Tính 225 − |−4,6|.
b) (1 điểm) Tìm tất cả số nguyên x sao cho − 50 5. Giải thích.
Câu 15. (2,0 điểm)
Hai cửa hàng A và B cùng bán một loại vở, giá niêm yết 20 000 đồng/quyển. Cửa hàng A 
giảm 18% giá niêm yết cho mỗi quyển. Cửa hàng B giữ nguyên giá nhưng cứ mua 4 quyển 
có trả tiền thì tặng thêm 1 quyển cùng loại; vở được tặng không được tính tiếp vào số vở có 
trả tiền. Không có chi phí nào khác.
a) (0,75 điểm) Nếu mua 36 quyển vở tại cửa hàng A thì phải trả bao nhiêu tiền?
b) (1,25 điểm) Một lớp cần ít nhất 38 quyển vở và chỉ mua ở một trong hai cửa hàng. Nên 
chọn cửa hàng nào để số tiền phải trả ít nhất? Giải thích và tính số tiền tiết kiệm so với 
phương án ít tốn tiền nhất ở cửa hàng còn lại.
Câu 16. (2,0 điểm)
Cho hình vẽ, các điểm C, A, E thẳng hàng theo thứ tự đó; B và D nằm cùng phía đối với 
đường thẳng AC. Biết BAC = 116° và ACD = 64°.
a) (1 điểm) Tính số đo góc EAB và giải thích vì sao AB // CD.
 5

File đính kèm:

  • docxbo_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_7_nam_hoc_2026_2027_co_ma_tr.docx