Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
PHẦN I (3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án).
Câu 1. Tính giá trị của hàm số tại .
Câu 2. Phương trình trục đối xứng của Parabol là
Câu 3. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai?
Câu 4. Phương trình có nghiệm là
Câu 5. Trong mặt phẳng , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ?
Câu 6. Trong mặt phẳng , đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng ?
Câu 7. Trong mặt phẳng , đường tròn () có tâm và bán kính có phương trình là
Câu 8. Trong mặt phẳng , đường tròn (C) có bán kính bằng
Câu 9. Một tổ có 6 học sinh nữ và 8 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật?
A. 28. B. 48. C. 14. D. 8.
Câu 10. Bạn Trang có 5 cái áo sơ mi trắng khác nhau và 4 cái quần tây xanh khác nhau. Hỏi bạn Trang có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo để mặc?
A. 5!.4! cách. B. 9 cách. C. 20 cách. D. 9! cách.
Câu 11. Gieo một con xúc xắc. Số phần tử của biến cố để mặt chấm chẵn xuất hiện là
A. 2. B. 4. C. 3. D. 6.
Câu 12. Hai bạn An và Bình mỗi người gieo một con xúc xắc cân đối. Xác suất tổng hai số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc nhỏ hơn 4 là bao nhiêu?
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10 Mức độ đánh giá Tổng TNKQ Tổng Chủ đề/ Nội dung/ đơn vị Tự luận điểm TT Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn Chương kiến thức Vận Vận Vận Vận Vận Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu dụng dụng dụng dụng dụng 1 CHƯƠNG Hàm số 1 1 0 0 0,25 VI. HÀM Hàm số bậc hai 1 1 0 0 0,25 SỐ. ĐỒ Dấu của tam thức 1 1 0 0 0,25 THỊ VÀ bậc hai ỨNG Phương trình quy DỤNG về phương trình 1 1 0 0 0,25 bậc hai 2 CHƯƠNG Phương trình 1 1 0 0 0,25 VII. đường thẳng PHƯƠNG Vị trí tương đối PHÁP giữa hai đường 1 1 1 0 1 1,25 TỌA ĐỘ thẳng. Góc và TRONG khoảng cách MẶT Đường tròn trong 2 2 0 0 0,5 PHẲNG mặt phẳng Ba đường conic 2 2 1 1 2 3 1 2,5 3 Quy tắc đếm 2 1 2 1 0 1,0 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Đại số tổ Hoán vị, chỉnh 2 1 2 0 1 1,5 hợp hợp, tổ hợp Nhị thức Newton 1 0 1 0,5 4 Tính xác suất theo định 2 2 1 2 3 0 1,5 nghĩa cổ điển Tổng số câu 12 0 0 4 4 0 0 4 0 0 0 3 16 8 3 27 Tổng số điểm 3,0 1,0 1,0 0 0 2,0 0 0 0 3 4,0 3,0 3,0 10 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG MA TRẬN ĐẶC TẢ CUỐI KÌ 2 TOÁN 10 Số câu hỏi theo Chủ đề/ Nội dung/ đơn mức độ nhận thức TT Chương vị kiến thức Mức độ đánh giá Biết Hiểu Vận dụng Hàm số Tính giá trị của hàm số. 1 CHƯƠNG Hàm số bậc hai Phương trình trục đối xứng của Parabol. 1 VI. HÀM Dấu của tam Xác định biểu thức bậc hai. SỐ. ĐỒ 1 thức bậc hai 1 THỊ VÀ Phương trình Nghiệm của phương trình chứa căn bậc hai. ỨNG quy về phương 1 DỤNG trình bậc hai Phương trình Vectơ chỉ phương của đường thẳng. đường thẳng 1 CHƯƠNG Vị trí tương đối - Đường thẳng song song. VII. giữa hai đường - Góc giữa hai đường thẳng. PHƯƠNG thẳng, góc và 1 1 PHÁP 2 khoảng cách TỌA ĐỘ Đường tròn Tìm tâm và bán kính đường tròn cho trước. TRONG trong mặt phẳng 2 MẶT Ba đường conic - Xác định được tiêu điểm, tiêu cự của elip, hypebol PHẲNG 2 3 - Xác định được đường chuẩn của parabol. 1 Quy tắc đếm - Quy tắc cộng, quy tắc nhân. 2 1 Đại số tổ Hoán vị, chỉnh - Vận dụng các bài toán liên quan đến thực tế. 3 hợp hợp, tổ hợp 2 1 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Nhị thức - Khai triển được nhị thức Newton (a + b)n với số mũ thấp (n = 4 hoặc 0 1 Newton n = 5) bằng cách vận dụng tổ hợp Biến cố và - Tính được số các hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp. Tính xác định nghĩa cổ - Tính được xác suất của biến cố trong một số bài toán đơn giản bằng 4 suất theo điển của xác phương pháp tổ hợp (trường hợp xác suất phân bố đều). 2 3 định suất - Tính được xác suất trong một số thí nghiệm lặp bằng cách sử dụng sơ nghĩa cổ đồ hình cây (ví dụ: tung xúc xắc hai lần, tính xác suất để tổng số chấm điển xuất hiện Tổng số câu 16 8 3 Tổng số điểm 4 3 3 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 10 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I (3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án). Câu 1. Tính giá trị của hàm số = ( ) = ―2 +5 tại = 2. A. (2) = 1. B. (2) = 9. C. (2) = ―1. D. (2) = 2. Câu 2. Phương trình trục đối xứng của Parabol = 2 +4 +3 là A. = 2. B. = 1. C. = ―2. D. = ―4. Câu 3. Biểu thức nào sau đây là tam thức bậc hai? A. 5 ―4. B. ―3 2 +5 ―4. C. 3 +2 2 +1. D. ―2 4 +7 2 +5. Câu 4. Phương trình 2 + 2 + 2 = +2 có nghiệm là A. = 2. B. = 1. C. = ―1. D. = ―2. Câu 5. Trong mặt phẳng , vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của đường thẳng : = 2 ― 푡 = 1 + 3푡 ? A. 1 = ( ― 1;3). B. 2 = ( ― 1; ― 3). C. 3 = (1;3). D. 4 = (2;1). Câu 6. Trong mặt phẳng , đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng 2 +3 ―1 = 0 ? A. 2 +3 +1 = 0. B. 3 ―2 +5 = 0. C. 2 ―3 +3 = 0. D. 4 ―6 ―2 = 0. Câu 7. Trong mặt phẳng , đường tròn ( ) có tâm (3; ― 2) và bán kính 푅 = 5 có phương trình là A. ( +3)2 +( ―2)2 = 25 B. ( ―3)2 +( +2)2 = 25 C. ( +3)2 +( ―2)2 = 5 D. ( ―3)2 +( +2)2 = 5 Câu 8. Trong mặt phẳng , đường tròn (C) 2 + 2 ―4 +6 ―3 = 0 có bán kính bằng A. 푅 = 10. B. 푅 = 2. C. 푅 = 3. D. 푅 = 4. Câu 9. Một tổ có 6 học sinh nữ và 8 học sinh nam. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ngẫu nhiên một học sinh của tổ đó đi trực nhật? A. 28. B. 48. C. 14. D. 8. Câu 10. Bạn Trang có 5 cái áo sơ mi trắng khác nhau và 4 cái quần tây xanh khác nhau. Hỏi bạn Trang có bao nhiêu cách chọn một bộ quần áo để mặc? A. 5!.4! cách. B. 9 cách. C. 20 cách. D. 9! cách. Câu 11. Gieo một con xúc xắc. Số phần tử của biến cố để mặt chấm chẵn xuất hiện là A. 2. B. 4. C. 3. D. 6. Câu 12. Hai bạn An và Bình mỗi người gieo một con xúc xắc cân đối. Xác suất tổng hai số chấm xuất hiện trên hai con xúc xắc nhỏ hơn 4 là bao nhiêu? 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 18 9 12 PHẦN II (2,0 điểm). Trắc nghiệm chọn đúng sai. (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai). DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) 2 2 Câu 1. Trong mặt phẳng , cho elip có phương trình . 25 + 16 = 1 a) Điểm ( ― 5;0) thuộc elip. b) Tiêu điểm của elip là 퐹1( ― 4;0),퐹2(4;0). c) Tiêu cự của elip bằng 6. d) Tổng các khoảng cách từ mỗi điểm thuộc elip tới hai tiêu điểm bằng 10. Câu 2. Một hộp có 4 quả cầu trắng và 5 quả cầu đen. Xét phép thử chọn ngẫu nhiên 3 quả cầu. a) Số phần tử của không gian mẫu của phép thử bằng 84. 4 b) Xác suất để chọn được 3 quả cầu trắng là . 9 1 c) Xác suất để chọn được 2 quả cầu trắng và một quả cầu đen là . 3 20 d) Xác suất để chọn được ít nhất một quả cầu đen là . 21 PHẦN III (2,0 điểm). Trắc nghiệm trả lời ngắn. (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4). 2 2 Câu 1. Đường Hypebol có phương trình chính tắc . Khi đó Hypebol có tiêu cự bằng bao 9 ― 16 = 1 nhiêu? Câu 2. Một nhóm học sinh gồm có 7 nam và 10 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh trong đó có 2 nam và 3 nữ ? Câu 3. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của ( +2)4 hệ số của 3 bằng bao nhiêu ? Câu 4. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên không lớn hơn 10. Xác suất để chọn được số chia hết cho 3 bằng bao nhiêu (làm tròn đến hàng phần trăm)? PHẦN IV( 3,0 điểm). Câu hỏi tự luận. Câu 1. Tính góc giữa hai đường thẳng Δ1: + 3 ―2 = 0 và Δ2: ― 3 +3 = 0 Câu 2. Trong mặt phẳng tọa độ , cho parabol (P): 2 = 4 . Tìm tiêu điểm F , đường chuẩn Δ và khoảng cách từ F đến Δ của (P). Câu 3. Một nhóm công nhân gồm 8 nam và 5 nữ. Người ta muốn chọn từ nhóm ra 5 người để lập thành một tổ công tác sao cho phải có 1 tổ trưởng nam, 1 tổ phó nam và có ít nhất 1 nữ. Hỏi có bao nhiêu cách lập tổ công tác. DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM PHẨN I (3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 A C B C A A B D C C C D PHẦN II (2,0 điểm). Trắc nghiệm chọn đúng sai. 1.a) 1.b) 1.c) 1.d) 2.a) 2.b) 2.c) 2.d) Đ S Đ Đ Đ S S Đ PHẦN III (2,0 điểm). Trắc nghiệm trả lời ngắn. 1 2 3 4 10 2520 8 0,36 PHẦN IV (3,0 điểm). Câu hỏi tự luận. Câu hỏi Nội dung đáp án Điểm Câu 1 (1,0đ) 푛1 = (1; 3),푛2 = (1; ― 3) 0,25đ Cos((Δ1,Δ2) = |cos (푛1,푛2)| 0,25đ 1 = 0,25đ 2 ∘ (Δ1,Δ2) = 60 0,25đ Câu 2 (1,0đ) 2p = 4⇒p = 2 0,25đ F(1;0) 0,25đ Δ: = ―1 0,25đ d(F,Δ) = 2 0,25đ 2 Câu 3 (1,0đ) + Chọn 2 trong 8 nam làm tổ trưởng và tổ phó có A8 cách. 0,2đ - Chọn 3 tổ viên, trong đó có nữ 2 0,2đ +) chọn 1 nữ và 2 nam có 5.C 6 cách. 2 0,2đ +) chọn 2 nữ và 1 nam có 6. C5 cách. 3 0,2đ +) chọn 3 nữ có C5 cách. 2 2 2 3 0,2đ +) Vậy có A8 5.C6 + 6.C5 + C5 = 8120 cách. DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10 Mức độ đánh giá Tỉ lệ Chương/ Nội dung/đơn vị TNKQ Tổng % TT Tự luận chủ đề kiến thức Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn điểm Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 Chương 1V Hàm số (4 tiết) 1 1 HÀM SỐ - TD ĐỒ THỊ VÀ Hàm số bậc hai 1 1 1 1 ỨNG DỤNG (3 tiết) TD MHH (13 tiết) Dấu của tam 1 1 thức bậc hai (3 TD tiết) Phương trình 1 1 1 1 quy về phương TD MHH trình bậc hai (2 tiết) 2 Chương V Phương trình 1 1 2 PHƯƠNG đường thẳng (2 TD TD PHÁP TỌA tiết) ĐỘ TRONG Vị trí tương đối, 1 1 1 1 2 MẶT góc và khoảng TD TD GQVĐ cách (3 tiết) DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) PHẲNG (12 Phương trình 1 1 1 1 tiết) đường tròn (2 TD GQVĐ tiết) Ba đường conic 1 1 (4 tiết) GQVĐ 3 Chương VI. Quy tắc đếm 1 1 ĐẠI SỐ TỔ TD HỢP Hoán vị, chỉnh 2 1 2 1 hợp, tổ hợp TD MHH Nhị thức New 1 1 1 1 ton TD GQVĐ 4 CHƯƠNG Biến cố, định 1 1 2 VII. TÍNH nghĩa cổ điển TD TD XS THEO của XS ĐỊNH Thực hành tính 1 1 2 1 2 2 1 NGHĨA CỔ XS theo định TD TD GQVĐ MHH ĐIỂN nghĩa cổ điển Tổng số câu 12 0 0 4 4 0 0 2 2 1 2 16 7 4 Tổng số điểm 3.0 0.0 1.0 1.0 0.0 0.0 1.0 1.0 1.0 2.0 4.0 3.0 3.0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_14_de_thi_cuoi_hoc_ki_2_toan_lop_10_co_ma_tran_va_dap_an.docx

