Bộ 9 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Tích của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
B. Tổng của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
C. Tổng của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
D. Tích của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
Câu 2. Bạn Lan có 15 nghìn đồng để đi mua vở. Vở loại A có giá 3000 đồng một cuốn, vở loại có giá 4000 đồng một cuốn. Hỏi bạn Lan có thể mua nhiều nhất bao nhiêu quyển vở sao cho bạn có cả hai loại vở?
A. 3. B. 5. C. 4. D. 6.
Câu 3. Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề toán học?
A. là một số nguyên tố. B. Bạn có thích học toán không?
C. Bài tập này khó quá! D. Hôm nay trời nóng quá!
Câu 4. Mệnh đề phủ định của mệnh đề : “2022 là một số chẵn” là:
A. -2022 là một số chẵn. B. 2022 không là một số lẻ.
C. 2022 không là một số chẵn. D. -2022 là một số lẻ.
Câu 5. Trong số các câu sau, câu nào là mệnh đề toán học?
A. Thời tiết hôm nay thật đẹp!
B. Số chia hết cho .
C. Chúc các bạn đạt điểm như mong đợi!
D. Các bạn có làm được bài kiểm tra này không?
Câu 6. Trong các câu dưới đây, câu nào là mệnh đề toán học?
A. Hôm nay trời nóng quá! B. 7 là một số nguyên tố.
C. Bạn có thích học toán không? D. Ở đây đẹp quá!
Câu 7. Cho tập hợp A = {0;1;2}. Số tập hợp con có hai phần tử của tập hợp là bao nhiêu?
A. 5. B. 3. C. 6. D. 2.
Câu 8. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Hai véc-tơ bằng nhau khi và chỉ khi hai véc-tơ cùng phương và cùng độ dài
B. Hai véc-tơ bằng nhau khi và chỉ khi hai véc-tơ cùng phương.
C. Hai véc-tơ bằng nhau khi và chỉ khi độ dài của chúng bằng nhau.
D. Hai véc-tơ bằng nhau khi và chỉ khi hai véc-tơ cùng hướng và cùng độ dài.
Câu 9. Cho các phát biểu sau đây:
1. "17 là số nguyên tố"
2. "Tam giác vuông có một đường trung tuyến bằng nửa cạnh huyền"
3. "Số 2 có phải là số nguyên tố nhỏ nhất không ?"
4. "Mọi hình chữ nhật đều nội tiếp được đường tròn"
Hỏi có bao nhiêu phát biểu là một mệnh đề?
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 9 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 9 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 1
Môn : Toán 10
Tỉ lệ %
Mức độ đánh giá Tổng
điểm
Nội
Chủ đề TNKQ Tự luận
TT dung/đơn vị
/Chương
kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng - Sai” Trả lời ngắn
Vận Vận Vận Vận Vận
Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
dụng dụng dụng dụng dụng
2 câu
Bài 1: Mệnh 1 ý 1 ý
0,5 10 %
đề
Chương 1: điểm
1 Mệnh đề và Bài 2: Tập
1 câu 1 câu
tập hợp hợp và các 1 ý 1 ý 1 câu
0,25 0,25 20 %
phép toán trên 1 điểm
điểm điểm
tập hợp
Bài 3: Bất
1 câu 1 câu 1 câu 1 câu
Chương 2: phương trình
0,25 0,25 0, 5 0, 5 15 %
Bất phương bậc nhất hai
điểm điểm điểm điểm
trình và hệ ẩn
2
bất phương Bài 4: Hệ bất
1 câu 1 câu 1 câu
trình bậc phương trình
0,25 0,25 1 15 %
nhất hai ẩn bậc nhất hai
điểm điểm điểm
ẩn
DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bài 5: Giá trị 2 câu 1 câu 1 câu
1 ý 1 ý
Chương 3: lượng giác 0,5 0, 5 0, 5 20 %
Hệ thức của một góc điểm điểm điểm
3 lượng giác Bài 6: Hệ
1 câu 1 câu 1 câu
trong tam thức lượng 1 ý 1 ý
0,25 0,25 1 20 %
giác trong tam
điểm điểm điểm
giác
Tổng số câu 8 4 4 ý 3 ý 1 ý 2 1 1 1 2
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0
Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30
DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MÔN: TOÁN 10
Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
Nội
Chủ TNKQ Tự luận
dung/đơn
TT Yêu cầu cần đạt
vị kiến Nhiều lựa chọn “Đúng - Sai” Trả lời ngắn
đề/Chương Vận Vận Vận Vận
thức Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
dụng dụng dụng dụng
Nhận biết: Phát biểu được các mệnh đề toán
học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo;
mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu
, ; điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần
và đủ.
Chương 1: Thông hiểu: 2 câu
Bài 1: 1 ý 1 ý
1 Mệnh đề và – Thiết lập được các mệnh đề toán học, bao 0,5
Mệnh đề
tập hợp gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề điểm
tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu , ;
điều kiện cần, điều kiện đủ, điều kiện cần và
đủ.
– Xác định được tính đúng/sai của một mệnh
đề toán học trong những trường hợp đơn giản.
DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Nhận biết :
Nhận biết được các khái niệm cơ bản về
tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau,
tập rỗng) và biết sử dụng các kí hiệu , ,
.
Thông hiểu:
Bài 2: Tập – Thực hiện được phép toán trên các tập
1 1 câu
hợp và các hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần 1 câu
câu 1
phép toán bù của một tập con) và biết dùng biểu đồ 0,25 1 ý 1 ý
0,25 điểm
trên tập Ven để biểu diễn chúng trong những điểm
điểm
hợp trường hợp cụ thể.
Vận dụng:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với phép toán trên tập hợp (ví dụ:
những bài toán liên quan đến đếm số phần
tử của hợp các tập hợp,...).
– Giải quyết được một số bài tập tổng hợp về
tập hợp
Nhận biết :
Chương 2: Bài 3: Bất – Nhận biết được bất phương trình bậc nhất hai
1 1
Bất phương phương ẩn. 1 câu 1 câu
câu câu
2 trình và hệ bất trình bậc Thông hiểu: 0,25 0,5
0,25 0,5
phương trình nhất hai – Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương điểm điểm
điểm điểm
bậc nhất hai ẩn trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng toạ độ.
ẩn Vận dụng:
DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
– Vận dụng được kiến thức về bất phương
trình, bậc nhất hai ẩn vào giải quyết một số bài
toán thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ:
bài toán tìm cực trị của biểu thức F = ax + by
trên một miền đa giác,...).
Nhận biết :
– Nhận biết được hệ bất phương trình bậc nhất
hai ẩn.
Thông hiểu:
– Biểu diễn được miền nghiệm của hệ bất
phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng
Bài 4: Hệ
toạ độ.
bất 1
Vận dụng: 1 câu 1 câu
phương câu
– Vận dụng được kiến thức về bất phương 0,25 1
trình bậc 0,25
trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào điểm điểm
nhất hai điểm
giải quyết một số bài toán thực tiễn (đơn giản,
ẩn
quen thuộc) (ví dụ: bài toán tìm cực trị của
biểu thức F = ax + by trên một miền đa
giác,...).
– Vận dụng được kiến thức về bất phương
trình, hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn vào
giải quyết một số bài toán thực tiễn (phức hợp,
không quen thuộc).
3 Chương 3: Bài 5: Giá Nhận biết : 2 câu 1 ý 1 ý 1 1 câu
DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Hệ thức trị lượng – Nhận biết được giá trị lượng giác của một 0,5 câu 0,5
lượng giác giác của góc từ 0 đến 180 độ. điểm 0,5 điểm
trong tam một góc Thông hiểu: điểm
giác – Tính được giá trị lượng giác (đúng hoặc
gần đúng) của một góc từ đến 18 bằng
máy tính cầm tay.
– Giải thích được hệ thức liên hệ giữa giá trị
lượng giác của các góc phụ nhau, bù nhau.
Bài 6: Hệ – Nhận biết : Nhận biết được các hệ thức 1 1 1 ý 1 ý 1 câu
thức lượng lượng cơ bản trong tam giác: định lí côsin, câu câu 1
trong tam định lí sin, công thức tính diện tích tam giác. 0,25 0,25 điểm
giác điểm điểm
Thông hiểu:
– Giải thích được các hệ thức lượng cơ bản
trong tam giác: định lí côsin, định lí sin, công
thức tính diện tích tam giác.
Vận dụng:
– Mô tả được cách giải tam giác và vận dụng
được vào việc giải một số bài toán có nội
dung thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví
dụ: xác định khoảng cách giữa hai địa điểm
khi gặp vật cản, xác định chiều cao của vật
khi không thể đo trực tiếp,...).
Vận dụng cao:
DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
- Vận dụng được cách giải tam giác vào việc
giải một số bài toán có nội dung thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc).
Tổng số câu 8 4 4 ý 3 ý 1 ý 2 1 1 1 2
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0
Tỉ lệ % 30 20 20 30
DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
Trường: .....................................................
MÔN: TOÁN 10
Họ và tên: .................................................
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Lớp: .........................................................
Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I (3 điểm): Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một
phương án, mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Mệnh đề phủ định của mệnh đề: “x ¥ : x2 x 1 ” là:
A. x ¥ : x2 x 1.B. x ¥ : x2 x 1. C. x ¥ : x2 x 1. D. x ¥ : x2 x 1.
Câu 2. Cho 90 a 180 . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
A. tana 0 B. cot a 0 C. cosa 0 D. sin a 0
Câu 3. Phần gạch chéo trong hình vẽ dưới đây (không bao gồm đường thẳng d ) là miền nghiệm của bất
phương trình bậc nhất hai ẩn nào dưới đây?
A. x 2y 1.B. 2x y 0 . C. x 2y 3 . D. x 2y 2 .
Câu 4. Cho tam giác ABC có AB 2, AC 1 và µA 60 . Độ dài cạnh BC bằng:
A. BC 2 . B. BC 2 . C. BC 3 .D. BC 1.
x y 2 0
Câu 5. Miền nghiệm của hệ bất phương trình là phần mặt phẳng chứa điểm nào dưới đây ?
2x y 3
A. 1;2 . B. 2; 1 .C. 1; 2 . D. 1;1 .
Câu 6. Điểm A 1;3 thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào dưới đây?
A. 3x 2y 4 0 . B. x 3y 0 . C. x 3y 0 . D. 2x y 4 0 .
Câu 7. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?
A. Tích của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
B. Tổng của hai số tự nhiên là số chẵn khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số chẵn.
C. Tổng của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
D. Tích của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.
Câu 8. Cho hai tập hợp A 3;5 và B 0;7. Xác định tập hợp A B ?
DeThiToan.net Bộ 9 Đề thi giữa học kì 1 Toán lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
A. 5;7. B. 3;7 . C. 3;0 . D. 0;5 .
Câu 9. Xét tam giác ABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính R, BC a. Mệnh đề nào
dưới đây đúng?
a a a a
A. 4R . B. 2R . C. R . D. 3R .
sin A sin A sin A sin A
Câu 10. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?
1
A. 10 ¡ . B. 5 ¤ . C. ¢ . D. 7 ¥ .
2
4
Câu 11. Cho cosa = và 0 < a < 90° . Khi đó sin a bằng:
13
4 3 17 3 17 3 17
A. . B. . C. . D. .
3 17 13 14 13
Câu 12. Điểm O 0;0 không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào dưới đây?
x 3y 0 x 3y 0 x 3y 6 0 x 3y 6 0
A. .B. .C. . D. .
2x y 4 0 2x y 4 0 2x y 4 0 2x y 4 0
PHẦN II( 2 điểm): Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a),
b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1( 1 điểm): Cho tam giác ABC biết cạnh a BC 5 cm;b AC 6 cm;c AB 7 cm . R là bán kính
đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC, S là diện tích tam giác ABC. Khi đó:
a) Cos(A+B) = - CosC
b) Sin(A B) Sin C
abc
c) S
2R
1 2 6
d) S in B
3 5
Câu 2( 1 điểm): Cho các tập hợp A 1;5; B {0;1;2};C m 1;m 6 . Khi đó ta có:
a) Tập các giá trị của m để AC là 7 m 4
b) A \ B 1;2 .
c) Phát biểu: “Nếu x thuộc tập B thì x thuộc tập A” là mệnh đề sai
d) Phát biểu: “ Tập A là tập con của tập B” là mệnh đề sai
PHẦN III( 2 điểm): Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ ghi đáp số và tô vào
phiếu trả lời trắc nghiệm.
Câu 1( 0,5 điểm): Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc đoạn 0;20 để cặp số x=3 và
y=2 là nghiệm của bất phương trình 2x (m 1)y 24 ?
DeThiToan.netFile đính kèm:
bo_9_de_thi_giua_hoc_ki_1_toan_lop_10_co_ma_tran_va_dap_an_k.docx

