Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)

docx 59 trang Thanh Lan 07/11/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 ĐỀ THI HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 6 
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1. (1,0 điểm)
Cho tập hợp M x N 4 x 5
a) Viết tập hợpM bằng cách liệt kê các phần tử.
b) Tính tổng các phần tử của tập hợp M . 
Bài 2. (2,0 điểm) Tìm x Z, sao cho:
a) x – 3 –12 25 b) x 7 . x – 5 0 
c) 72x 6 49 d) 48x,120x, 168x , và x lớn nhất.
Bài 3. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính sau (tính hợp lí nếu có thể):
a) 20 - (-6).(-5) -10 b) 55 – 537 – 463 – 45 
c) 47.69 – 31.(–47) d) 600 36 43 : 52 
Bài 4. (2,0 điểm)
1) Học sinh của một trường THCS đồng diễn thể dục thể thao. Biết số học sinh của trường khi xếp thành 
12 hàng, 18 hàng, 28 hàng đều vừa đủ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh? Biết số học sinh trong 
khoảng từ 500 đến 600 em. 
2) Tìm các chữ số a và b để 3a4b chia hết cho cả 9 và 5.
Bài 5. (2,5 điểm) Một khu đất hình thang cân ABEF (hình bên) với 
 A 30m B
các kích thước như hình vẽ (dáy nhỏ AB=30m, chiều cao BC=24m) 
và chiều dài đáy EF của khu đất dài hơn đáy AB là 14 m.
a) Tính chiều dài đáy EF của khu đất hình thang cân. 24m
b) Tính diện tích khu đất hình thang cân đó.
 E
c) Người ta rào phần đất hình chữ nhật ABCD, phần còn lại hai bên F D C
(phần tô đậm) trồng hoa hướng dương. 
- Tính diện tích đất trồng hoa hướng dương? 
- Nếu mỗi túi hạt giống hoa gieo vừa đủ trên 56 m2 đất thì cần bao nhiêu túi hạt giống để gieo hết phần đất 
đó?
Bài 6. (0,5 điểm) 
Bạn Lâm mua (5n+20) quyển vở và (n+3) cái bút. Tính số vở và số bút bạn Lâm mua biết số vở chia hết 
cho số bút và n là số nguyên dương.
 -------------------------------Hết--------------------------------
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
 Thang 
Nội dung Đáp án
 điểm
 Bài 1 Cho tập hợp M x ¥ 4 x 5
 (1,đ) 0,5
 a) Viết tập hợp M bằng cách liệt kê các phần tử.
 M 3; 2; 1;0;1;2;3;4;5
 b) Tính tổng các phần tử của tập hợp M . 0,5
 Tổng các phần tử của tập hợp M là:
 3 ( 2) ( 1) 0 1 2 3 4 5
 3 3 ( 2 2) ( 1 1) 4 5 0 9
 Bài 2 x – 3 –12 25
 a) 0,5
 (2,đ) x 40
 b) x 7 . x – 5 0 
 TH1: x 7 0,5
 TH2: x 5
 72x 6 49
 0,25
 c) 72x 6 72
 0,25
 x 4
 d) 48 x,120 x, 168 x , và x lớn nhất nên x UCLN(48;120;168) 0,25
 Nên x=24 0,25
 Bài 3 a) 20 - (-6).(-5) -10
 0,25
 (2,đ) = 20-30-10
 0,25
 =-20
 55 – 537 – 463 – 45 
 0,25
 b) 55 537 463 45
 0,25
 900
 47.69 – 31.(–47)
 0,25
 c) 47.69 31.47
 0,25
 4700
 600 36 43 : 52 
 0,25
 d) 600 [(36 64) : 25] 0,25
 596
 Bài 4 1) Gọi số học sinh của trường tham gia đồng diễn thể dục là x (học sinh) 0,25
 1,5 đ (Điều kiện x ¥ *,500 x 600 ) 
 Theo đề bài ta có:
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 x12 
 0,5
 x18  x BC(12,18,28)
 x28
 và 500 x 600
 BCNN(12,18,28) 252 0,5
 Tìm được x BC(12,18,28) B(252) 0;252;504;756;...
 Vì 500 x 600 nên x = 504.
 Vậy có 504 học sinh tham gia đồng diễn thể dục. 0,25
 Tìm các chữ số a và b để 2a5b chia hết cho 9 và 5 0,25
 2a5b chia hết cho 5 khi b = 0 hoặc b = 5 0,25
2) 0,5 đ
 Nếu b 0 thì 2a5b chia hết cho 9 khi a =2
 Nếu b 5 thì 2a5b chia hết cho 9 khi a=6
 Bài 5 a) Chiều dài đáy EF của khu đất hình thang cân là: 30 + 14 = 44 (m) 0,5
 2,5 đ b) Diện tích khu đất là: (30 + 44).24 : 2 = 888 (m2) 0,5
 c) Diện tích phần đất hình chữ nhật ABCD là: 30 . 24 = 720 (m2) 0,5
 Diện tích phần đất còn lại trồng hoa là: 888 – 720 = 168 (m2) 0,5
 Số túi hạt giống rau cần là 168 : 56 = 3 (túi) 0,5
 Bài 6 Vì số vở chia hết cho số bút nên (5n + 20)  (n + 3)
 0,5 đ [ 5(n+3) +5] (n + 3) 
 Mà 5(n + 3)  (n + 3) 0,25
 Suy ra 5 n + 3
 Suy ra n+3 Ư(5)={1;-1;5;-5 }
 n+3 1 -1 5 -5
 n -2 (loại) -4 (loại) 2 (thỏa mãn) -8 (loại) 0,25
 Vậy: + Số vở bạn Lâm mua là 5.2 + 20= 30 (quyển).
 + Số bút bạn Lâm mua là 2 + 3 = 5 (cái).
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 2
 ĐỀ THI HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 6 
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm). 
Phần 1 (1,0 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 
Câu 1. Số đối của số 14 là
A. -14B. 14 C. 41D. -41
Câu 2. Tập hợp tất cả các số nguyên là ước của 5 là:
A. {1; 5}B. {-1; -5} C. {0; 1;5}D. {-1; 1; -5; 5}
Câu 3. Cho bảng sau biểu thị nhiệt độ một số thành phố ở cùng một thời điểm:
 Thành phố Nhiệt độ
 Hà Nội 18°C
 Bắc Kinh -3°C
 Moscow -13°C
 Washington D.C 5°C
Thành phố nào có nhiệt độ thấp nhất là:
A. Hà NộiB. Bắc Kinh C. MoscowD. Washington D.C
Câu 4. Trong các hình sau, hình nào không có trục đối xứng?
A. Hình 1B. Hình 2 C. Hình 3 D. Hình 4
Phần 2 (0,5 điểm). Câu hỏi trắc nghiệm đúng, sai. 
Trong câu 5, mỗi ý a), b), c), d) học sinh ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống.
Câu 5. Cho hình thoi ABCD có hai đường chéo AC và BD cắt nhau tại O. 
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 a) Hai đường chéo AC và BD vuông góc với nhau
 b) Hình thoi ABCD có 4 trục đối xứng.
 c) Diện tích của hình thoi ABCD bằng tích độ dài của hai đường chéo AC và BD.
 d) Chu vi hình thoi bằng độ dài một cạnh nhân với 4.
Phần 3 (0,5 điểm). Câu hỏi trả lời ngắn. Học sinh điền đáp án câu 6-7 mà không cần trình bày lời giải.
Câu 6. Khi bỏ dấu ngoặc trong biểu thức: 2025 ― (5 ― 9 + 2026) ta được biểu thức:
Câu 7. Tổng tất cả các số ng yên thỏa mãn ―3 ≤ < 5 là:
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm). 
Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)
a) ( ― 125) + 15 + 125
b) ( ― 25).64 + 36.( ― 25)
c) 35:32 +( ― 25).( ― 4)
d) 500: 150 ― 82 + 7.( ― 2)
Bài 2. (1,5 điểm) Tìm số nguyên x, biết:
a) ―12 = ―7
b) 16: ―2 = 6
c) ( ―1) ⋅ (3 +6) = 0
Bài 3. (2,0 điểm)
1. Trong một ngày nhiệt độ Bắc Kinh lúc 7 giờ là -10°C, đến 12 giờ tăng thêm 6°C, và lúc 20 giờ lại giảm 
5°C so với thời điểm 12 giờ. Hỏi nhiệt độ ở Bắc Kinh lúc 20 giờ là bao nhiêu?
2. Trong một đợt quyên góp sách để ủng hộ các bạn học sinh nghèo, lớp 6A thu được khoảng từ 150 đến 
200 quyển sách. Biết rằng khi xếp số sách đó theo từng bó 10 quyển, 12 quyển hay 15 quyển thì đều vừa 
đủ bó. Hỏi các bạn học sinh lớp 6A đã quyên góp được bao nhiêu quyển sách?
Bài 4. (2,0 điểm)
Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài là 12m, chiều rộng 10m. Người ta chia mảnh đất thành hai khu, 
một khu trồng hoa và một khu trồng cỏ. Hoa sẽ trồng trong khu vực hình bình hành và cỏ trồng ở phần 
đất còn lại (như hình vẽ). 
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
a) Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật.
b) Tính diện tích trồng hoa.
c) Tính số tiền cần trả để trồng cỏ, biết giá mỗi mét vuông trồng cỏ là 30000 đồng?
Bài 5. (0,5 điểm) Cho = 1 + 2 + 22 + .. + 22024 + 22025 và = 22026
Chứng minh: A và B là hai số tự nhiên liên tiếp.
 HẾT
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm).
Phần 1. (1,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án A D C C
Phần 2. (0,5 điểm) Trả lời đúng 1 ý được 0,1 điểm; đúng 2 ý được 0,2 điểm; đúng 3 ý được 0,3 điểm; 
đúng 4 ý được 0,5 điểm.
Câu 5.
a) Đ
b) S
c) S
d) Đ
Phần 3. (0,5 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.
Câu 6. 2025-5+ 9 - 2026
Câu 7. 4
II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
 Bài Ý Đáp án Điểm
 Bài 1 (2,0 điểm) a ( ― 125) + 15 + 125 0,25
 = [( ― 125) + 125] + 15 0,25
 = 0 + 15
 = 15
 b ( ― 25) ⋅ 64 + 36 ⋅ ( ― 25) 0,25
 = ( ― 25) ⋅ (64 + 36) 0,25
 = ―25 ⋅ 100
 = ―2500
 c 35:32 + ( ― 25) ⋅ ( ― 4) 0,25
 3
 = 3 + ( ― 25) ⋅ ( ― 4) 0,25
 = 27 + 100
 = 127
 d 500: 150 ― 82 + 7.( ― 2) 0,25
 = 500:{150 ― [64 + ( ― 14)]} 0,25
 = 500:{150 ― 50}
 = 500:100
 = 5
 Bài 2 (1,5 điểm) a Tính được x = 5 0,5
 b 16: ― 2 = 6 0,25
 16: = 6 + 2 0,25
 16: = 8
 = 16:8
 = 2
 c ( ― 1) ⋅ (3x + 6) = 0 nên ― 1 = 0 hoặc 3 + 6 = 0 0,25
 TH1: ― 1 = 0 0,25
 = 1
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 3 + 6 = 0
 3 = 0 ― 6
 TH2: 3 = ―6
 = ―2
 Vậy ∈ {1; ― 2}
Bài 3 (2,0 điểm) 1 Nhiệt độ Bắc Kinh lúc 12 giờ là: ( ― 10) + 6 = ( ― 4)( ∘C) 0,25
 Nhiệt độ Bắc Kinh lúc 20 giờ là: ( ― 4) ― 5 = ( ― 9)( ∘C) 0,25
 2 Gọi số sách lớp 6A quyên góp được là x (quyển), ∈ ∗ 0,25
 Theo đề bài ta có: ⋮10; ⋮12; ⋮15⇒ ∈ (10,12,15) 0,25
 Tìm được BCNN(10,12,15) = 60 0,25
 Do đó (10,12,15) = (60) = {0;60;120;180;240 . 0,25
 Mà 150 ≤ ≤ 200 nên x = 180 0,25
 Vậy số sách lớp 6A quyên góp được là 180 quyển. 0,25
Bài 4 (2,0 điểm) a Diện tích mảnh đất là: 12.10 = 120( 2) 0,5
 b Diện tích trồng hoa là: 6.10 = 60( 2) 0,5
 c Diện tích trồng cỏ là : 120 ― 60 = 60( 2) 0,5
 Số tiền cần trả để trồng cỏ là: 60.30000 = 1800000 (đồng) 0,5
 Bài 5 (0,5 điểm) 2 = 2 + 22 + 23 + . + 22024 + 22025 + 22026 0,25
 = 1 + 2 + 22 + . + 22024 + 22025
 2 ― = 22026 ― 1
 = 22026 ― 1
 A và B là 2 số tự nhiên hơn kém nhau 1 đơn vị nên A và B là 2 0,25
 số tự nhiên liên tiếp
 - Học sinh có cách làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
 - Điểm toàn bài làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất.
 HẾT
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 3
 ĐỀ THI HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 6 
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 ĐIỂM)
Phần 1. Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn:
Câu 1. Tập hợp các số nguyên tố nhỏ hơn 12 là:
A. A = {0;1;2;3;4;5;6;7;8;9;10;11} B. A={2; 3; 5; 7; 11}
C. A = {2;3;5;7} D. A={1; 2; 3; 5; 7; 11}
Câu 2. Cho các chữ cái sau: H, M, Z, E. Hình chữ cái không có trục đối xứng là:
A. Chữ HB. Chữ M C. Chữ ZD. Chữ E
Câu 3. Sắp xếp các số 3; -12; 9; 0; -45; -6; 17 theo thứ tự giảm dần ta được:
A. 17; 9; 3; 0; -6; -12; -45B. -45; -12; -6; 0; 3; 9; 17
C. 17; 9; 3; 0; -45; -12; -6 D. -45; 17; -12; 9; -6; 3; 0
Câu 4. Người ta làm một cái đèn gắn tường trang trí có bốn mặt giống nhau, 
mỗi mặt có dạng hình thang cân (hình minh họa). Trong đó khung của mỗi mặt 
được cấu tạo bởi các thanh kim loại, thanh kim loại để làm một cạnh đáy lớn dài 
18 cm, thanh kim loại để làm một cạnh đáy nhỏ dài 12 cm và thanh kim loại để 
làm một cạnh bên dài 32 cm. Tổng độ dài của các thanh kim loại dùng làm 
khung một chiếc đèn là:
A. 94 cmB. 376 cm C. 248 cmD. 62 cm
Phần 2. Trắc nghiệm trả lời ngắn:
Câu 5. Số đối của số (-21) là: .
Câu 6. ƯCLN (25, 12) = .. 
Câu 7. Nhiệt độ buổi sáng của phòng ướp lạnh là -11°C và nhiệt độ buổi chiều tăng 5°C so với buổi sáng. 
Nhiệt độ buổi chiều của phòng ướp lạnh là: 
Câu 8. Diện tích của hình vuông có chu vi bằng 40 cm là: .
II. PHẦN TỰ LUẬN (8,0 ĐIỂM)
Bài 1. (1,5 điểm). Thực hiện phép tính:
a) ( ― 141) + ( ― 62) + ( ― 38) + 141
b) 12.87 + 13.12 + ( ― 1500)
c) 62.5 ― 13 + (10 ― 7)3 :9 + 20250
Bài 2. (2,5 điểm).
1. Tìm số nguyên x, biết:
a) ― 16 = 10 + ( ― 5)
b) 3 + 9( ― 4) = 12
2. Tìm số tự nhiên x, biết:
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
a) 80:2 ― 70 = ― 30
b) (x +1)2 = 13 + 23 + 33
c) x⋮12,x⋮18,x⋮30 và 500 < x < 700
Bài 3. (1,5 điểm).
Nhân dịp kỉ niệm ngày thành lập trường, đội văn nghệ của trường gồm 24 học sinh khối 6, 36 học sinh 
khối 7, 30 học sinh khối 8. Ban tổ chức muốn chia toàn bộ đội văn nghệ thành các nhóm hát múa sao cho 
số học sinh của mỗi khối trong mỗi nhóm là như nhau. Hỏi ban tổ chức có thể chia nhiều nhất bao nhiêu 
nhóm hát múa? Khi đó, mỗi nhóm có bao nhiêu học sinh khối 6?
Bài 4. (2,0 điểm).
Sân vườn nhà bạn Dũng có dạng hình chữ nhật với chiều rộng 4 m, chiều dài 18 m (hình minh họa).
a) Tính chu vi và diện tích sân vườn.
b) Trong sân vườn, bố Dũng thiết kế ba khu trồng cỏ dạng hình thoi có kích thước như nhau.
c) Biết chi phí trồng mỗi mét vuông cỏ là 120000 đồng. Tính số tiền bố Dũng phải trả
Bài 5. (0,5 điểm).
Câu 1. Tìm các số nguyên tố p, q sao cho: 8(2p ― 1) + 3q3 = 2 3p + q3 + 25 .
Câu 2. Tấm thảm Sierpinski là công trình khoa học nổi tiếng của nhà toán học Waclaw Sierpinski. Đây là 
loại hình học tự đồng dạng. Tấm thảm Sierpinski được tạo ra như sau: Đầu tiên cho một hình vuông. Ta 
sẽ chia hình vuông này thành 9 phần bằng nhau, rồi tô đen phần chính giữa. Tiếp theo, ta lại chia 8 phần 
còn lại, mỗi phần được chia thành 9 phần, rồi lại tô đen phần chính giữa (nhỏ hơn) của chúng. Cứ như 
thế, ta được tấm thảm Sierpinski.
Biết rằng ban đầu tấm thảm là hình vuông có cạnh 243 cm. Hỏi rằng khi chia đến lần thứ tư thì tổng diện 
tích các phần tô đen là bao nhiêu cm2 ?
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_14_de_thi_toan_lop_6_hoc_ki_1_co_dap_an_ket_noi_tri_thuc.docx