Bộ 5 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

docx 42 trang Thanh Lan 05/11/2026 110
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 5 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 5 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 5 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 5 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 BẢNG MA TRẬN VÀ ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II MÔN TOÁN 6
I. KHUNG MA TRẬN 
 Mức độ đánh giá
 Chủ đề/ Nội dung/ đơn vị TNKQ Tổng Tỉ lệ % 
 TT Tự luận
 Chương kiến thức Nhiều lựa chọn Đúng/Sai Trả lời ngắn điểm
 B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD
 Mở rộng phân số, 
 1 2 1 10
 phân số bằng nhau
 So sánh phân số, hỗn 
 1 2,5
 1 Phân số số dương
 Các phép toán về 
 phân số, hai bài toán 1 1 1 1 15
 về phân số
 Số thập phân, tính 
 1 1 1 4 20
 toán với số thập phân
 Số thập Làm tròn và ước 
 2
 phân lượng, một số bài toán 
 2 1 3 15
 về tỉ số và tỉ số phần 
 trăm 
 Điểm, đường thẳng, 
 Những 
 điểm nằm giữa hai 
 3 hình hình 1 2 1 1 1 4 2 1 37,5
 điểm, tia, đoạn thẳng, 
 học cơ bản
 độ dài đoạn thẳng, 
 DeThiToan.net Bộ 5 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 trung điểm đoạn 
 thẳng, góc
 Dữ liệu và Dữ liệu và thu thập dữ 
 xác suất liệu, bảng thống kê và 
 4 3 1 1 15
 thực biểu đồ tranh, biểu đồ 
 nghiệm cột
Tổng số câu 8 4 1 2 2 3 9 7 3
Tổng số điểm 2,0 1,0 1,0 1,0 2,0 3,0 3,0 4,0 3,0 100
Tỉ lệ % 50 50 100
II. BẢN ĐẶC TẢ 
 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
 Nội dung/
 Chủ đề/ TNKQ Tự luận
 TT Đơn vị Yêu cầu cần đạt
 Chương Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn
 kiến thức
 B H VD B H VD B H VD B H VD
 Nhận biết Bài 4
 Phân số. - Nhận biết phân số
 Phân số - Nhận biết số đối, nghịch 
 đối. Phân đảo của một phân số
 1 Phân số
 số tối giản. - Nhận biết phân số tối 
 So sánh giản
 phân số Thông hiểu
 - Đổi hỗn số về phân số
 DeThiToan.net Bộ 5 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Các phép Nhận biết:
tính với - Nhận biết phép toán với 
phân số phân số
 Thông hiểu
 - Vận dụng quy tắc Cộng, 
 trừ, nhân, chia phân số
 Vận dụng 
 - Thực hiện các phép tính 
 cộng, trừ, nhân, chia phân 
 số
 C3 C5
 - Tính giá trị phân số của 
 một số cho trước.
 - Vận dụng các tính chất 
 giao hoán, kết hợp, phân 
 phối của phép nhân đối với 
 phép cộng, quy tắc dấu 
 ngoặc với phân số trong 
 tính toán.
 Vận dụng cao
 - So sánh phân số
Hai bài Nhận biết 
toán về - Nhận biết hai bài toán về 
phân số phân số
 Bài 2
 Thông hiểu
 - Vận dụng công thức tính 
 toán
 DeThiToan.net Bộ 5 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
2 Số thập Nhận biết:
 phân Nhận biết được số thập 
 phân, số đối của một số 
 thập phân.
 Thông hiểu:
 - So sánh được hai số thập 
 Số thập phân cho trước.
 phân, tính - Thực hiện được các phép 
 toán với số tính cộng, trừ, nhân, chia 
 C1,C2,C
 thập phân, với số thập phân. Bài 1
 9
 ước lượng Vận dụng:
 số thập - Vận dụng được các tính 
 phân chất giao hoán, kết hợp, 
 phân phối của phép nhân 
 đối với phép cộng, quy tắc 
 dấu ngoặc với số thập 
 phân trong tính toán (tính 
 viết và tính nhẩm, tính 
 nhanh một cách hợp lí).
3 Những hình Điểm, đoạn Nhận biết: 
 hình học cơ thẳng, độ Nhận biết được những 
 bản dài đoạn quan hệ cơ bản giữa điểm, 
 C11,C Bài 
 thẳng, đường thẳng: điểm thuộc C10 C15 Bài 3.d
 12 3.a,b,c
 trung điểm đường thẳng, điểm không 
 của đoạn thuộc đường thẳng
 thẳng,góc - Nhận biết được khái 
 DeThiToan.net Bộ 5 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 niệm ba điểm thẳng hàng, 
 điểm nằm giữa hai điểm, 
 khái niệm tia.
 - Nhận biết được khái 
 niệm đoạn thẳng, trung 
 điểm của đoạn thẳng.
 - Nhận biết được kí hiệu 
 góc, đọc tên góc, nhận biết 
 được góc bẹt.
 Thông hiểu:
 Tính độ dài đoạn thẳng 
 dựa vào tính chất điểm 
 nằm giữa, trung điểm của 
 đoạn thẳng
4 Dữ liệu và Dữ liệu và Nhận biết: 
 xác suất thực thu thập dữ - Nhận biết được các loại 
 nghiệm liệu, bảng dữ liệu, dữ liệu số, dữ liệu 
 thống kê và không là dữ liệu số.
 biểu đồ - Nhận biết được cách đọc 
 C6,C7,C
 tranh, biểu phân tích số liệu từ biểu 
 8
 đồ cột đồ tranh, biểu đồ cột.
 Thông hiểu
 - Từ một số dữ liệu thu 
 được từ biểu đồ cột, trả lời 
 một số câu hỏi liên quan.
 DeThiToan.net Bộ 5 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI HỌC KÌ II
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 6 
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). 
Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Kết quả của phép tính: 10,25 + (-9,5) bằng
A. 0,75 B. -0,75 C. 19,75 D. -1,2
Câu 2. Số 125,6571 được làm tròn đến hàng phần mười là
A. 126 B. 125,66. C. 125,7. D. 125,658.
 1 3
Câu 3. Tổng 2 4 bằng
 1 5
A. . B. 1. C. . D. 1
 ― 4 4
Câu 4. Một cửa hàng bán ô tô thống kê số lượng ô tô bán được trong bốn quý năm 2021 được kết quả 
như sau. 
Tổng số xe bán được trong bốn quý là
A. 11 chiếc. B. 110 chiếc. C. 115 chiếc. D. 12 chiếc.
 1
Câu 5. Khánh có 45 chiếc kẹo. Khánh cho Linh số kẹo đó. Hỏi Khánh cho Linh bao nhiêu chiếc kẹo?
 3
A. 30 chiếc kẹo B. 15 chiếc kẹo C. 20 chiếc kẹo D. 18 chiếc kẹo
Câu 6. Tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi gieo một con xúc xắc 6 mặt là
A. {1; 2; 3; 4; 5; 6}. B. 6. C.{1;6}. D. {1; 2; 4; 5; 6}.
Câu 7. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu?
A. Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước (đơn vị tính là km2 ).
B. Số học sinh nam của các tổ trong lớp 6A.
C. Tên các loài động vật sống tại vườn quốc gia Cúc Phương.
D. Năm sinh của các thành viên trong gia đình em.
Câu 8. Bạn Lương giúp mẹ thống kê số lượng các cỡ giày mà cửa hàng nhà bạn đã bán được trong tháng 
đầu tiên khai trương cửa hàng như bảng sau. 
 Cỡ giày 37 38 39 40 41 42
 DeThiToan.net Bộ 5 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Số đôi bán được 23 31 29 75 32 56
Quan sát bảng hãy cho biết cỡ giày bán được nhiều nhất là cỡ nào?
A. 44 B. 75 C. 40 D. 37 
Câu 9. Tỉ số phần trăm của 20 và 50 là
A. 0,4% B. 4% C. 40% D. 400% 
Câu 10. Đồng hồ chỉ 10 giờ 8 phút. 
Có bao nhiêu vạch chỉ số nằm trong góc tạo bởi kim giờ và kim phút ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 
Câu 11. Cho đoạn thẳng AB = 10 cm, C là điểm nằm giữa A, B. Gọi M là trung điểm của AC và N là 
trung điểm của CB. Tính MN.
A. MN = 20 cm B. MN = 5 cm C. MN = 8 cm D. MN = 10 cm
Câu 12. Số đo của góc xOy trong hình vẽ là:
A. 70 . B. 110 . 
C. 90 . D. 100 .
Phần II: Câu trắc nghiệm đúng, sai (1 điểm).
Hãy chọn đúng(Đ) hoặc sai(S) cho mỗi ý a), b), c), d).
Câu 13. Khi điều tra về hình thức biểu diễn dự thi văn nghệ ngày 20/11 của các bạn lớp 6A, lớp trưởng 
thu được bảng sau:
 Hình thức biểu diễn Số bạn chọn
 Hát 11
 Múa 5
 Diễn kịch 18
 Nhảy 2
a) Hình thức biểu diễn diễn kịch được các bạn học sinh lớp 6A chọn nhiều gấp 3 lần hình thức biểu diễn 
múa.
b) Đa số các bạn học sinh lớp 6A chọn hình thức biểu diễn là hát.
c) Hình thức biểu diễn được các bạn học sinh lớp 6A chọn ít nhất là nhảy.
d) Hình thức biểu diễn được các bạn học sinh lớp 6A chọn nhiều nhất là diễn kịch.
Phần III: Trả lời ngắn (1 điểm)
Hãy viết câu trả lời/ đáp án vào bài làm mà không cần trình bày lời giải chi tiết.
Câu 14. Giá niêm yết của một hộp dầu gội đầu là 120 000 đồng. 
Trong chương trình khuyến mại, mặt hàng này được giảm giá 20%. Khi đó để mua một hộp dầu gội đầu 
này người mua cần phải trả số tiền là 
Câu 15. Các góc có trong hình vẽ bên là 
 DeThiToan.net Bộ 5 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
B. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Tìm x
 1 4 1 7 6
a) x + 8,5 = 21,7 b) c) 
 ― 3 = 3 ― 10 = 15.14
Bài 2. (1 điểm) Thực hiện phép tính (hợp lý nếu có thể)
 4
Một lớp học có 40 học sinh. Số học sinh Tốt chiếm 25% số học sinh cả lớp. Số học sinh Đạt bằng số 
 5
học sinh giỏi, còn lại là học sinh Khá.
a) Tính số học sinh mỗi loại của cả lớp.
b) Tính tỉ số phần trăm của số học sinh khá so với học sinh cả lớp.
Bài 3. (2 điểm) Cho đường thẳng xy. Lấy điểm O thuộc đường thẳng xy. Trên tia Oy, lấy hai điểm A và 
B sao cho OA = 2cm; OB = 7cm. 
a) Vẽ hình và kể tên các đoạn thẳng có trên hình vẽ.
b) Tính độ dài đoạn thẳng AB.
c) Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB. Tính độ dài đoạn thẳng OM.
d) Vẽ 100 điểm phân biệt trên đường thẳng d song song với đường thẳng xy. Vẽ các tia gốc O đi qua mỗi 
điểm trên đường thẳng d. Có tất cả bao nhiêu góc đỉnh O có trong hình vẽ?
 1 2 3 2022 2023 3
Câu 6 (0,5 điểm). Cho . So sánh M với .
 = 3 + 32 + 33 +... + 32022 + 32023 4
 ----HẾT----
 DeThiToan.net Bộ 5 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
 A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)
 Phần I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3 điểm). 
 Mỗi ý đúng được 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án A C A C B A C C C C B A
 Phần II: Câu trắc nghiệm đúng, sai (1 điểm).
 (Mỗi ý đúng được 0,25 điểm)
 Câu 13. a sai, b sai; c đúng, d đúng
 Phần III: Trả lời ngắn (1 điểm)
 Câu 14. 96 000 đồng
 Câu 15. Góc ABC, góc BAC, góc ACB.
 B. TỰ LUẬN: 5,0 điểm
 Bài Đáp án Điểm
 a)x 21,7 8,5 13,2 0,5
 1 3 1 4 2 0,5
 x 
 0,5
 c) 10 10 10 5
 a) Số học sinh tốt là 40.25% = 10 học sinh
 Số học sinh đạt là 4/5.10 = 8 học sinh 0,5
 2
 Số học sinh Khá là 40-10-8 = 12 học sinh 0,5
 b) Tỉ số phần trăm của số học sinh khá là (22/40).100% = 55%
a) Các đoạn thẳng có Trong hình vẽ là: OA, OB, AB 0,5
 b) Độ dài đoạn thẳng AB là AB = OB – OA = 7 – 2 = 5cm 0,5
 c) Vì M là trung điểm của OB nên OM = OB/2 = 7/2 = 3,5 cm 0,5
 AM = OM – OA = 3,5 – 2 = 1,5 cm
 3
 d) Trong hình vẽ có tất cả 102 tia gốc O 0,5
 Cứ 1 tia gốc O tạo với 101 tia còn lại ta được 101 góc
 Có 102 tia nên ta có 102.101 góc. Nhưng các góc được tính 2 lần nên ta có số góc tạo 
 thành là 101.102:2 = 5151 góc.
 1 2 3 2022 2023
 Ta có : 0,25
 = 3 + 32 + 33 +... + 32022 + 32023
 1 1 1 1 1 1 1 0,25
 4 Đặt 
 = 3 + 32 + 33 +... + 32022⇒3 = 1 + 3 + 32 +... + 32021
 3
 Vậy 
 < 4.
 HẾT
 DeThiToan.net Bộ 5 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 2
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - MÔN: TOÁN 6
 Thời gian làm bài: 90 phút - Đề ra theo hình thức: Trắc nghiệm 20% - tự luận 80%
 Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
 Chủ đề Tổng
 TN TL TN TL Thấp (TL) Cao (TL)
 Phân số - Số thập phân - Nhận biết phân số, số đối, số thập phân, làm tròn số
 - Hiểu phép tính phân số, số thập phân, tỉ số giữa 2 đại lượng, tỉ số phần trăm
 - Tính toán, so sánh, sắp xếp, bài toán thực tế, tìm tỉ số giữa 2 đại lượng,
 - Vận dụng bài toán thực tiễn
 Số câu hỏi Số điểm 5 1 2 1 1 11
 1,25 1,5 2 1,5 0,5 6, 75
 Xác suất - Nhận biết sự kiện
 - Tính xác suất thực nghiệm
 Số câu hỏi Số điểm 1 1 2
 0, 25 1 1,25
 Hình học cơ bản - Nhận biết trung điểm, góc, các góc đặc biệt.
 - Vẽ hình: đoạn thẳng, đường thẳng, góc, xác định các yếu tố hình học
 - Bài toán hình học cơ bản về đoạn thẳng, đường thẳng
 - Bài toán về góc
Số câu hỏi 2 1 1 1 5
Số điểm 0, 5 0,5 0,5 0,5 2
TS câu hỏi 8 2 3 2 2 17
TS điểm 2,0 2,0 3,0 2,0 1.0 10
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_5_de_thi_toan_lop_6_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_dap_an_ket_noi.docx