Bộ 17 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Trên giá sách có 10 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển tiếng Anh khác nhau và 6 quyển sách Lý khác nhau. Các mệnh đề sau đúng hay sai?
a) Có 3 cách chọn ra 3 quyển sách mỗi loại một quyển.
b) Có 120 cách chọn ra 3 quyển sách sao cho cả 3 quyển sách đều Toán.
c) Có 2030 cách chọn ra 3 quyển sách để tặng cho 3 em học sinh.
d) Có 5040 cách chọn ra 4 quyển sách sao cho có đủ cả ba loại.
Câu 2. Mỗi mẫu số liệu sau ghi rõ số bàn thắng của hai đội tuyển Việt Nam và Thái Lan trong một năm dương lịch khi thi đấu với các đội bóng khác ở khu vực.
Số bàn thắng đội tuyển Việt Nam: 4 3 2 1 6 2 3 3 2 2 3 5.
Số bàn thắng đội tuyển Thái Lan: 6 8 0 0 3 4 3 2 3 1 1 5.
Khi đó:
a) Số bàn thắng trung bình mỗi trận của đội tuyển Việt Nam và đội tuyển Thái Lan là bằng nhau.
b) Xét mẫu số liệu về số bàn thắng của đội tuyển Thái Lan có phương sai là: .
c) Xét mẫu số liệu về số bàn thắng của đội tuyển Việt Nam có độ lệch chuẩn là: (bàn).
d) Khả năng ghi bàn mỗi trận của đội tuyển Thái Lan có tính ổn định hơn so với đội tuyển Việt Nam.
Câu 3. Trong Google Maps chọn hệ trục tọa độ Oxy ( đơn vị 1 km). Hai địa điểm A và B lần lượt có tọa độ là A( 10 ; 20 ) và B( 70; 100) . Có một tuyến đường cao tốc đi qua A và B ( giả sử tuyến đường cao tốc qua hai địa điểm A, B là một đường thẳng ). Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau:
a) Tọa đô véc tơ .
b) Khoảng cách giữa hai địa điểm A,B là đoạn AB = 90.
c) Đoạn đường cao tốc qua hai địa điểm A, B thuộc đường thẳng có phương trình: 4x – 3y + 20 = 0
d) Một ô tô xuất phát từ điểm A đến điểm B trên đường cao tốc với vận tốc trung bình 80 km/h thì mất hết 75 phút .
Câu 4. Khai triển nhị thức (x + 2)5. Khi đó xét tính đúng, sai của các khẳng định sau
a) Sau khi khai triển, biểu thức có 6 số hạng.
b) Số hạng không chứa x là 1.
c) Hệ số của số hạng chứa x2 là:
d) Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển biểu thức (2x + 1)(x + 2)5 bằng 326.
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Xác định hạng tử không chứa trong khai triển của ,
Câu 2. Trong một giải cờ vua gồm các nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với mỗi động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên chơi nam chơi với nhau hơn số ván hai vận động viên nữ chơi với nhau là 40. Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi?
Câu 3. Nhiệt độ của xã Ea phê ghi nhận trong 7 ngày của tuần vừa qua lần lượt là:
24 30 34 28 33 25 27
Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng bao nhiêu?
Câu 4. Từ 8 điểm phân biệt, có thể lập được bao nhiêu vectơ khác vectơ không?
Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 điểm A (–2;–2), B (5;–4) và C (0;6). Tọa độ trọng tâm G (a;b) của tam giác ABC. Khi đó a + 2b bằng bao nhiêu ?
Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng và hai điểm A (1;3), B (2;1). Biết điểm M (a;b), a > 0 thuộc đường thẳng sao cho diện tích tam giác MAB bằng 4. Tích a.b bằng bao nhiêu?
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 17 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 17 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10 Mức độ đánh giá Tỉ lệ Chương/ TNKQ Tổng TT Nội dung/đơn vị kiến thức Tự luận % điểm chủ đề Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD Quy tắc cộng, quy tắc nhân 1 1 Chương V. 1 Hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp 1 1 1 2 1 1 1 3 2 3 Đại số tổ hợp Nhị thức Newton 1 1 2 1 1 1 3 1 Số gần đúng. Sai số 1 1 Các số đặc trưng đo xu thế trung Chương VI. tâm cho mẫu số liệu không ghép 2 1 1 1 2 Một số yếu tố 2 nhóm thống kê và Các số đặc trưng đo mức độ Xác suất phân tán cho mẫu số liệu không 1 1 1 1 1 ghép nhóm Tọa độ véc tơ 1 2 Biểu thức tọa độ các phép toán 1 1 2 Chương VII. véc tơ Phương pháp 3 Phương trình đường thẳng 1 1 1 1 2 2 1 tọa độ trong Vị trí tương đối, góc giữa 2 1 1 1 1 2 2 2 mặt phẳng đường thẳng, khoảng cách từ 1 điểm đến một đường thẳng Tổng số câu 8 4 2 4 8 4 3 1 13 14 7 100 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) 1.5 1.0 0. 5 1,0 2,0 1,0 1,5 1.5 4.0 4.0 2.0 10 Tổng số điểm 3.0 4.0 3.0 10 Tỉ lệ % 30 40 30 100 100 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 10 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. Câu 1. Trong hệ tọa độ Oxy Đường thẳng đi qua hai điểm A (1;1) và B (2;2) có phương trình tham số là: ïì x = 1+ t ïì x = 1+ t x 1 t ïì x = 2 + 2t íï . í . íï . ï ï y 1 t ï A. B.îï y C.= 2 + 2t îï y = 1+ 2t D. îï y = 1+ t r r Câu 2. Trong hệ tọa độ Oxy cho hai vectơ u = (3;4) và v = (- 8;6) . Khẳng định nào sau đây đúng? r r r r A. u vuông góc với v .B. u = v . r r r r C. D.u = - vàv. cùng phương. u v Câu 3. Trong khai triển nhị thức Niu-tơn của (1 + 3x)4, số hạng thứ 2 theo số mũ tăng dần của x là A. 12x.B. 108x.C. 54x 2.D. 1. Câu 4. Có bao nhiêu cách xếp khác nhau cho 5 người ngồi vào một bàn dài? A. 5B. 20C. 120D. 25 Câu 5. Một người vào cửa hàng ăn, người đó chọn thực đơn gồm một món ăn trong 5 món khác nhau, một loại quả tráng miệng trong 5 loại quả khác nhau và một nước uống trong 3 loại nước uống khác nhau. Có bao nhiêu cách chọn thực đơn. A. 15.B. 75.C. 100.D. 25. Câu 6. Cho k, n là hai số tự nhiên thỏa mãn 1 k n . Số chỉnh hợp chập k của n phần tử là k k! k n! k n! k n! An An An A n k ! n k !.k! n k ! n A. .B. . C. .D. k! Câu 7. Điểm thi toán của 9 học sinh như sau: 1; 1; 3; 6; 7; 8; 9; 10 Số trung vị của mẫu số liệu trên là : M 7,5 M 8 M 7 M 6 A. e B. e C. e D. e Câu 8. Trong hệ tọa độ Oxy cho A (5;2), B (5;10). Tìm tọa độ trung điểm M của AB là : A. M = (5;16). B. M = (5;6). C. M = (10;6). D. M = (25;20). Câu 9. Cho mẫu số liệu: 1 2 4 5 9 10 11 Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là: A. 11. B. 5.C. 6.D. 10. Câu 10. Khi sử dụng máy tính bỏ túi với 10 chữ số thập phân ta được: 8 2,828427125 .Giá trị gần đúng của 8 chính xác đến hàng phần trăm là: A. 2,82.B. 2,80. C. 2,83. D. 2,81. Câu 11. Tính khoảng cách từ điểm A (–1;3) đến đường thẳng D : 3x - 4y + 5 = 0 A. 4B. 3C. 1D. 2 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) Câu 12. Sản lượng lúa (đơn vị tạ) của 40 thửa ruộng thí nghiệm có cùng diện tích được trình bày trong bảng tần số sau đây: Sản lượng 20 21 22 23 24 Tần số 5 8 11 10 6 Sản lượng trung bình của 40 thửa ruộng là A. 22,1B. 18,4C. 23D. 17,6 PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1. Trên giá sách có 10 quyển sách Toán khác nhau, 8 quyển tiếng Anh khác nhau và 6 quyển sách Lý khác nhau. Các mệnh đề sau đúng hay sai? a) Có 3 cách chọn ra 3 quyển sách mỗi loại một quyển. b) Có 120 cách chọn ra 3 quyển sách sao cho cả 3 quyển sách đều Toán. c) Có 2030 cách chọn ra 3 quyển sách để tặng cho 3 em học sinh. d) Có 5040 cách chọn ra 4 quyển sách sao cho có đủ cả ba loại. Câu 2. Mỗi mẫu số liệu sau ghi rõ số bàn thắng của hai đội tuyển Việt Nam và Thái Lan trong một năm dương lịch khi thi đấu với các đội bóng khác ở khu vực. Số bàn thắng đội tuyển Việt Nam: 4 3 2 1 6 2 3 3 2 2 3 5. Số bàn thắng đội tuyển Thái Lan: 6 8 0 0 3 4 3 2 3 1 1 5. Khi đó: a) Số bàn thắng trung bình mỗi trận của đội tuyển Việt Nam và đội tuyển Thái Lan là bằng nhau. s2 4,553 b) Xét mẫu số liệu về số bàn thắng của đội tuyển Thái Lan có phương sai là: 2 . s 1,354 c) Xét mẫu số liệu về số bàn thắng của đội tuyển Việt Nam có độ lệch chuẩn là: 1 (bàn). d) Khả năng ghi bàn mỗi trận của đội tuyển Thái Lan có tính ổn định hơn so với đội tuyển Việt Nam. Câu 3. Trong Google Maps chọn hệ trục tọa độ Oxy ( đơn vị 1 km). Hai địa điểm A và B lần lượt có tọa độ là A( 10 ; 20 ) và B( 70; 100) . Có một tuyến đường cao tốc đi qua A và B ( giả sử tuyến đường cao tốc qua hai địa điểm A, B là một đường thẳng ). Xét tính đúng, sai của các khẳng định sau: a) Tọa đô véc tơ AB(60;80) . b) Khoảng cách giữa hai địa điểm A,B là đoạn AB = 90. c) Đoạn đường cao tốc qua hai địa điểm A, B thuộc đường thẳng có phương trình: 4x – 3y + 20 = 0 d) Một ô tô xuất phát từ điểm A đến điểm B trên đường cao tốc với vận tốc trung bình 80 km/h thì mất hết 75 phút . Câu 4. Khai triển nhị thức (x + 2)5. Khi đó xét tính đúng, sai của các khẳng định sau a) Sau khi khai triển, biểu thức có 6 số hạng. b) Số hạng không chứa x là 1. 4.C1 c) Hệ số của số hạng chứa x2 là: 5 d) Hệ số của số hạng chứa x3 trong khai triển biểu thức (2x + 1)(x + 2)5 bằng 326. DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. 4 1 x Câu 1. Xác định hạng tử không chứa x trong khai triển của x , x 0 Câu 2. Trong một giải cờ vua gồm các nam và nữ vận động viên. Mỗi vận động viên phải chơi hai ván với mỗi động viên còn lại. Cho biết có 2 vận động viên nữ và cho biết số ván các vận động viên chơi nam chơi với nhau hơn số ván hai vận động viên nữ chơi với nhau là 40. Hỏi số ván tất cả các vận động viên đã chơi? Câu 3. Nhiệt độ của xã Ea phê ghi nhận trong 7 ngày của tuần vừa qua lần lượt là: 24 30 34 28 33 25 27 Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu bằng bao nhiêu? Câu 4. Từ 8 điểm phân biệt, có thể lập được bao nhiêu vectơ khác vectơ không? Câu 5. Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 điểm A (–2;–2), B (5;–4) và C (0;6). Tọa độ trọng tâm G (a;b) của tam giác ABC. Khi đó a + 2b bằng bao nhiêu ? Câu 6. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường thẳng :x y 2 0 và hai điểm A (1;3), B (2;1). Biết điểm M (a;b), a > 0 thuộc đường thẳng sao cho diện tích tam giác MAB bằng 4. Tích a.b bằng bao nhiêu? ĐÁP ÁN PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 1. C 2. A 3. A 4. C 5. B 6. C 7. C 8. B 9. D 10. C 11. D 12. A PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 S –Đ – S - Đ Đ – S – Đ – S Đ – S – Đ - Đ Đ – S – S - S PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 6 72 8 56 1 -99 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10 Mức độ đánh giá Tỉ lệ TNKQ % Chủ đề/ Nội dung/ đơn Tổng TT Tự luận điể Chương vị kiến thức Nhiều lựa chọn Đúng – Sai Trả lời ngắn m Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD 1 Hàm số (4t) 3TD 1TD GQ 4 1 0 20 VĐ CHƯƠNG 1 Hàm số bậc hai 1 VI. HÀM 1TD 1TD MH 1TD 2 1 2 15 (3t) MHH SỐ. ĐỒ H 1 THỊ VÀ Dấu chấm của 1 1 1 ỨNG tam thức bậc 1TD GQV GQV MH 1 1 2 17,5 DỤNG hai (3t) Đ Đ H (12 tiết) Phương trình 1 1 quy về phương MH GQV 0 1 1 7,5 trình bậc hai H Đ (2t) CHƯƠNG Phương trình VII. đường thằng 1TD 3TD 1TD 4 1 0 20 2 PHƯƠNG (2t) PHÁP Vị trí tương 1GQ 1 1TD 1 2 0 10 TỌA ĐỘ đối giữa hai VĐ GQV DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) TRONG đường thằng. Đ MẶT Góc và khoảng PHẲNG cách (3t) (7 tiết) Đường tròn 1 1 trong mặt 1TD MH GQV 1 0 2 10 phẳng (2t) H Đ Tổng số câu 7 2 3 5 2 1 0 2 2 1 1 1 13 7 7 27 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II MÔN TOÁN LỚP 10 Mức độ đánh giá Nội dung/ T Chương/ TNKQ đơn vị Yêu cầu cần đạt Tự luận T chủ đề Nhiều lựa chọn Đúng – Sai Trả lời ngắn kiến thức Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Hàm số - Biết: Nhận biết được tập xác định của hàm số đơn giản, điểm thuộc hàm số, khoảng Câu Câu Câu 1 đồng biến, nghịch 1,2,3 1a GQV biến của đồ thị hàm TD TD Đ số. CHƯƠNG - Hiểu: Mô tả được VI. HÀM tập xác định của hàm SỐ. ĐỒ số. 1 THỊ VÀ Hàm số - Biết: Nhận biết được ỨNG bậc hai các tính chất cơ bản DỤNG của Parabola như đỉnh, trục đối xứng Câu Câu thông qua đồ thị. Câu Câu Câu 6 1 1b - Hiểu: Mô tả được 4 TD 5 TD MHH MH TD khoảng đồng biến, H nghịch biến của hàm số. - Vận dụng: Vận DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 10 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) dụng được các tính chất của hàm số bậc hai vào giải bài toán thực tiễn Dấu của - Biết: Nhận biết được tam thức tam thức bậc hai. bậc hai - Hiểu: Giải thích được dấu tam thức bậc Câu Câu Câu hai thông qua đồ thị. Câu 1c 1d 3 - Vận dụng: Vận 7 TD GQV GQV MH dụng được bất phương Đ Đ H trình bậc hai một ẩn vào giải bài toán thực tiễn. Phương - Hiểu: Giải phương trình quy trình chứa căn thức có về phương dạng 2 2 Câu 2 trình bậc + + = + 푒 + Câu 8 2 + + = + 푒 GQV hai MHH - Vận dụng: Vận Đ đụng được phương trình bậc hai vào giải bài toán thực tế. CHƯƠNG Phương - Biết: Nhận biết được Câu Câu Câu 2 VII. trình vectơ chỉ phương, 2a,2b 9 TD 2 TD PHƯƠNG đường vectơ pháp tuyến, ,2c DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_17_de_thi_giua_hoc_ki_2_toan_lop_10_co_ma_tran_va_dap_an.docx

