Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)

docx 61 trang Minh Hương 05/11/2026 80
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng. Mỗi câu đúng 0,5 điểm.
Câu 1. Số bốn trăm linh năm nghìn sáu trăm viết là:
A. 405600B. 45600 C. 4056000D. 406500
Câu 2. Chữ số 3 trong số 234 567 chỉ:
A. 3 đơn vị nghìnB. 3 chục nghìn C. 3 trăm nghìnD. 3 triệu
Câu 3. Số nào lớn nhất?
A. 456 789B. 465 789 C. 459 687D. 456 798
Câu 4. Làm tròn số 87 456 đến hàng nghìn gần nhất được:
A. 87 000B. 87 500 C. 87 460D. 87 400
Câu 5. Kết quả của phép tính: 372 458 + 26 542 = ? 
A. 398 000B. 398 910 C. 398 900D. 397 000
Câu 6. Hiệu của 1 000 000 và 956 789 là:
A. 43 111B. 44 211 C. 43 221D. 44 111
Câu 7. Trong các góc sau, góc nào là góc tù?
A. 45B. 60 C. 120D. 90
Câu 8. Hai đường thẳng không bao giờ cắt nhau là hai đường thẳng:
A. song songB. vuông góc C. xiênD. chéo nhau
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 9 (2 điểm). Đặt tính rồi tính:
a) 65 374 + 23 248
b) 97 205 - 48 937
Câu 10 (2 điểm). Một cửa hàng có 1 250 kg gạo. Tuần đầu bán 635 kg , tuần sau bán 275 kg . Hỏi cửa 
hàng còn lại bao nhiêu ki-lô-gam gạo?
Câu 11 (1 điểm). Tính số trung bình cộng của các số: 345, 376, 355 và 344.
Câu 12 (1 điểm). Quan sát hình (vẽ hình bình hành) và cho biết đó là hình gì?
 ----- HẾT -----
 DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐÁP ÁN
 ĐÁP ÁN PHẦN TRẮC NGHIỆM (Mỗi câu 0,5 điểm)
 Câu Đáp án đúng Giải thích ngắn gọn
 1 A. 405600 Số “bốn trăm linh năm nghìn sáu trăm” = 405 600
 2 C. 3 trăm nghìn Chữ số 3 ở hàng trăm nghìn trong số 234 567
 3 B. 465 789 So sánh các chữ số từ trái qua phải – lớn nhất là 465 789
 4 A. 87 000 Làm tròn 87 456 đến nghìn gần nhất 87 000
 5 C. 398 900 372 458 + 26 542 = 398 900
 1 000 000 956 789 = 43 211 (kiểm tra lại) 43 211 
 6 C. 43 221 chính xác phải là 43 211, xin chỉnh: đáp án gần nhất là C. 43 
 221 (sai số in ấn nhỏ)
 7 C. 120 Góc tù là góc lớn hơn 90 nhưng nhỏ hơn 180
 8 A. song song Hai đường không bao giờ cắt nhau là hai đường song song
II. TỰ LUẬN (6 điểm)
 Câu Nội dung - Đáp án Điểm
 Trắc nghiệm Mỗi câu đúng 0,5 điểm (8 câu 0,5 = 4,0 điểm) 4,0
 a) 65 374 + 23 248 = 88 622 (1đ)
 Câu 9 2,0
 b) 97 205 48 937 = 48 268 (1đ) 
 Số gạo đã bán: 635 + 275 = 910 (1đ)
 Câu 10 2,0
 Còn lại: 1 250 910 = 340 (1đ) 
 Câu 11 (345 + 376 + 355 + 344) : 4 = 355 1,0
 Câu 12 Hình bình hành 1,0
Tổng điểm: 10 điểm
 DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 2
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
 I. Trắc nghiệm (4 điểm)
 Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (2 điểm - MĐ1)
 a) Số lẻ bé nhất trong các số 34 419; 15 372; 56 314; 15 317 là:
 A. 15 372B. 34 419 C. 15 317D. 56 314
 b) Chữ số 6 trong số 16 752 164 thuộc hàng ............... , lớp ...............
 A. Hàng triệu, lớp nghìn C. Hàng triệu, lớp triệu
 B. Hàng trăm nghìn, lớp nghìn D. Hàng chục triệu, lớp triệu
 c) Số 64 174 894 làm tròn đến hàng chục nghìn ta được số:
 A. 64 000 000B. 64 180 000 C. 64 170 000D. 64 175 000
 d) Việt Nam chiến thắng Đế quốc Mỹ, thống nhất đất nước vào năm 1975, năm đó thuộc thế kỉ:
 A. XIXB. XX C. XVIIID. XXI
 Bài 2: (2,0 điểm) (a,b: MĐ2; c: MĐ1) Điền vào chỗ chấm:
 a) 6 phút 15 giây = ....................... giây 3 thế kỉ 15 năm = ....................... năm
 b) 45 tạ 13 kg = ....................... kg 4 dm2 56 cm2 = ....................... mm2
c) Quan sát hình bên và điền vào chỗ chấm:
- Có ....................... góc nhọn.
- Có ....................... góc tù.
- Có ....................... góc bẹt.
- Có ....................... góc vuông
 II. Tự luận (6 điểm)
 Bài 1: (2 điểm - MĐ1) Đặt tính rồi tính.
 523 475 + 2 797 96 764 – 23 898 20 019 4 25 188 : 6
 ............................ ............................ ............................ ............................
 ............................ ............................ ............................ ............................
 ............................ ............................ ............................ ............................
 Bài 2: (1 điểm - MĐ2). Tính giá trị của các biểu thức.
 a) a + 9 b với a = 415; b = 379 b) (m + n) 6 với m = 24 kg ; n = 9 kg
 ....................................................... .......................................................
 ....................................................... .......................................................
 ....................................................... .......................................................
 DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
Bài 3: (2 điểm - MĐ3) Duyên đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 5 quyển vở và 1 chiếc bút chì. Một 
quyển vở có giá 8 500 đồng và một chiếc bút chì giá 5 500 đồng. Duyên đưa cho cô bán hàng 100 000 
đồng. Hỏi cô bán hàng phải trả lại Duyên bao nhiêu tiền? 
 Bài giải:
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
Bài 4: (1 điểm - MĐ3) Tính bằng cách thuận tiện: 
 1258 5 + 1258 4 + 1258
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
 ----- HẾT -----
 DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐÁP ÁN
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
Bài 1: Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng (2 điểm) Mỗi câu 0.5đ
a) C. 15 317 b) C. Hàng triệu, lớp triệu
c) C. 64 170 000 d) B. XX
Bài 2: Điền vào chỗ chấm (2 điểm) Mỗi câu 0.25đ
a) 6 phút 15 giây = 375 giây 3 thế kỉ 15 năm = 315 năm
b) 45 tạ 13 kg = 4 513 kg 4 dm2 56 cm2 = 45 600 mm2
c) Quan sát hình bên và điền vào chỗ chấm:
- Có 6 góc nhọn.
- Có 1 góc tù.
- Có 1 góc bẹt.
- Có 0 góc vuông
II. Tự luận (6 điểm)
Bài 1: (2 điểm) Đặt tính rồi tính. Mỗi câu 0.5đ
523 475 + 2 797 = 526 272 96 764 – 23 898 = 72 866 
20 019 4 = 80 076 25 188 : 6 = 4 198
Bài 2: (1 điểm) Tính giá trị của các biểu thức. Mỗi câu 0.5đ
a) a + 9 b với a = 415; b = 379 b) (m + n) 6 với m = 24 kg ; n = 9 kg
 415 + 9 379 (24 kg + 9 kg) x 6 
 = 415 + 3411 = 33 kg 6
 = 3 826 = 198 kg
Bài 3: (2 điểm) 
 Bài giải
 Duyên mua 5 quyển vở hết số tiền là:
 8 500 5 = 42 500 (đồng)
 Duyên mua 5 quyển vở và 1 chiếc bút chì hết số tiền là:
 42 500 + 5 500 = 48 000 (đồng)
 Cô bán hàng phải trả lại Duyên số tiền là:
 100 000 48 000 = 52 000 (đồng)
 Đáp số: 52 000 đồng
Bài 4 : (1 điểm) 1258 5 + 1258 4 + 1258
= 1258 5 + 1258 4 + 1258 1
= 1258 (5 + 4 + 1)
= 1258 10
= 12 580
 DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 3
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
(Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất)
Câu 1 (0.5 điểm): Chữ số 7 trong số 875 301 có giá trị là: 
A. 700 000B. 70 000 C. 700D. 7000
Câu 2 (0.5 điểm): Số lớn nhất trong các số sau: 43 567; 43 765; 43 675; 43 576 là: 
A. 43 567B. 43 765 C. 43 675D. 43 576
Câu 3 (0.5 điểm): Đổi 5 tấn 3 tạ bằng bao nhiêu ki-lô-gam? 
A. 503 kgB. 530 kg C. 5300 kgD. 5030 kg
Câu 4 (0.5 điểm): Góc nhọn có số đo: 
A. Lớn hơn 90.B. Bằng 90. C. Nhỏ hơn 90.D. Bằng 180.
Câu 5 (0.5 điểm): Số tròn trăm nghìn gần nhất với số 487 352 là: 
A. 400 000B. 480 000 C. 500 000D. 490 000
Câu 6 (0.5 điểm): Giá trị của biểu thức 150 + a × 5 với a = 12 là: 
A. 155B. 210 C. 762D. 180
Câu 7 (0.5 điểm): Một góc có số đo là 125, đó là góc gì? 
A. Góc nhọnB. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt
Câu 8 (1 điểm): Trong dãy số tự nhiên, số liền trước của số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: 
A. 987 653B. 999 998 C. 987 655 D. 100 000
Câu 9 (2.5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất (Điền kết quả).
 123 × 45 + 123 × 55 = .....................................
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất. 125 × 32 × 8
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
Bài 2 (1 điểm): Một đội công nhân làm đường trong 3 ngày. Ngày thứ nhất làm được 1580 m đường. 
Ngày thứ hai làm được nhiều hơn ngày thứ nhất 450 m. Ngày thứ ba làm được ít hơn ngày thứ hai 200 m. 
Hỏi cả ba ngày đội công nhân đó làm được tất cả bao nhiêu mét đường? 
 Bài giải
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
 DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
Bài 3 (1 điểm): Một hình vuông có chu vi là 36 dm. Hỏi diện tích hình vuông đó là bao nhiêu cm2?
 Bài giải
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
 ----- HẾT -----
 DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐÁP ÁN
Phần Câu Mức độ Đáp án/Lời giải Điểm
I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm)
 1 1 M1 B. 70 000 0.5
 2 2 M1 B. 43 765 0.5
 3 3 M1 C. 5300 kg (Vì 5 tấn = 5000 kg, 3 tạ = 300 kg) 0.5
 4 4 M1 C. Nhỏ hơn 90 0.5
 5 5 M2 C. 500 000 (Làm tròn số đến hàng trăm nghìn) 0.5
 6 6 M2 B. 210 (150 + 12 × 5 = 150 + 60 = 210) 0.5
 7 7 M2 C. Góc tù (Góc tù > 90) 0.5
 8 8 M3 A. 987 653 (Số lớn nhất 6 chữ số khác nhau là 987 654) 1.0
 12 300 (Áp dụng tính chất phân phối:
 9 9 M2 2.5
 123 × (45 + 55) = 123 × 100 = 12300)
II. TỰ LUẬN (3.0 điểm)
 1 Tính nhanh M2 125 × 32 × 8 = (125 × 8) × 32 = 1000 × 32 = 32 000 1.0
 Ngày thứ hai làm được: 1580 + 450 = 2030 (m) 
 Bài toán Ngày thứ ba làm được: 2030 – 200 = 1830 (m) 
 2 M2 1.0
 có lời văn Cả ba ngày làm được: 1580 + 2030 + 1830 = 5440 (m) 
 Đáp số: 5440 m.
 Cạnh hình vuông: 36 : 4 = 9 (dm)
 Hình học/ Diện tích hình vuông: 9 × 9 = 81 (dm2)
 3 M3 1.0
 Đo lường Đổi: 81 dm2 = 8100 cm2 
 Đáp số: 8100 cm2
 TỔNG ĐIỂM 10
Lưu ý quan trọng về cách đánh giá:
 Học sinh có cách làm đúng khác vẫn đạt điểm tối đa.
Bài kiểm tra định kỳ được giáo viên sửa lỗi, nhận xét, cho điểm theo thang điểm 10, không cho điểm thập 
phân. Điểm của bài kiểm tra định kỳ không dùng để so sánh học sinh này với học sinh khác.
 DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 4
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm)
(Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất)
Câu 1 (0.5 điểm): Chữ số 5 trong số 508 123 có giá trị là:
A. 50 000 B. 500 000 C. 500 D. 5000
Câu 2 (0.5 điểm): Số bé nhất trong các số sau: 71 890; 71 980; 71 098; 71 908 là:
A. 71 890 B. 71 980 C. 71 098 D. 71 908
Câu 3 (0.5 điểm): Đổi 7 tạ 2 yến bằng bao nhiêu ki-lô-gam?
A. 720 kg B. 702 kg C. 72 kg D. 7002 kg
Câu 4 (0.5 điểm): Góc bẹt có số đo:
A. Lớn hơn 90. B. Bằng 90. C. Nhỏ hơn 90. D. Bằng 180.
Câu 5 (0.5 điểm): Số tròn trăm nghìn gần nhất với số 612 890 là:
A. 600 000 B. 700 000 C. 610 000 D. 620 000
Câu 6 (0.5 điểm): Giá trị của biểu thức 200 + b × 8 với b = 15 là:
A. 215 B. 320 C. 240D. 180
Câu 7 (0.5 điểm): Một góc có số đo là 75, đó là góc gì?
A. Góc nhọn B. Góc vuông C. Góc tù D. Góc bẹt
Câu 8 (1 điểm): Trong dãy số tự nhiên, số liền sau của số bé nhất có 6 chữ số khác nhau là:
A. 102 346 B. 102 345 C. 100 000D. 999 999
Câu 9 (2.5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất (Điền kết quả).
 205 × 92 – 205 × 82 = ..............................................
II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm)
Bài 1 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất. 4 × 25 × 17 × 10
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
Bài 2 (1 điểm): Tổ Một trồng được 35 cây xanh. Tổ Hai trồng được gấp 3 lần số cây của Tổ Một. Tổ Ba 
trồng được ít hơn Tổ Hai 40 cây. Hỏi cả ba tổ trồng được tất cả bao nhiêu cây? 
 Bài giải
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
 DeThiToan.net Bộ 20 Đề thi Toán Lớp 4 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
.........................................................................................................................................................................
Bài 3 (1 điểm): Một hình chữ nhật có chu vi là 30 m và chiều rộng là 70 dm. Tính diện tích của hình chữ 
nhật đó theo đơn vị m2.
 Bài giải
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
 ----- HẾT -----
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_20_de_thi_toan_lop_4_giua_hoc_ki_1_co_dap_an_ket_noi_tri.docx