Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

docx 80 trang Minh Hương 31/10/2026 10
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 MÔN TOÁN - LỚP 4
 Mức 1 Mức 2 Mức 3
TT Chủ đề Tổng
 TN TL TN TL TN TL
 Số câu 2 1 1 1 1 7
 1 Số học
 Câu số 1,2 5 3 7 10 
 Đại lượng và Số câu 1 1
 2
 đo đại lượng Câu số 4 
 Yếu tố hình học, Số câu 1 1 1 2
 3
 xác suất thống kê Câu số 6 8 9
 Tổng số câu 3 1 2 2 2 10
 Tổng số 4 4 2 10
 MA TRẬN CÂU HỎI ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 MÔN TOÁN - LỚP 4
 Số câu, 
 Mạch kiến thức, kĩ năng Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
 số điểm
 Số câu 3 3 1 7
 Số học
 Số điểm 2,5 3 1 6,5
 Số câu 1 1
 Đại lượng và đo đại lượng
 Số điểm 1 1
 Số câu 1 1 2
 Yếu tố hình học, xác suất thống kê
 Số điểm 1 1,5 2,5
 Số câu 4 4 2 10
 Tổng
 Số điểm 3,5 4 2,5 10
 DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
Bài 1. (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a) Số gồm 8 trăm nghìn, 9 trăm, 2 chục và 4 đơn vị viết là:
A. 890240B. 800924C. 809240D. 80924
b) Trong các số sau số nào là số chẵn?
A. 73485B. 56207C. 735603D. 89776
c) Trong các số 57 849; 58 746; 57 804; 58 648 số lớn nhất là:
A. 57 849B. 57 804C. 58 746D. 58 648 
d) Giá trị của chữ số 4 trong số 5 478 156 là:
A. 400 000B. 4 000 C. 400 D. 40
Bài 2. (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
 989 456 > 989 546 71 326 < 713 260
 16 689 650 > 15 689 650 7 000 123 = 7 000 123
Bài 3. (1,0 điểm) Giá trị của biểu thức 3 254 a – b với a = 5 và b = 100 là:
A. 16 170B. 16 107C. 17 006D. 16 700
Bài 4. (1,0 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
 25 kg 7 g = ..................... g 2 giờ 15 phút = ..................... phút
 68 km = ..................... m 1
 thế kỉ = ..................... năm
 2
Bài 5. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất.
 6 615 + 3 052 + 285 + 48 = ..................... 25 29 4 = .....................
 = ..................... = .....................
 = ..................... = ..................... 
Bài 6. Số? (1 điểm).
 Hình vẽ bên có: 
 + ..................... cặp đường thẳng song song.
 + ..................... góc nhọn và ..................... góc tù.
Bài 7. (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính
 5725 48 3672 : 12
 ................................................................. .................................................................
 ................................................................. .................................................................
 ................................................................. .................................................................
 DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bài 8: (1 điểm) Cho bảng số liệu sau: 
 SỐ LƯỢNG XĂNG - DẦU BÁN ĐƯỢC TRONG 1 NGÀY CỦA CỬA HÀNG
 Loại xăng – dầu Số lượng bán ra (lít) Số tiền thu được (đồng)
 A92 1 000 23 000 000
 A95 900 19 800 000
 Dầu đi-ê-zen 500 10 000 000
a) Giá tiền 1 lít xăng A92 cửa hàng bán là bao nhiêu?
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
b) Tổng số tiền thu được của cửa hàng bán trong 1 ngày là bao nhiêu?
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................B
ài 9. (1,5 điểm) Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi là 152 m. Chiều dài hơn chiều rộng 22m. Tính diện 
tích khu vườn hình chữ nhật đó.
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................B
ài 10. (1 điểm) Tìm một số biết rằng số đó nhân với 11 rồi cộng với 136 thì được kết quả là 840.
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
 ----- HẾT -----
 DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐÁP ÁN
Bài 1. (1,0 điểm) Khoanh đúng mỗi ý cho 0,25 điểm.
a) B b) D c) C d) A
Bài 2. (0,5 điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,1 điểm, đúng hết được 0,5 điểm
 989 456 > 989 546 S 71 326 < 713 260 Đ
 16 689 650 > 15 689 650 Đ 7 000 123 = 7 000 123 Đ
Bài 3. (1,0 điểm) Khoanh đúng A cho 1 điểm.
Bài 4. (1,0 điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm cho 0,25 điểm 
 25 kg 7 g = 25 007 g 2 giờ 15 phút = 135 phút
 68 km = 68 000 m 1
 thế kỉ = 50 năm
 2
Bài 5. (1 điểm) Tính đúng mỗi ý cho 0,5 điểm
 6 615 + 3 052 + 285 + 48 = (6 615 + 285) + (3 052 + 48) 25 29 4 = (25 4) 29
 = 6 900 + 3 100 = 100 29
 = 10 000 = 2 900 
Bài 6. (1,0 điểm) Điền đúng mỗi chỗ cho 0,3 điểm, điền đúng hết được 1 điểm
Hình vẽ bên có: 
+ Có 1 cặp đường thẳng song song. (Cạnh đáy trên và cạnh đáy dưới của toàn bộ hình lớn).
+ Có 4 góc nhọn và 4 góc tù. (Xét ở các đỉnh của hình thang lớn lớn bên ngoài: 2 góc nhọn ở đáy lớn, 2 
góc tù ở đáy nhỏ; kết hợp với các góc tạo bởi đường chéo bên trong).
Bài 7 (1,0 điểm) Đặt tính và tính đúng mỗi ý cho 0,5 điểm (nếu đặt tính đúng cho 0,25 điểm) 
 5725 48 3672 : 12
 5725 3 672 12
 48 306
 274 800
Bài 8. (1,0 điểm) HS làm đúng mỗi ý cho cho 0,5 điểm. Nếu câu lời giải không phù hợp với phép tính thì 
không cho điểm.
a) Giá tiền 1 lít xăng A92 cửa hàng bán là: 23 000 000 : 1000 = 23000 (đồng)
Đáp số: 23000 đồng / lít.
b) Tổng số tiền thu được của cửa hàng bán trong 1 ngày là: 
 23 000 000 + 19 800 000 + 10 000 000 = 52 800 000 (đồng)
Đáp số: 52 800 000 đồng.
Bài 9. (1,5 điểm)
 Bài giải
 Nửa chu vi khu vườn hình chữ nhật là:
 152 : 2 = 76 (m) cho 0,25 điểm
 Chiều dài khu vườn hình chữ nhật là:
 (76 + 22) :2 = 49 (m) cho 0,25 điểm
 Chiều rộng khu vườn hình chữ nhật là:
 76 – 49 = 27 (m) cho 0,25 điểm
 DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Diện tích khu vườn hình chữ nhật là:
 49 x 27 = 1323 (m2) cho 0,5 điểm
 Đáp số: 1323 m2 cho 0,25 điểm
 * Lưu ý: Câu trả lời không phù hợp với phép tính thì không cho điểm. 
Bài 10. (1 điểm) 
 Bài giải
 Gọi x là số cần tìm
 Ta có: x × 11 + 136 = 840
 x × 11 = 840 136
 x × 11 = 704 (0,5 điểm)
 x = 704 : 11
 x = 64 (0,5 điểm)
 DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 2
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 MÔN TOÁN - LỚP 4
 Mạch Trắc nghiệm Tự luận Tổng
 Nội dung
 kiến thức Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 1 Mức 2 Mức 3 TN TL
 Đọc, viết số đến lớp triệu; cấu tạo thập phân Số câu 1 1
 và giá trị theo vị trí của từng chữ số; nhận 
 biết số chẵn, số lẻ; Dãy số tự nhiên Số điểm 0,5 0,5
 So sánh hai số; tìm số lớn nhất, bé nhất; xếp Số câu 1 1
 thứ thự. Số điểm 0,5 0,5
 Làm tròn số đến tròn chục, tròn trăm, tròn Số câu 1 1
 Số và nghìn, tròn chục nghìn, tròn trăm nghìn Số điểm 0,5 0,5 7 câu
 phép tính 6 điểm
 Cộng, trừ các số có nhiều chữ số; tính chất Số câu 1 1 2
 giao hoán, kết hợp của phép cộng Số điểm 1,0 1,0 2,0
 Làm quen với biểu thức và tính giá trị biểu Số câu 1 1
 thức có đến ba chữ. Số điểm 0,5 0,5
 Số câu 1 1
 Bài toán tổng - hiệu
 Số điểm 2,0 2,0
Hình học và Nhận biết góc nhọn, góc tù, góc bẹt; nhận Số câu 1 1 5 câu
 đo lường biết hai đường thẳng vuông góc, hai đường Số điểm 0,5 0,5 4 điểm
 DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
thẳng song song; nhận biết hình bình hành, 
hình thoi
Các đơn vị đo khối lượng, diện tích, thời Số câu 1 1 2
gian; nhận biết đơn vị đo góc Số điểm 0,5 0,5 1,0
Chuyển đổi và tính toán với đơn vị đo đại Số câu 1 1 1 1
lượng đã học; Ước lượng khối lượng theo 
các đơn vị yến, tạ, tấn; vấn đề thực tiễn liên 
quan đến đo độ dài, diện tích, khối lượng, Số điểm 0,5 2,0 0,5 2,0
thời gian.
 Số câu 6 2 2 1 1 8 4 12
 Tổng
 Số điểm 3,0 1,0 3,0 2,0 1,0 4,0 6,0 10
 DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM 
Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng từ câu 1 đến câu 8.
Câu 1: Cho các số: 20247; 19990; 35881; 60083. Trong các số đã cho, số chẵn là:
A. 20247B. 19990C. 35881D. 60083
Câu 2: Cho các số: 645078; 645708; 468507; 467058. Số lớn nhất trong các số đã cho là:
A. 645078B. 645708C. 468507D. 467058
Câu 3: Làm tròn số 12 645 300 đến hàng trăm nghìn ta được số:
A. 12600000B. 12700000C. 12640000D. 12645000
Câu 4: Cho biểu thức 27450 : a. Giá trị của biểu thức với a = 9 là:
A. 350B. 305C. 3050D. 3500
Câu 5: Cho hình sau:
Trong hình trên có số góc nhọn là:
A. 1 góc nhọnB. 2 góc nhọnC. 3 góc nhọnD. 4 góc nhọn
Câu 6: Cho 10 m2 = ........... dm2. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là:
A. 1000B. 10C.100D. 10000
Câu 7: Năm 1996 kỉ niệm 200 năm ngày sinh đại thi hào Nguyễn Du. Vậy Nguyễn Du sinh vào thế kỉ:
A. thế kỉ XXB. thế kỉ XIXC. thế kỉ XVIID. thế kỉ XVIII
Câu 8: Chiều dài phòng lớp học của em khoảng:
A. 80 dmB. 80 mC. 800 mmD. 8 dm
II. TỰ LUẬN 
Câu 1: Đặt tính rồi tính.
 a) 349087 + 31362 b) 29800 7523 c) 3294 × 6 d) 102355 : 5
 .................................. .................................. .................................. ..................................
 .................................. .................................. .................................. ..................................
 .................................. .................................. .................................. ..................................
Câu 2: Số?
 3 tấn 50 kg = .................... kg 5 ngày = .................... giờ
 2200 kg = .................... tạ 120 giây = .................... phút
Câu 3: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi là 40 m, chiều dài hơn chiều rộng 4 m. Tính diện tích mảnh 
vườn đó.
 DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Bài giải
........................................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................
Câu 4. Tính bằng cách thuận tiện.
 a) 29100 + 35487 – 19100 – 5487 b) 59000 – 2406 – 6594
 .................................................................... ....................................................................
 .................................................................... ....................................................................
 .................................................................... ....................................................................
 ----- HẾT -----
 DeThiToan.net Bộ 19 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐÁP ÁN
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án B B A C C A D A
 Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5
B. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
 Câu Nội dung Điểm
 a) 349 087 + 31 362 = 380 449 0,25
 1 b) 29 800 – 7 523 = 22 277 0,25
 (1 điểm) c) 3294 × 6 = 19764 0,25
 d) 102355 : 5 = 20471 0,25
 3 tấn 50 kg = 3 050 kg 0,5
 2 2 200 kg = 22 tạ 0,5
 (2 điểm) 5 ngày = 120 giờ 0,5
 120 giây = 2 phút 0,5
 Bài giải
 Nửa chu vi mảnh vườn là:
 0,5
 40: 2 = 20 (m)
 Chiều dài mảnh vườn là:
 0,5
 3 (20 + 4) : 2 = 12 (m)
 (2 điểm) Chiều rộng mảnh vườn là:
 0,5
 20 – 12 = 8 (m)
 Diện tích mảnh vườn là:
 0,5
 12 8 = 96 (m2)
 Đáp số: 96 m2
 a) 29 100 + 35 487 – 19 100 – 5 487
 = (29 100 – 19 100) + (35 487 – 5 487)
 = 10 000 + 30 000 0,5
 4 = 40 000
 (1 điểm) b) 59 000 – 2 406 – 6 594
 = 59 000 – (2 406 + 6 594) 0,5
 = 59 000 – 9 000
 = 50 000
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_19_de_thi_toan_lop_4_giua_ki_1_co_ma_tran_va_dap_an_ket_n.docx