Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 7 giữa học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

docx 309 trang Bách Niên 07/11/2026 40
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 7 giữa học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 7 giữa học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 7 giữa học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 7 giữa học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 MÔN: TOÁN - LỚP 7
 Mức độ đánh giá Tổng %
 Nội dung/Đơn vị 
TT Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao điểm
 kiến thức
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 Số hữu tỉ và tập hợp 1
 4
 các số hữu tỉ. Thứ tự 2 15%
 (C1,2,3,4)
 trong tập hợp các số C17a 1,5đ
 1,0đ
 Chương I. hữu tỉ 0,5đ
 1
 Số hữu tỉ 3
 Các phép tính cộng, 1 1
 2 35%
 trừ, nhân, chia, lũy (C18) (C22)
 (C17b,19) 3,5đ
 thừa với số hữu tỉ 1,0đ 1,0đ
 1,5đ
 4
 Chương II. 10%
 2 Số vô tỉ. Số thực (C5,6,7,8)
 Số thực 1,0đ
 1,0đ
 Góc ở vị trí đặc biệt. 2
 5%
 Tia phân giác của một (C9,10)
 Chương III. 0,5đ
 góc 0,5đ
 Góc và 
 3 Hai đường thẳng song 
 đường thẳng 1 2 1
 song. Tiên đề Euclid 17,5%
 song song (C11) (C12,13) (C 20)
 về đường thẳng song 1,75đ
 0,25đ 0,5 1,0đ
 song
 DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 7 giữa học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Khái niệm định lí, 2
 5%
 chứng minh một định (C14,15)
 0,5đ
 lí 0,5đ
 Chương IV. 1 1
 Tam giác. Tam giác 12,5%
4 Tam giác (C16) (C21)
 bằng nhau. 1,25đ
 bằng nhau. 0,25đ 1,0đ
 1 1
 Tổng: Số câu 14 4 2 1 22
 2 2
 Điểm 2,0đ 1,0đ 10,0đ
 4,0đ 3,0đ
 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%
 Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
 DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 7 giữa học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 MÔN: TOÁN - LỚP 7
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận dụng 
 biết hiểu dụng cao
 ĐẠI SỐ
 Nhận biết: 4TN
 Số hữu tỉ và tập - Nhận biết được số hữu tỉ. C1,2,3,4
 hợp các số hữu - Nhận biết được tập hợp các số hữu tỉ. 1,0đ
 tỉ. Thứ tự trong 1
 - Nhận biết được số đối của một số hữu tỉ. TL
 tập hợp các số - Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ. 2
 hữu tỉ C17a
 0,5đ
 Thông hiểu: 3 TL
 - Mô tả được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số 2
 1 Số hữu tỉ hữu tỉ và một số tính chất của phép tính đó (tích và thương của C17b,19
 hai luỹ thừa cùng cơ số, luỹ thừa của luỹ thừa). 1,5đ
 - Mô tả được thứ tự thực hiện các phép tính, quy tắc dấu ngoặc, 
 Các phép tính quy tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ.
 với số hữu tỉ Vận dụng: 1TL
 - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập C18
 hợp số hữu tỉ. 1,0đ
 - Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối 
 của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số hữu 
 tỉ trong tính toán (tính viết, tính nhẩm, tính nhanh, tính hợp lí). 
 DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 7 giữa học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Vận dụng cao: Giải quyết được môt số vấn đề thưc tiễn (phức 1TL
 hợp, không quen thuộc) gắn với các phép tính về số hữu tỉ. C22
 1,0đ
 - Nhận biết được số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn 4TN
2 Số thực Số vô tỉ. Số thực tuần hoàn. C5,6,7,8
 1,0đ
 Nhận biết : 
 Góc ở vị trí đặc - Nhận biết được các góc ở vị trí đặc biệt (hai góc kề bù, hai 
 2TN
 biệt. Tia phân góc đối đỉnh).
 C9,10
 giác của một - Nhận biết được tia phân giác của một góc.
 0,5đ
 góc. - Nhận biết được cách vẽ tia phân giác của một góc bằng dụng 
 cụ học tập
 Nhận biết: 1TN
 Góc và 
 - Nhận biết được tiên đề Euclid về đường thẳng song song. C11
 đường 
 Hai đường 0,25
3 thẳng 
 thẳng song Thông hiểu: 2TN
 song song
 song. Tiên đề - Mô tả được một số tính chất của hai đường thẳng song song. C12,13
 Euclid về đường - Mô tả được dấu hiệu song song của hai đường thẳng thông 0,5đ
 thẳng song song qua cặp góc đồng vị, cặp góc so le trong. 1TL
 C20
 1,0đ
 Khái niệm định Nhận biết: 2TN
 lí, chứng minh - Nhận biết giả thiết, kết luận của một định lí. C14,15
 một định lí 0,5đ
 DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 7 giữa học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Nhận biết: 1TN
 - Nhận biết được khái niệm hai tam giác bằng nhau. C16
 Chương 0,25
 IV. Tam Tam giác. Tam Vận dụng:
4
 giác bằng giác bằng nhau. - Diễn đạt được lập luận và chứng minh hình học trong những 1TL
 nhau. trường hợp đơn giản (ví dụ: lập luận và chứng minh được các C21
 đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ các điều kiện ban 1,0đ
 đầu liên quan đến tam giác,...).
 1 1
 Tổng: 14 4 2 1
 2 2
 Tỉ lệ %: 40% 30% 20% 10%
 Tỉ lệ chung: 70% 30%
 DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 7 giữa học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 7
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Số nào dưới đây là số hữu tỉ dương?
A. 15 B. 5 C. 21 D. 0
 21 21 5
Câu 2: Trong các số sau đây số nào không phải là số hữu tỉ? 
 11 3 33
 A. B. 0,25 C. 5 D. 
 13 7 0
Câu 3: Số đối của số hữu tỉ 2 là
 3
A. 2 . B. 3 . C. 3 . D. 2 .
 3 2 2 3
Câu 4: Số nhỏ nhất trong các số - 1; 3 ; 0; 2 là
 2 3
A. - 1 B. 3 C. 0 D. 2
 2 3
Câu 5: Số nào sau đây là số thập phân hữu hạn?
A. 0,6 B. - 0,2(7) C. 1,(54) D. 3,14159 
Câu 6: Số nào sau đây là số thập phân vô hạn tuần hoàn?
A. 3,5 B. -1,02020202 C. 6,123 D. 0,2382 
Câu 7: Làm tròn số thập phân 3,14159 với độ chính xác 0,005 kết quả là
A. 3,14 B. 3,142 C. 3,1416 D. 3,15
Câu 8: Số thập phân vô hạn tuần hoàn 7,3535353535 có chu kì là
A. (35) B. (3) C. (5) D. (3535)
Câu 9: Quan sát hình 1, và ′ ′là 
A. Hai góc kề nhau. B. Hai góc đối đỉnh.
C. Hai góc kề bù. D. Hai góc bù nhau.
Câu 10: Tia Oy là tia phân giác của nếu:
 1
A. B. 0 
 + = 2 + = 180
C. = D. + = 
Câu 11: Phát biểu nào sau đây đúng với nội dung tiên đề Euclid?
A. Có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng cho trước.
 DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 7 giữa học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
B. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, có duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng 
đó.
C. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, có ít nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
D. Qua một điểm nằm ngoài một đường thẳng, có vô số đường thẳng song song với đường thẳng đó.
Câu 12: Cho hình 2, biết a//b. 
Khẳng định nào sau đây sai ? 
A. 4 = 2 B. 2 = 2 C. 3 = 2 D. 3 = 1
Câu 13: Cho hình 3. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. a // b B. a  b C. a  c D. a // c
Câu 14: Cho định lí: “Nếu một đường thẳng vuông góc một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng 
vuông góc với đường thẳng kia”. Kết luận của định lí là
A. một đường thẳng vuông góc một trong hai đường thẳng song song
B. nó cũng vuông góc với đường thẳng kia.
C. nó cũng song song với đường thẳng kia.
D. Nếu một đường thẳng vuông góc một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc với đường 
thẳng kia.
Câu 15: Cho định lí: “Nếu hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”. Giải thiết của định lí là
A. bằng nhau B. hai góc đối đỉnh
C. Nếu hai góc đối đỉnh thì D. Nếu hai góc đổi đỉnh thì bằng nhau.
Câu 16: Cho ABC DEF. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. µA Dµ B. AB DE C. DF AC D. = 퐹
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
Câu 17: (1,0 điểm)
 4 3
a) Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo thứ tự tăng dần: - 5,5 ; 1 ; 0; -1,5 ; ; 4
 5 7
 5 2
 1 1 
b) So sánh: và 
 2 5 
 DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 7 giữa học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 18: (1,0 điểm) Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có):
 7 4 6 5 9 7 13
a) b) 0,35. . 0,65
 13 9 13 9 22 20 22
Câu 19:(1,0 điểm) Tìm x, biết: 
 3 1 5 1
a) x b) x 
 4 3 7 3
Câu 20: (1,0 điểm) Cho hình 4: 
a) Chứng minh : AB // DC
b) Tính số đo B· CD ?
Câu 21 : (1,0 điểm) Cho ABC có AB = AC. 
Gọi M là trung điểm cạnh BC. Chứng minh:
a) = b) AM  BC.
Câu 22: (1,0 điểm) 
Để góp phần ủng hộ đồng bào ở miền bắc trong cơn bão số 11, một cửa hàng giảm giá 15% so với giá niêm 
yết tất cả các mặt hàng nhu yếu phẩm. Mẹ bạn Na cần mua ủng hộ 35 thùng nước lọc, 10 thùng mì tôm và 
5 thùng sữa tươi. Biết giá niêm yết một thùng nước là 90 000 đồng, một thùng mì tôm là 85 000 đồng và 
một thùng sữa là 325 000 đồng, hỏi mẹ bạn Na cần phải thanh toán bao nhiêu tiền?
 -------HẾT-------
 DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 7 giữa học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm) (Mỗi câu đúng 0,25 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án B D A B A B A A
 Câu 9 10 11 12 13 14 15 16
 Đáp án B A B C A B B D
II. TỰ LUẬN: (6,0 điểm)
 Câu Nội dung đáp án Biểu điểm
 a) Các số hữu tỉ sắp xếp theo thứ tự tăng dần là:
 4 3 0,5
 - 5,5 ; - 1,5 ; 0 ; ; 1 ; 4
 5 7
 Câu 17 5 2
 1 1 1 1
 (1,0 điểm) b) Ta có: ; 0,25
 2 32 5 25
 5 2
 1 1 1 1 
 Vì 32 > 25 nên . Do đó: < 0,25
 32 25 2 5 
 7 4 6 5 7 6 4 5 13 9
 a) 1 1 2
 13 9 13 9 13 13 9 9 13 9
 0,5
 Câu 18 9 7 13 9 13
 b) 0,35. . 0,65 0,35. 0,35. 0,65 0,25
 (1,0 điểm) 22 20 22 22 22
 0,25
 9 13 
 0,35. 0,65 0,35.1 0,65 0,35 0,65 1
 22 22 
 3 1
 a) x 
 4 3
 1 3
 x 
 3 4
 1 3
 x 0,5
 Câu 19 1 2
 (1,0 điểm) 5 1
 b) x 0,5
 7 3
 5 1
 x 
 7 3
 8
 x 
 2 1
 a) Ta có: AB  AD và DC  AD 
 Do đó AB // DC (dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song)
 0,5
 Câu 20 A B x
 (1,0 điểm) 70°
 0,5
 D C
 Hình 4
 DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 7 giữa học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 b) Vì AB // DC (câu a)
 Nên = = 700 (hai góc sole trong)
 a) Xét ∆ABM và ∆ACM ta có:
 0,25
 AB = AC (gt)
 Câu 21
 BM = MC (gt) 0,5
(1,0 điểm)
 AM là cạnh chung
 Do đó: ∆ABM = ∆ACM (c.c.c) 0,25
 Suy ra = (hai góc tương ứng)
 b) Ta có: ∆ABM = ∆ACM (chứng minh câu a)
 Do đó: = (hai góc tương ứng)
 + = 1800 (hai góc kề bù)
 Suy ra: = = 900
 Vậy AM  BC
 Số tiền mẹ bạn Na thanh toán theo giá niêm yết là:
 Câu 22 35.90000 + 10.85000 + 5.325000 = 5 625 000 (đồng) 0,5
(1,0 điểm) Số tiền mẹ bạn Na cần thanh toán khi được giảm giá là: 0,5
 5 625 000 - 5 625 000.15% = 4 781 250 (đồng)
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_34_de_thi_toan_lop_7_giua_hoc_ki_1_co_ma_tran_va_dap_an_k.docx