Bộ 37 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

docx 377 trang Thanh Lan 31/10/2026 100
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 37 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 37 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 37 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 37 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 MÔN: TOÁN – LỚP 6
 Mức độ đánh giá
 TNKQ Tự luận Tổng Tỉ lệ 
 Chủ đề/ 
TT Nội dung/ đơn vị kiến thức Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” % 
 Chương
 Vận Vận Vận Vận điểm
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
 dụng dụng dụng dụng
 Số tự nhiên. Các phép tính với số tự 2(TD)
 2(TD)
 nhiên. Phép tính luỹ thừa với số mũ 0,5đ
 0,5đ
 tự nhiên 
 Số tự nhiên 25%
1 Tính chia hết trong tập hợp các số 1(TD) 2(CC) 1(TD) 2(CC)
 (24 tiết) 2,5đ
 tự nhiên. Số nguyên tố. Ước chung 0,25đ 1.5đ 0,25đ 1.5đ
 và bội chung 1(CC) 1(CC)
 0,25đ 0,25đ
 Số nguyên âm và tập hợp các số 
 1(TD) 1(GT) 2 (TD) 3 (TD)
 nguyên. Thứ tự trong tập hợp các 1(GT)
 0,25đ 0,25đ 1.5đ 1.75đ
 Số nguyên số nguyên 0,25đ 37.5%
2
 (21 tiết) Các phép tính với số nguyên. 3,75đ
 2 (GT) 1(CC) 2 (GT) 1(CC)
 Tính chia hết trong tập hợp các số 
 1.25đ 0.5đ 1.25đ 0.5đ
 nguyên 
3 Các hình Tam giác đều, hình vuông, lục 2 
 2 
 phẳng trong giác đều. 1(GT) 1(TD) 1(GT) 1(TD) (GQ) 15%
 (GQ)
 thực tiễn (12 Hình chữ nhật, hình thoi, hình bình 0,25đ 0,25đ 0,25đ 0,25đ 1.0đ 1,5đ
 1.0đ
 tiết) hành, hình thang cân
 DeThiToan.net Bộ 37 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 4 Thu thập và tổ chức dữ liệu.
 Một số yếu Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các 3(TD) 1(TD) 4(TD)
 22,5%
 tố thống kê. bảng, biểu đồ tranh, cột, cột kép. 0,75đ 0,5đ 1,25đ
 2,25đ
 (10 tiết) 1(GQ) 1(GQ) 2(GQ)
 0,25đ 0,75đ 1,0đ
Tổng số câu 6 2 4 2 4 5 8 10 5 23
Tổng số điểm 1,5đ 0,5đ 1,0đ 1,5đ 2,5đ 3,0đ 3,0đ 4,0đ 3,0đ 10đ
Tỉ lệ % 20% 10% 70% 30% 40% 30% 100%
 DeThiToan.net Bộ 37 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1
 MÔN: TOÁN – LỚP 6
 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
 TNKQ Tự luận
 Chủ đề/ Nội dung/ 
TT Nhiều lựa chọn “Đúng – Sai” Trả lời ngắn
 Chương đơn vị kiến thức
 Vận Vận Vận
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
 dụng dụng dụng
 Số tự nhiên và tập Nhận biết: C1,2
 hợp các số tự nhiên. – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. (TD)
 Thứ tự trong tập hợp Thông hiểu:
 các số tự nhiên – Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
 – Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng cách sử 
 dụng các chữ số La Mã.
 Vận dụng:
 – Sử dụng được thuật ngữ tập hợp, phần tử thuộc (không 
 Tập hợp các thuộc) một tập hợp; sử dụng được cách cho tập hợp.
 1
 số tự nhiên Các phép tính với số Nhận biết: C3
 tự nhiên. Phép tính – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. (TD)
 luỹ thừa với số mũ tự Vận dụng:
 nhiên – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong 
 tập hợp số tự nhiên.
 – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối 
 của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
 – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên; 
 thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa cùng 
 DeThiToan.net Bộ 37 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 cơ số với số mũ tự nhiên.
 – Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép tính 
 luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính nhanh một 
 cách hợp lí.
 – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen 
 thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính tiền mua 
 sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có, ...).
 – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không 
 quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính.
 Nhận biết :
 – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. 
 – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. C4
 – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có (CC)
 dư.
 – Nhận biết được phân số tối giản.
 Tính chia hết trong Vận dụng:
 tập hợp các số tự – Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác định 
nhiên. Số nguyên tố. một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
 Ước chung và bội – Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn 1 
 C12
 chung thành tích của các thừa số nguyên tố trong những trường hợp 
 (CC)
 đơn giản.
 C15
 – Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác định 
 (CC)
 được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba số tự 
 nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số bằng cách 
 sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất.
 – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn 
 DeThiToan.net Bộ 37 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán tiền hay 
 lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật cần thiết để 
 sắp xếp chúng theo những quy tắc cho trước,...).
 – Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những vấn 
 đề thực tiễn (phức hợp, không quen thuộc).
 Số nguyên âm và tập Nhận biết: C10a
 hợp các số nguyên. – Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số nguyên. 
 C5
 Thứ tự trong tập (TD)
 (TD)
 hợp các số nguyên C11a
 (TD)
 – Nhận biết được số đối của một số nguyên.
 – Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số nguyên.
 – Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm trong một số bài 
 toán thực tiễn
 Thông hiểu:
2 Số nguyên C6
 – Biểu diễn được số nguyên trên trục số.
 (GQ)
 – So sánh được hai số nguyên cho trước.
 Các phép tính với số Nhận biết :
 nguyên. – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội 
 Tính chia hết trong trong tập hợp các số nguyên.
 tập hợp các số Vận dụng:
 C10b
 nguyên – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (chia 
 (GT) C10c
 hết) trong tập hợp các số nguyên.
 C11b (CC)
 – Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối 
 (GT)
 của phép nhân đối với phép cộng, quy tắc dấu ngoặc trong 
 DeThiToan.net Bộ 37 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 tập hợp các số nguyên trong tính toán (tính viết và tính 
 nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
 – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen 
 thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên (ví dụ: 
 tính lỗ lãi khi buôn bán,...).
 – Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không 
 quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số nguyên.
 Các hình Tam giác đều, hình Nhận biết: C7
 phẳng trong vuông, lục – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác đều. (GT)
 thực tiễn giác đều Thông hiểu:
 – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) 
 của: tam giác đều (ví dụ: ba cạnh bằng nhau, ba góc bằng 
 nhau); hình vuông (ví dụ: bốn cạnh bằng nhau, mỗi góc là 
 góc vuông, hai đường chéo bằng nhau); lục giác đều (ví dụ: 
 sáu cạnh bằng nhau, sáu góc bằng nhau, ba đường chéo 
 chính bằng nhau).
3 Vận dụng
 – Vẽ được tam giác đều, hình vuông bằng dụng cụ học tập.
 – Tạo lập được lục giác đều thông qua việc lắp ghép các tam 
 giác đều.
 Hình chữ nhật, Hình Nhận biết
 C8
 thoi, hình bình – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường chéo) 
 (TD)
 hành, hình thang của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình thang cân.
 cân. Thông hiểu 
 C13a,b
 – Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành bằng các 
 (GQ)
 dụng cụ học tập.
 DeThiToan.net Bộ 37 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen 
 thuộc) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các hình đặc 
 biệt nói trên (ví dụ: tính chu vi hoặc diện tích của một số đối 
 tượng có dạng đặc biệt nói trên,...).
 Vận dụng 
 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với việc tính 
 chu vi và diện tích của các hình đặc biệt nói trên.
 Thu thập, phân loại, Nhận biết:
 biểu diễn dữ liệu - Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí 
 theo các tiêu chí cho đơn giản.
 trước
 Thu thập, phân loại, Thông hiểu: C9a,c,d C14a
 Một số yếu biểu diễn dữ liệu - Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ (TD) (TD)
4
 tố thống kê theo các tiêu chí cho tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart). C9b C14b
 trước (GQ) (GQ)
 Vận dụng:
 – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích 
 hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng 
 cột/cột kép (column chart).
 Tổng số câu 6 2 4 2 4 5
 Tổng số điểm 1,5đ 0,5đ 1,0đ 1,5đ 2,5đ 3,0đ
 Tỉ lệ % 20 10 70
 DeThiToan.net Bộ 37 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
 Trường:............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 6
 Họ và tên:........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp:.................................................
 Thời gian làm bài:..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) 
Phần 1. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1. Cho tập hợp M = {1; 2; 3; x; y}. Chọn khẳng định đúng trong các câu sau:
A. x MB. 0 M C. 2 MD. y M. 
Câu 2. Cho tập hợp A gồm các số tự nhiên nhỏ hơn 8. Trong các cách viết sau, cách viết đúng là
A. A 1;2;3;4;5;6;7 B. A 0;1;2;3;4;5;6;7
C. A 0;1;2;3;4;5;6;7;8 D. A 1;2;3;4;5;6;7;8 .
Câu 3. Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là
A.    B.    C.    D.   .
 35
Câu 4. Rút gọn phân số về dạng tối giản là
 175
 3 2 1 4
A. B. C. D. 
 5 3 5 5
Câu 5. Số nguyên biểu thị độ sâu 10 m so với mực nước biển (0 m) là
A. 10 mB. -10 m C. - (- 10) mD. +10 m.
Câu 6. Điểm M trong hình sau biểu diễn số nguyên trên trục số là
A. –3B. –4 C. –(–4) D. –5. 
Câu 7. Trong các hình sau, hình lục giác đều là 
 Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 4 B. Hình 3 C. Hình 2 D. Hình 1.
Câu 8. Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định không đúng về hình chữ nhật là
A. Hình chữ nhật là hình có bốn góc bằng nhau
B. Hình chữ nhật có các cạnh đối bằng nhau
C. Hình chữ nhật có các cạnh đối song song
D. Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau.
Phần 2. (1,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai
Câu 9, học sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) cho mỗi ý a), b), c), d) viết chữ cái in hoa vào bài làm.
Câu 9. Biểu đồ tranh sau đây biểu diễn số lượng học sinh tổ 1 lớp 6A sử dụng các phương tiện khác nhau 
 DeThiToan.net Bộ 37 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
để đi đến trường.
 Đi bộ
 Xe đạp
 Xe máy (ba mẹ chở)
 Phương tiện khác
(Mỗi ứng với 1 học sinh)
a) Có 5 học sinh đến trường bằng xe đạp 
b) Tổ 1 lớp 6A có tất cả 14 học sinh
c) Số học sinh đi xe đạp ít hơn số học sinh đi xe máy (ba mẹ chở)
d) Số học sinh đi bằng phương tiện khác là ít nhất.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 10. (1,75 điểm)
a) Sắp xếp các số nguyên sau theo thứ tự tăng dần:-54; 45; -23; 0; 12 
b) Tính hợp lí: 39.62+39.38
c) Tính hợp lí: 37 .41 37 .53 63 .94
Câu 11. (1,5 điểm) Tìm x Z , biết:
a) - 4 < x < 5 
b) 3046 - x = 1022 
Câu 12. (0,75 điểm) Có 42 cái bánh và 49 viên kẹo. Có thể chia nhiều nhất bao nhiêu phần quà sao cho 
cho số bánh kẹo được chia đều nhau. Khi đó mỗi phần quà có bao nhiêu cái bánh và bao nhiêu viên kẹo?
Câu 13. (1,0 điểm) 
 a) Tính diện tích hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là 30cm và 8cm
b) Tính diện tích hình thoi có độ dài đường chéo là 2dm và 40cm. 
Câu 14. (1,25 điểm) Điều tra loại phim yêu thích nhất của 36 học sinh lớp 6A3, bạn lớp trưởng thu được 
bảng dữ liệu ban đầu như sau:
Viết tắt: H: Hoạt hình; L: Lịch sử; K: Khoa học; C: Ca nhạc; T: Trinh thám.
a) Hãy gọi tên bảng dữ liệu ở trên.
b) Hãy lập bảng thống kê tương ứng và cho biết loại phim nào được các bạn học sinh lớp 6A3 yêu thích 
nhất.
Câu 15. (0,75 điểm) Lớp 6A có số học sinh từ 40 đến 50 em khi xếp hàng 2, hàng 3, hàng 4 đều vừa đủ 
hàng. Tính số học sinh của lớp 6A. 
 DeThiToan.net Bộ 37 Đề thi Toán Lớp 6 cuối kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (3 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9a 9b 9c 9d
 Đáp án A B C C B B D D Đ Đ S Đ
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
 Câu Ý Nội dung Điểm
 a -54; -23; 0; 12; 45 0,75
 = 39(62+38) 0,25
 b
 = 39.100=3900 0,25
 37 .41 37 .53 63 .94 0,25
 10 37 . 41 53 63 .94 0,25
 c 37 .94 63 .94
 94. 37 63 
 94. 100 9400
 a x 3; 2; 1;0;1;2;3;4 0,75
 11 x = 3046 - 1022 0,5
 b
 Vậy: x = 2024 0,25
 Gọi a là số phần quà nhiều nhất có thể chia 0,25
 a ƯCLN(42,49) = 7 0,25
 12 Vậy số phần quà nhiều nhất có thể chia là =7 (phần quà) 0,25
 Số cái bánh của mỗi phần quà là 42 : 7 = 6 (cái bánh)
 Số viên kẹo của mỗi phần quà là 49 : 7 = 7 (viên kẹo)
 a Diện tích hình chữ nhật là: 30.8 = 240 cm2 0,5
 13 Đổi 40cm =4dm 0,25
 b
 Diện tích hình thoi là:2.4:2=4dm2 0,25
 a Bảng dữ liệu ban đầu 0,5
 Loại phim H L K C T 0,5
 14
 b Số HS yêu thích 11 6 4 7 8 0,25
 Loại phim lớp 6A3 yêu thích nhất là phim hoạt hình
 Gọi số HS lớp 6A là x (x ∈ N, 40 ≤ x ≤ 50) 0,25
 Vì x chia hết cho 2; 3 và 4 nên x ∈ BC (2, 3, 4) 0,25
 Ta có BCNN (2, 3, 4) = 12
 15
 BC (3,2,4) = B (12) = {0; 12; 24; 36; 48; 60; }
 Vì 40 ≤ x ≤ 50 nên x = 48
 Vậy lớp 6A có 48 học sinh 0,25
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_37_de_thi_toan_lop_6_cuoi_ki_1_co_ma_tran_va_dap_an_ket_n.docx