Bộ 50 Đề thi Toán Lớp 6 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)

docx 225 trang Thanh Lan 03/11/2026 70
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 50 Đề thi Toán Lớp 6 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 50 Đề thi Toán Lớp 6 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 50 Đề thi Toán Lớp 6 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 50 Đề thi Toán Lớp 6 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 6
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I. Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào bài làm.
Câu 1. Cho tập hợp M 2;4;6;8. Cách viết nào sau đây là đúng?
A. 7 M. B. 8 M. C. 4 M. D. 6 M. 
Câu 2. Tập hợp các số tự nhiên x thỏa mãn điều kiện x.(x – 2025) = 0 là 
A. 0;2025. B. Tập hợp ¥ . C. 0. D. 2025.
Câu 3. Số 29 được viết trong hệ La Mã là
A. IXB. XIV C. XIX D. XXIX
Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho 2; 3 và 5?
A. 32. B. 60 C. 54 D. 45
Câu 5. Cho các số 1; 2; 4; 7; 13; 15. Số các số nguyên tố là
A. 3. B. 2 C. 2; 7; 13. D. 7;13.
Câu 6. Trong các hình dưới đây, hình nào là hình vuông?
 Hình 1 Hình 2 Hình 3
 Hình 4 Hình 5
A. Hình 2; 3; 5. B. Hình 1.C. Hình 2. D. Hình 4.
Câu 7. Cho tam giác đều ABC, biết AB = 3cm. Khi đó AC có độ dài là
A. 3dmB. 4cm C. 5 cm. D. 3cm.
Câu 8. Một mảnh vườn hình vuông có chiều dài cạnh là 24 m. Khi đó chu vi mảnh vườn là
A. 96 m2. B. 96m C. 576m. D. 48m.
II. Tự luận (8,0 điểm).
Bài 1. (2,0 điểm) Thực hiện phép tính
a) 235 – 15 + 20 : 4 
 DeThiToan.net Bộ 50 Đề thi Toán Lớp 6 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
b) 350 – 250 : [41 + (5 – 2)2]
c) (73 + 75) (54 + 56) (33 . 3 – 92)
Bài 2. (2,0 điểm) Tìm số tự nhiên x, biết:
a) x 54 6; 
b) 2 x 5 17 25. 
c) 22x 3 29.
Bài 3. (1,0 điểm). Bạn Hoa có 200 000 đồng để mua dụng cụ học tập. Bạn cần mua 10 quyển vở và 8 bút 
bi. Biết giá mỗi quyển vở là 12000 đồng, giá mỗi bút bi là 4500 đồng. Hỏi sau khi mua vở và bút bi bạn 
Hoa còn bao nhiêu tiền?
Bài 4. (1,25 điểm). 
a) Học sinh lớp 6A có trong khoảng từ 38 đến 45 học sinh. Biết rằng khi xếp hàng 10 thì vừa đủ. Tìm số 
học sinh lớp 6A?
b) Khi chia số tự nhiên x cho 70038, ta được số dư là 2025. Hỏi x có chia hết cho 2, 3, 5, 9 không? Vì 
sao?
Bài 5. (1,75 điểm). Bác An muốn lát nền cho một căn phòng hình chữ nhật có chiều dài 10m, chiều rộng 
8m. Loại gạch lát nền được sử dụng là gạch hình vuông có cạnh dài 40cm
a) Tính chu vi căn phòng hình chữ nhật?
b) Hỏi bác An phải sử dụng bao nhiêu viên gạch (coi mạch vữa không đáng kể)?
 DeThiToan.net Bộ 50 Đề thi Toán Lớp 6 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
I. Hướng dẫn chấm chung
1. Nếu thí sinh làm bài theo cách khác hướng dẫn mà vẫn đúng thì cho điểm các phần tương ứng như 
trong hướng dẫn chấm.
2. Tổng điểm toàn bài là tổng điểm các câu (không làm tròn)
II. Biểu điểm:
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (2,0 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C A D B A C D B
Phần II. Tự luận (8,0 điểm)
 Bài Nội dung Điểm
 a) 235 15 20 : 4 0,5
 220 5 0,75
 225
 b)350 250 : 41 5 2 2 
 2
 350 250 : 41 3 
 350 250 :41 9 
 Bài 1 350 250 : 50
 350 5
 345
 c) 73 75 54 56 33.3 92 . 0,25
 Ta có: 0,25
 33.3 92 27.3 9.9
 81 81 0
 Do đó: 73 75 . 54 56 . 32.3 92 73 75 . 54 56 .0 0 0,25
 a)x 54 6 0,25
 x 54 6
 x 60
 Vậy x= 60
 b) 2 x 5 17 25.
 Bài 2
 2. x 5 17 25
 2. x 5 25 17
 2. x 5 42
 x 5 42 : 2 0,25
 x 5 21
 DeThiToan.net Bộ 50 Đề thi Toán Lớp 6 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 x 21 5 0,25
 x 16
 Vậy x 16.
 c) 22x 3 29. 0,25
 22.x 3 29
 2.x 3 9
 2.x 9 3 0,25
 2.x 12
 x 6 0,25
 Vậy x 6.
 Số tiền mua vở là:
 10 . 12000= 120 000 đồng 
 0,25
 Số tiền mua bút là
 8 . 4500 = 36 000 đồng 
 Bài 3 0,25
1 điểm Tổng số tiền cần trả là
 120 000 + 36 000 = 156 000 đồng 
 0,25
 Số tiền còn lại là
 200 000 – 156 000 = 44 000 đồng 
 0,25
 Gọi số học sinh lớp 6A là a (học sinh), ta có, a ¥ * 0,25
 Theo đề bài ta có: a10 a thuộc bội của 10
 Bài 4 B(10) 0;10;20;30;40;50;...
 Vì 38 < a < 45 nên a = 40 0,25
 Vậy lớp 6A có 40 học sinh
 b) Gọi thương là a, ta có: x 7038.a 2025, a là số tự nhiên 0,25
 Do 7038:9 7038.a9 , 20259 nên x chia hết cho 9 0,25
 Do đó x chia hết cho 3 0,25
 Vì 7038 chia hết cho 2, 2025 không chia hết cho 2 nên x không chia hết cho 2
 Do x 7038.a 2025mà 20255 
 + nếu a chia hết cho 5 thì tích 7038.a5 nên x chia hết cho 5 
 + nếu a không chia hết cho 5 thì a có chữ số tận cùng là 1; 2; 3; 4; 6; 7; 8; 9 
 thì tích 7038.a không chia hết cho 5 nên x không chia hết cho 5
 a) Chu vi của căn phòng hình chữ nhật là : 10 8 2 = 36 (m) 0,5
 Bài 5 b) Diện tích nền của căn phòng hình chữ nhật là : 108 80 (m2 ) 0,5
 Diện tích của một viên gạch hình vuông cạnh 40cm là: 0,25
 DeThiToan.net Bộ 50 Đề thi Toán Lớp 6 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 402 1600 (cm2 )
 Đổi 1600 (cm2 ) 0,16 (m2 ) 0,25
 Số viên gạch bác An cần dùng là: 80 : 0,16 500 (viên) 0,25
Chú ý:
+ Thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,25 điểm/lỗi; toàn bài không trừ quá 0,5 điểm.
+ Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu không làm tròn.
+ Học sinh làm cách khác đúng cho điểm tương đương.
 DeThiToan.net Bộ 50 Đề thi Toán Lớp 6 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 2
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 6
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Lựa chọn đáp án đúng rồi ghi kết quả vào bài làm.
Câu 1. Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?
A. 1.B. 2. C. 4. D. 6.
Câu 2. Tập hợp P các số tự nhiên nhỏ hơn 6 có thể viết là
A. P = {1;2;3;4;5;6}. B. 푷 = {0;1;2;3;4;5;6} 
C. P = {0;1;2;3;4;5}. D. P = {1;2;3;4;5}. 
Câu 3. Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức không có dấu ngoặc là 
A. nhân và chia luỹ thừa cộng và trừ.
B. nhân và chia cộng và trừ luỹ thừa.
C. luỹ thừa nhân và chia cộng và trừ.
D. luỹ thừa cộng và trừ nhân và chia.
Câu 4. Chữ số 5 trong số 2358 có giá trị là
A. 5 B. 50 C. 500 D. 5 000.
Câu 5. Số 11 trong hệ La Mã viết là
A. XI.B. IX. C. XII.D. XIX.
Câu 6. Tập hợp các ước tự nhiên của 6 là 
A. U(6) ={1; 6}. B. U(6) = {3; 6}. 
C. U(6) = {2; 3; 6}. D. U(6) = {1; 2; 3; 6}.
Câu 7. Cho x {12, 15, 75, 17} sao cho tổng 20 + 38 + x chia hết cho 2. Thì x là
A. 12 B. 15 C. 75 D. 17
Câu 8.Số 30 đươc phân tích ra thừa số nguyên tố là 
A. 2 . 3 . 5 .7 B. 3 . 5 2. C. 2. 3 . 5 D. 3 2 . 5
Câu 9. Chọn công thức đúng.
A. an . am = an - m.B. a n . am = am - n. C. a n : am = an + m. D. an . am = an + m.
Câu 10. Trong hình dưới đây hình nào là hình bình hành?
A. Hình (1).B. Hình (4). C. Hình (2).D. Hình (3).
 DeThiToan.net Bộ 50 Đề thi Toán Lớp 6 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 11. Cho hình chữ nhật ABCD, các đường chéo của hình chữ nhật là
 A B
 D C
A. AC, BD . B. AB, BC, CD, AD.
C. AC, AB . D. AB, CD .
Câu 12. Hình lục giác đều có 6 góc bằng nhau và mỗi góc bằng
A. 300. B. 600. C. 900. D. 1200.
II. PHẦN TỰ LUẬN (7,0 điểm):
Bài 1: (1,5 đ) Thực hiện phép tính (Tính hợp lý nếu có thể). 
a) 25 + 70 + 75 
b) 49. 55 + 45.49 
c) 120: 54 50: 2 32 2.4 
 
Bài 2: (2,0 điểm) Tìm x N biết:
a) x + 5 = 125 
b) x thuộc B(7), B(9) mà nhỏ hơn 30 
c) 2x = 1024
Bài 3: (1,0 điểm) Một lớp học có 24 học sinh, được xếp thành các hàng có số học sinh bằng nhau. Hỏi có 
thể có những cách xếp hàng nào, biết mỗi hàng có từ 3 đến 12 học sinh?
Bài 4: (2,0 điểm) Một miếng bìa hình vuông có độ dài cạnh 75 cm. Người ta 
cắt đi bốn góc theo các hình vuông nhỏ có độ dài cạnh 15 cm (hình vẽ). 
a) Tính chu vi của miếng bìa hình vuông đó.
b) Tính diện tích của phần bìa còn lại.
Bài 5: (0,5 điểm) Chứng tỏ rằng tổng của 5 số tự nhiên liên tiếp là một số 
chia hết cho 5. 
 DeThiToan.net Bộ 50 Đề thi Toán Lớp 6 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) mỗi câu đúng 0,25 điểm
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đáp án B C C B A D A C D B A D
PHẦN II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
 Bài Đáp án Điểm
 Thực hiện phép tính
 0,25
 a) 25 + 70 + 75 = (25 + 75) + 70 
 0,25
 = 100 + 70 = 170
 b) 49. 55 + 45.49 =49(55+45) 0,25
 = 49 . 100 = 4 900 0,25
 c) 120: 54 50: 2 32 2.4 
 
 Bài 1
 (1,5 đ) 120: 54 50: 2 9 8 
 120 : 54 25 1 0,25
 120: 54 24 0,25
 120: 54 24
 = 120 : 30
 = 4
 a) x + 5 = 125
 0,25
 x = 125 – 5 
 0,25
 x = 120
 Bài 2 b) x ∈ {0; 7; 14; 21; 28} 0,5
 (2 đ) x ∈ {0; 9; 18; 27} 0,5
 c) 2x = 1024
 0,25
 2x = 210 
 0,25
 => x = 10
 Do xếp 24 học sinh thành các hàng có số học sinh bằng nhau nên số học sinh 
 trong mỗi hàng phải là ước của 24.
 Ta có: Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12; 24}
 0,25
 Bài 3 Vì mỗi hàng có từ 3 đến 12 học sinh nên số học sinh trong mỗi hàng chỉ có thể 
 0,25
 (1 đ) là: 3; 4; 6; 8; 12
 Do đó có 5 cách xếp thoả mãn yêu cầu của đề bài là 0,5đ
 Số HS ở mỗi hàng 3 4 6 8 12
 Số hàng 8 6 4 3 2
 Bài 4 a) Chu vi của miếng bìa hình vuông đó là 0,5
 (2đ) 4 x 75 = 300 (cm) 0,5
 DeThiToan.net Bộ 50 Đề thi Toán Lớp 6 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 b) Diện tích của miếng bìa hình vuông đó là 0,5
 75x 75 = 5 625 (cm 2) 0,5
 Diện tích của 4 hình vuông nhỏ là 
 4 x 15 x 15 = 900 (cm 2)
 Diện tích của phần bìa còn lại là 
 5 625 – 900 = 4 725 (cm 2)
 Gọi 5 số tự nhiên liên tiếp là: a, a + 1, a + 2, a + 3, a + 4
 Bài 5 Ta có tổng: a + a+1 + a + 2 + a + 3+ a + 4 = 5a + 10 0,25
 (0,5) = 5.(a+2) ⋮ 5 0,25
 Vậy tổng của 5 số tự nhiên liên tiếp là một số chia hết cho 5.
Chú ý: + Học sinh giải bằng cách khác, bài làm đúng vẫn cho điểm tối đa.
 DeThiToan.net Bộ 50 Đề thi Toán Lớp 6 giữa học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 3
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 6
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I/ TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Chọn đáp án đúng trong các câu trả lời đã cho ở bên dưới rồi ghi vào giấy bài làm. Ví dụ: Câu 1 chọn 
đáp án A thì ghi là: 1A 
Câu 1. Cho tập hợp B = {1; 2; 3; 4}, khẳng định nào sau đây là đúng?
A. 2 B. B. 5 B. C. 0 B. D. 6 A.
Câu 2. Tập hợp nào sau đây chỉ gồm các phần tử là số tự nhiên?
 1  1 
A. ;2 . B. 5,2;2;3;4 . C. 1 ;4 . D. 0;1;2;3;4 .
 2  5 
Câu 3. Với a, m, n là các số tự nhiên, khẳng định nào sau đây đúng?
A. am : an = am – n (a ≠ 0, m ≥ n). B. am : an = am + n (a ≠ 0).
C. am : an = am.n (a ≠ 0). D. am : an = m – n (a ≠ 0).
Câu 4. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức không chứa dấu ngoặc là
A. Cộng trừ Nhân chia Lũy thừa.
B. Nhân chia Cộng trừ Lũy thừa.
C. Lũy thừa Nhân chia Cộng trừ. 
D. Nhân chia Lũy thừa Cộng trừ. 
Câu 5. Quan sát các hình dưới đây và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác đều, 
hình nào là hình lục giác đều?
A. Hình vuông là b), tam giác đều là d), lục giác đều là e).
B. Hình vuông là a), tam giác đều là c), lục giác đều là g).
C. Hình vuông là a), tam giác đều là d), lục giác đều là e).
D. Hình vuông là b), tam giác đều là c), lục giác đều là g).
Câu 6. Số tự nhiên nào sau đây chia cho 4 dư 1?
A. 8. B. 9. C. 10. D. 11.
Câu 7. Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 9?
A. 126. B. 259. C. 430. D. 305.
Câu 8. Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_50_de_thi_toan_lop_6_giua_hoc_ki_1_co_dap_an_ket_noi_tri.docx