Bộ 54 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 54 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 54 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 54 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) 7 Câu 1: Trong các số sau, số nào là số đối của phân số 9 ? 9 7 A. 9.B. . C. 7. D. . 7 9 Câu 2: Số nào sau đây là hỗn số? 1 7 7 2 A. . B. 2 .C. .D. . 2 9 9 9 Câu 3: Trong hình 1, đường thẳng a cắt đường thẳng nào? A. d. B. b. C. c. D. b, c và d. Câu 4: Cho hình 2, khẳng định nào sau đây đúng? Hình 2 A. Điểm C nằm giữa hai điểm A và D. B. Điểm B nằm giữa hai điểm C và D. C. Điểm D nằm giữa hai điểm A và C. D. Điểm A nằm giữa hai điểm B và C. Câu 5. Góc là gì? A. Là hình gồm hai đoạn thẳng cắt nhau. B. Là hình gồm hai tia không chung gốc. C. Là hình gồm hai tia chung gốc, gốc chung là đỉnh của góc, hai tia là hai cạnh của góc. D. Là hình gồm ba điểm thẳng hàng. Câu 6: Điểm kiểm tra môn Toán của học sinh trong bài kiểm tra giữa kì 2 của lớp 6A như sau: 7 9 7 4 3 8 6 -5 5 4 Dữ liệu không hợp lí ở bảng dữ liệu trên là A. 8.B. -5. C. 4.D. 5. Câu 7: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu? A. Cân nặng của các bạn học sinh lớp 6A. DeThiToan.net Bộ 54 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) B. Diện tích của các tỉnh, thành phố trong cả nước. C. Số học sinh nữ trong lớp 6A. D. Tên các loài cây trong vườn. Câu 8: Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào là số liệu? A. Chiều cao của học sinh lớp 6A. B. Xếp loại của các học sinh cuối năm học. C. Địa chỉ của các công nhân trong một tổ sản xuất. D. Danh sách học sinh đạt học sinh giỏi của một lớp. Hãy đọc dữ liệu thống kê về số cây trồng được của các lớp từ biểu đồ tranh ở hình 3 và trả lời câu 9, 10: Hình 3 Câu 9: Lớp nào trồng được nhiều cây nhất A. 6A1. B. 6A2. C. 6A3D. 6A3. Câu 10: Số lượng cây trồng được của lớp 6A4 là A. 40 cây. B. 48 cây. C. 56 cây.D. 32 cây. Bảng thống kê sau đây cho biết số dân của một số địa phương tại sau khi sát nhập được cho trong bảng sau và trả lời câu 11, 12: Địa phương Đà Nẵng Quảng Ngãi Gia Lai Khánh Hòa Số dân (nghìn người) 2771 1839 3120 1861 Câu 11: Đơn vị tính số dân của các địa phương trong bảng trên là gì? A. người.B. triệu người. C. nghìn người.D. vạn người. Câu 12: Trong các địa phương trên, địa phương nào đông dân nhất? A. Gia Lai.B. Quảng Ngãi C. Đà Nẵng.D. Khánh Hòa. II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13: (1,0 điểm) 2 4 a) Hai phân số và có bằng nhau không? Vì sao? 7 14 6 1 b) So sánh hai phân số sau: và 7 9 Câu 14: (1,5 điểm) a) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -69,13; 2,73; 8,1; -13,7. DeThiToan.net Bộ 54 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) b) Tổng sản lượng gạo xuất khẩu của Việt Nam trong các năm 2023, 2024, lần lượt là 8,13 triệu tấn và khoảng 9 triệu tấn. Em hãy cho biết tổng sản lượng gạo xuất khẩu của Việt Nam trong năm 2024 tăng bao nhiêu phần trăm so với năm 2023 (làm tròn kết quả đến hàng phần mười). (Theo Tổng cục Thống kê) Câu 15: (1,0 điểm) a) Cho hình 4, đoạn thẳng AB = 10 cm, K nằm giữa hai điểm A và B, biết BK = 5cm. Tính độ dài đoạn thẳng AK. Cho biết K có phải là trung điểm của đoạn thẳng AB không? Vì sao? b) Quan sát hình 5 và cho biết điểm nào nằm trong góc xOy, điểm nào không nằm trong góc xOy. Câu 16: (2,0 điểm) Một cuộc khảo sát phương tiện đi làm trong toàn thể nhân viên của một công ty A cho thấy có 40 nhân viên đi xe buýt, 12 nhân viên đi xe đạp điện, 42 nhân viên đi xe máy và có 3 nhân viên đi ô tô cá nhân, không có nhân viên nào sử dụng các phương tiện khác. a) Hãy lập bảng thống kê biểu diễn số lượng nhân viên sử dụng mỗi loại phương tiện đi làm. b) Công ty A có tất cả bao nhiêu nhân viên? Phương tiện nào được sử dụng nhiều nhất? Phương tiện nào được sử dụng ít nhất? Câu 17: (1,5 điểm) Thu nhập từ sản lượng lúa của Việt Nam năm 2020 đến năm 2023 được cho trong bảng sau: Năm 2020 2021 2022 2023 Thu nhập (tỉ USD) 10 15 18 21 a) Hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên. b) Phân tích dữ liệu của vấn đề trên (Thu nhập có xu hướng thế nào? Năm nào cao nhất, thấp nhất? Tính sự chênh lêch thu nhập từ sản lượng lúa của năm 2023 và năm 2020;...). HẾT DeThiToan.net Bộ 54 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án D B C A C B D A B D C A II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu Nội dung Điểm Vì 2 . 14 = 28; (-4). (-7) = 28 a 2 4 0,5 13 nên và 7 14 (1,0đ) 6 1 6 1 b Vì < 0; nên 0,5 7 9 > 0 7 < 9 a Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -69,13; -13,7, 2,73; 8,1. 0,5 Tỉ số phần trăm sản lượng gạo xuất khẩu của Việt Nam trong năm 2024 so với 0,5 9 14 năm 2023 là: .100% = 110,701 %. 0,25 8,13 0,25 (1,5đ) b Làm tròn số 110, 701 đến hàng phần mười, ta được: 110,7 Tổng sản lượng gạo xuất khẩu của Việt Nam trong năm 2019 tăng số phần trăm so với năm 2018 là: 110,7% – 100% = 10,7% 0,25 a Độ dài đoạn thẳng AK là: AK = AB – BK = 10 – 5 = 5 (cm) 0,25 15 Vì K nằm giữa hai điểm A, B và AK = BK nên K là trung điểm của AB. (1,0đ) Điểm B nằm trong góc xOy 0,25 b Điểm D không nằm trong góc xOy 0,25 Bảng thống kê biểu diễn số lượng nhân viên sử dụng mỗi loại phương tiện đi 1,0 làm. (HS lập được bảng chưa điền số liệu ghi 0,25đ, điền đúng 2 số liệu ghi a 0,25đ; điền đúng 3 số liệu ghi 0,5đ; điền đúng đủ ghi 075đ) 14 Phương tiện Đi buýt Xe đạp điện Xe máy Ô tô (2,0đ) Số nhân viên 40 12 42 3 b) Công ty A có 40 + 12 + 42 + 3 = 97 nhân viên 0,5 b Phương tiện xe máy được nhân viên sử dụng nhiều nhất (42 người). 0,25 Phương tiện ô tô được nhân viên sử dụng ít nhất (3 người) 0,25 Học sinh vẽ đúng biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê. 0,5 a (HS vẽ đúng 2 cột ghi 0,25đ, vẽ đúng biểu đồ cột ghi 0,25đ 17 Phân tích dữ liệu của vấn đề trên: 0,25 (1,5đ) - Thu nhập từ xuất khẩu gạo có xu hướng tăng. 0,25 b - Năm 2023 có thu nhập cao nhất (21 tỉ USD), 0,25 - Năm 2020 có thu nhập thấp nhất (10 tỉ USD) 0,25 DeThiToan.net Bộ 54 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) - Sự chênh lệch thu nhập giữa năm cao nhất và năm thấp nhất (2023-2020) là: 21 – 10 = 8 (tỉ USD) Lưu ý: + Học sinh có thể giải cách khác, nếu đúng thì vẫn ghi điểm tối đa. + Cách tính điểm toàn bài = (số câu trắc nghiệm đúng x 0,25) + điểm TL) (làm tròn 1 chữ số thập phân) HẾT DeThiToan.net Bộ 54 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) A. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) I. Chọn và ghi vào giấy bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau. (VD: Câu 1 chọn đáp án B ghi là 1.B ) 267 Câu 1. Viết phân số dưới dạng số thập phân ta được 1000 A. 0,267 B. 0,2677 C. 2,67 D. 0,0267 35 Câu 2. được viết dưới dạng tỉ số phần trăm là 100 A. 0,35% B. 3,5% C. 35% D. 350% Câu 3. Viết tên góc ở hình 1.1 bằng kí hiệu. A. Bzt. B. zBt. C. zt. D. ztB. Câu 4. Góc có 2 cạnh KP và KQ là góc nào? A. Góc KPQ. B. Góc QPK. C. Góc PQK. D. Góc PKQ. Câu 5. Dữ liệu nào không hợp lý trong dãy dữ liệu sau? Tên một số loài động vật sống dưới nước: cá, mực, mèo, tôm. A. Cá. B. Mực. C. Mèo. D. Tôm. Câu 6. Trong các dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là số liệu? A. Số dân của các tỉnh thành trong cả nước. B. Số học sinh nam của các tổ trong lớp 6A. C. Tên các môn học của học sinh khối 6. D. Cân nặng của trẻ sơ sinh (tính là gam) Câu 7. Bảng thống kê về cân nặng (theo đơn vị kilogam) của 31 học sinh lớp 6 như sau: Cân nặng (kg) 39 40 41 42 43 45 Số học sinh 3 7 3 9 5 4 Theo bảng thống kê trên thì số học sinh nặng 42 kilogam là A. 3. B. 4. C. 5. D. 9. II. Học sinh chọn đúng hoặc sai Nội dung Đúng Sai Câu 8. Có một đường thẳng và chỉ một đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt Câu 9. Ba điểm thẳng hàng là ba điểm không thuộc một đường thẳng III. Chọn các cụm từ sau đây điền vào chỗ ( ) để hoàn thành nội dung sau: DeThiToan.net Bộ 54 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) (trung điểm, nằm giữa, dương, âm, nằm trên). Câu 10. Đoạn thẳng AB, hay đoạn thẳng BA, là hình gồm hai điểm A, B cùng với tất cả các điểm (1) A và B. Mỗi đoạn thẳng có một độ dài. Khi chọn một đơn vị độ dài thì độ dài mỗi đoạn thẳng được biểu diễn bởi một số (2) Nếu điểm I nằm giữa hai điểm A và B sao cho IA = IB thì điểm I gọi là .(3) . của đoạn thẳng AB. B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Bài 1. (2,5 điểm) 7 3 a) So sánh hai phân số sau: và 8 4 6 10 34 7 b) Tính: . . . 17 7 3 10 c) Từ độ sâu - 0,21 km (so với mực nước biển), tàu thăm dò đáy biển bắt đầu lặn xuống. Biết rằng cứ sau mỗi phút, tàu lặn xuống sâu thêm được 0,021 km. Tính độ sâu xác định vị trí tàu (so với mực nước biển) sau 10 phút kể từ khi tàu bắt đầu lặn. Bài 2. (2,0 điểm) Một cuộc khảo sát phương tiện đi làm trong toàn thể nhân viên của một công ty A cho thấy có 30 nhân viên đi xe buýt, 10 nhân viên đi xe đạp điện, 40 nhân viên đi xe máy, 5 nhân viên đi ô tô cá nhân, không có nhân viên nào sử dụng các phương tiện khác. a. Hãy lập bảng thống kê biểu diễn số lượng nhân viên sử dụng mỗi loại phương tiện đi làm. b. Công ty A có bao nhiêu nhân viên? Bài 3. (1,5 điểm)Từ năm 2020 đến năm 2023, GDP của Việt Nam từ sản lượng lúa được cho trong bảng sau: Năm 2020 2021 2022 2023 GDP (tỉ USD) 10 15 18 21 a. Hãy vẽ biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê trên. b. Phân tích dữ liệu của vấn đề trên (GDP có xu hướng thế nào? Năm nào GDP cao nhất, thấp nhất? Sự chênh lêch GDP giữa năm cao nhất và năm thấp nhất). Bài 4. (1,0 điểm) Quan sát Hình 1.2 và gọi tên các góc có đỉnh là C, D trong hình 1.2. Hình 1.2 HẾT DeThiToan.net Bộ 54 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM A. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) (Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm) I. Trả lời các câu hỏi sau bằng cách chọn đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D vào giấy làm bài. Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án A C B D C C D II. Học sinh chọn đúng (Đ) hoặc sai (S) và ghi vào giấy làm bài Câu 8. Đúng. Câu 9. Sai. III. Chọn các cụm từ sau đây điền vào chỗ ( ) để hoàn thành nội dung sau: Câu 10. (1) nằm giữa. (2) dương. (3) trung điểm. B. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Bài Nội dung Điểm Ta có: 8= 23 ; 4= 22 => BCNN(8,4) = 23=8 0,25 7 3 6 0,25 ; = a 8 4 8 0,5 7 6 7 3 Vì 7> 6 nên > hay > 8 8 8 4 6 10 34 7 0,25 . . . 17 7 3 10 0,25 1 b 10 7 6 34 = ( . ) . ( . ) (2,5đ) 7 10 17 3 = (-1). (-4) = 4 Sau 10 phút tàu lặn sâu được 10.(- 0,021) = -0,21(km) 0,5 Biểu thức tính độ sâu xác định vị trí tàu sau 10 phút kể từ khi tàu bắt đầu lặn là: 0,25 c - 0,21+ (- 0,21) = - 0,42 km (so với mực nước biển) 0,25 Vậy độ sâu xác định vị trí tàu (so với mực nước biển) sau 10 phút kể từ khi tàu bắt đầu lặn là - 0, 42km. Bảng thống kê biểu diễn số lượng nhân viên sử dụng mỗi loại phương tiện đi 1,0 làm. (HS lập được bảng chưa điền số liệu ghi 0,25đ, điền đúng 2 số liệu ghi a 0,25đ; điền đúng 3 số liệu ghi 0,5đ; điền đúng đủ ghi 1,0đ) 2 Phương tiện Xe ôtô Xe buýt Xe máy Xe đạp điện (2,0đ) Số nhân viên 5 30 40 10 Công ty A có 5 + 30 + 40 + 10 = 85 nhân viên 0,75 b Vậy công ty A có 85 nhân viên. 0,25 3 a Học sinh vẽ đúng biểu đồ cột biểu diễn bảng thống kê. 0,5 DeThiToan.net Bộ 54 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) (1,5đ) GDP sản lượng lúa của Việt Nam từ năm 2020 đến 2023 25 21 18 20 15 15 10 10 5 GDP(TỈ USD) 0 2020 2021 2022 2023 Năm (HS vẽ đúng tỉ lệ 2 cột ghi 0,25đ, vẽ đúng tỉ lệ biểu đồ cột ghi 0,25đ) Phân tích dữ liệu của vấn đề trên: 0,25 - GDP có xu hướng tăng. 0,25 - Năm 2023 GDP cao nhất (21 tỉ USD), 0,25 b - Năm 2020 có GDP thập nhất (10 tỉ USD) 0,25 - Sự chênh lêch GDP giữa năm cao nhất và năm thấp nhất (2023-2020) là 21 – 10 = 11 (tỉ USD) 3 Các góc có đỉnh là C, D: ACB, ACD, BCD, ADC, ADB,BDC. 1,0 (1,0đ) (HS nêu đúng 1 góc ghi 0,15đ; 3 góc ghi 0,5đ) *Lưu ý: HS nếu giải cách khác đúng vẫn ghi điểm tối đa. HẾT DeThiToan.net Bộ 54 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 2 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Phần 1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (3,0 điểm) 2 Câu 1: Phân số đối của phân số là 5 5 2 2 5 A. 2 .B. .C. .D. . 5 5 2 16 Câu 2: Viết phân số dưới dạng hỗn số ta được 5 1 1 6 3 A. 3 . B. -3 . C. 2 . D. 1 . 5 5 5 5 7 Câu 3: Mẫu số của phân số là 16 A. 7. B. -16. C. -7. D. 16. Câu 4: Số đối của -2,372 là A. -23,72.B. 2,372. C. -237,2.D. 23,72. 17 Câu 5: Viết phân số thập phân dưới dạng số thập phân ta được 100 A. -0,017. B. -1,7. C. -0,17. D. -17. Câu 6: Trong các kết quả dưới đây, kết quả nào đúng? A. - 6,723 > - 6,724.B. 35,06 < - 35,06. C. -72,46 > -72,45. D. 5,438 > 5,439. Câu 7: Dữ liệu nào không hợp lý trong dãy dữ liệu sau? Tên một số loài động vật ăn cỏ: Trâu, bò, dê, hươu, nai, hổ. A. Trâu. B. Bò. C. Hổ. D. Dê. Câu 8: Biểu đồ tranh ở bên cho biết món ăn sáng yêu thích của các bạn trong lớp. Có bao nhiêu bạn trong lớp thích món phở? A. 10.B. 2. C. 5.D. 20. Câu 9: Bảng thống kê sau cho biết những thông tin gì? Tên trò chơi Nhảy dây Đá cầu Bóng chuyền Cầu lông Số học sinh yêu thích 12 7 10 4 DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_54_de_thi_toan_lop_6_cuoi_hoc_ki_2_co_dap_an_ket_noi_tri.docx

