Bộ 48 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 48 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 48 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 48 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 1
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Trường: ............................................
MÔN: TOÁN LỚP 6
Họ và tên: ........................................
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Lớp: .................................................
Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm):
Em hãy chọn phương án đúng trong các câu sau và ghi vào tờ giấy làm bài:
Câu 1. Số nào dưới đây là một số nguyên?
2
A. -18. B. . C. 7,2. D. 0,26.
5
Câu 2. Số đối của -5 là.
1 1
A. -5. B. 5. C. . D. .
5 ― 5
Câu 3. Tổng nào sau đây chia hết cho 3?
A. 16 + 2025.B. 2024 + 2025. C. 2022 + 2023. D. 2022 + 2025.
Câu 4. Tập hợp số tự nhiên khác 0 được kí hiệu là
A. N*={0;1;2;3; }. B. N={0;1;2;3; }.
C. N*={1;2;3; }. D. N={1;2;3; }.
Câu 5. Số nào sau đây là số nguyên tố?
A. 11. B. 20. C. 24. D. 8.
Câu 6. Tập hợp các số nguyên gồm
A. các số nguyên âm và các số nguyên dương.
B. số 0 và các số nguyên dương.
C. các số nguyên âm, số 0 và các số nguyên dương.
D. số 0 và các số nguyên âm.
Câu 7. Trên trục số nằm ngang, số nguyên âm nằm ở phía bên nào so với số 0?
A. bên dưới.B. bên phải. C. bên trái.D. bên trên.
Câu 8. Hình nào dưới đây là hình biểu diễn tam giác đều?
(a) (b) (c) (d)
A. Hình (d). B. Hình (c). C. Hình (b). D. Hình (a).
Câu 9. Trong các hình sau, những hình có tâm đối xứng là
DeThiToan.net Bộ 48 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 2, 4. B. Hình 1, 3. C. Hình 1,2,3. D. Hình 1, 4.
Câu 10. Trong các hình dưới đây, hình không có trục đối xứng là
A. hình thang cân B. hình vuông
C. hình tròn D. hình bình hành
Câu 11. Thứ tự thực hiện phép tính đối với biểu thức có dấu ngoặc là
A. [] () {}. B. () [] {}. C. {} [] (). D. [] {} ().
Câu 12. Trong các hình tương ứng dưới đây, hình nào là hình lục giác đều? Biết rằng các cạnh trong mỗi
hình bằng nhau.
Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
PHẦN II: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. (1,5 điểm)
a) Viết tập hợp A các số nguyên lớn hơn –6 và nhỏ hơn hoặc bằng 2 bằng hai cách;
b) Biểu diễn các phần tử của tập hợp A trên trục số.
Câu 14. (1,25 điểm) Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể), so sánh.
a) So sánh -2026 và -2025.
b) 512:510 – 250:10 + 20261.
c) 42.69 – 41.42 + 42.72;
Câu 15. (1,0 điểm) Tìm ∈ 푍, biết:
a) 3x + 15 = –9.
b) x là ước của 14 và –7 ≤ x < 3.
Câu 16. (1,0 điểm)
DeThiToan.net Bộ 48 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
Trong một buổi tập đồng diễn thể dục có khoảng từ 100 đến 200 học sinh tham gia. Cô tổng phụ trách
cho xếp thành hàng 5, hàng 6 và hàng 8 thì đều vừa đủ. Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia buổi tập đồng
diễn thể dục?
Câu 17. (1,25 điểm) Nêu tên các đỉnh, các cạnh, các cạnh đối, các góc
đối, đường chéo của hình bình hành ABCD ở hình bên?
Câu 18. (1,0 điểm)
Một khu vườn hình chữ nhật có chiều rộng là 14m, chiều dài gấp ba lần
chiều rộng.
a) Tính diện tích khu vườn?
b) Người ta làm hàng rào xung quanh khu vườn và để cửa ra vào rộng
2m. Tính chiều dài hàng rào?
c) Người ta lát kín gạch một lối đi rộng 1 m xung quanh bên trong khu
vườn (sát hàng rào). Hỏi diện tích phần đất còn lại là bao nhiêu mét
vuông?
DeThiToan.net Bộ 48 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng 0,25 đ
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án A B D C A C C D D D B A
PHẦN 2: TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu Ý Đáp án Điểm
a Cách 1: = { ― 5; ― 4; ― 3; ― 2; -1; 0; 1; 2} 0,5
13
Cách 2: = { ∈ 푍| -6 < ≤ 2} 0,5
(1,5 điểm)
b Vẽ trục số biểu diễn đúng 0,5
a -2026 < -2025. 0,25
b 512:510 – 250:10 + 20261 0,25
= 25 – 25 + 2026 0,25
14
= 2026
(1,24 điểm)
c 42.69 – 41.42 + 42.72;
= 42.(69 – 41 + 72) 0,25
= 42. 100 = 4200 0,25
a 3x + 15 = –9. 0,25
3x = –24 0,25
x = –8
15
Vậy x = –8
(1,0 điểm)
b b) x là ước của 14 và –7 ≤ x < 3.
Ta có Ư(14) = {-14, -7; -2;-1;1;2;7; 14} 0,25
mà –7 ≤ x < 3 nên x {-7; -2;-1;1;2} 0,25
Gọi số học sinh khối 6 của trường là x, ∈ ∗ và 100 ≤ ≤ 200 0,25
Vì số học sinh khi xếp hàng 5, hàng 6, hàng 8 đều vừa đủ nên: x⋮5;x⋮6;x 0,25
⋮8 hay x ∈ BC(10;12;15) 0,25
16
Ta có: BCNN(5;6;8) = 120 0,25
(1,0 điểm)
Suy ra BC(5;6;8) = B(120) = {0;120;240;...}
Vì 100 ≤ x ≤ 200 nên x = 120
Vậy số học sinh tham gia đồng diễn là 120 học sinh
Đỉnh A, B, C, D 0,25
Cạnh: AB, BC, CA, AD. 0,25
Câu 17
Cạnh đối: AB và CD; AD và BC 0,25
(1,25 điểm)
Đường chéo: AC, BD 0,25
Góc đối: Góc A và góc C; góc B và góc D. 0,25
a Chiều dài khu vườn là: 14.3 = 42 (m) 0,25
18
Diện tích khu vườn là: 14.42 = 588 (m2)
(1,0 điểm)
b Chu vi khu vườn là: 0,25
DeThiToan.net Bộ 48 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
(42 + 14).2 = 112 (m)
Vậy chiều dài hàng rào là:
112 – 2 = 110 (m)
c Chiều dài đất còn lại là 42 – 2 = 40 (m) 0,25
Chiều rộng phần đất còn lại là: 14 – 2 = 12 (m) 0,25
Diện tích đất còn lại là
40.12 = 480 (m2)
(Lưu ý:Học sinh có nhiều cách giải khác nhau mà kết quả đúng thì vẫn cho điểm tối đa.)
HẾT
DeThiToan.net Bộ 48 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 2
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Trường:............................................
MÔN: TOÁN LỚP 6
Họ và tên:........................................
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Lớp:.................................................
Thời gian làm bài:..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (2 điểm)
Câu 1. Tàu ngầm ở độ sâu 1200 m, nghĩa là tàu ngầm đang ở độ cao:
A. -1200 mB. 1,2 kmC. -12 kmD. 1200 m
Câu 2. Cho tập hợp = { ∈ 퐙∣ ― 2 < ≤ 3}. Hãy viết tập hợp A bằng cách liệt kê các phần tử.
A. A={−2;-1;0;1;2;3}B. A={−2;−1;0;1;2}C. A={−1;0;1;2}D. A={−1;0;1;2;3}
Câu 3. Số đối của số 24 là:
A. - 24B. 24C. 42D. - 42
Câu 4. Kết quả của phép tính (-12) + 7 là:
A. - 19B. 19C. 5D. - 5
Câu 5. Trong các số dưới đây, số nào là số nguyên tố?
A. 4B. 2C. 15D. 10
Câu 6. Để số 30∗ chia hết cho cả 2; 3 và 9 thì * bằng:
A. 3B. 9C. 6D. 0
Câu 7. Khẳng định nào ĐÚNG trong các khẳng định sau:
A. Đoạn thẳng có vô số trục đối xứng.B. Hình bình hành là hình có trục đối xứng.
C. Hình lục giác đều có nhiều trục đối xứng.D. Hình tam giác đều không có trục đối xứng.
Câu 8. Trong các chữ cái dưới đây, chữ cái nào có tâm đối xứng?
A. Chữ H, X.B. Chữ H, N, X.C. Chữ H, M, N, X.D. Chữ M, N, X.
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
Bài 1 (2 điểm): Thực hiện phép tính (tính hợp lí nếu có thể):
a) ( ― 26) + 2025 + ( ― 74) + ( ― 2025)
b) 85.12 + 85.36 + 85.52
c) 5.23 ― 45:43 +81:32
d) (52.2 ― 72)2025 + 20260 .20
Bài 2 (2 điểm): Tìm số tự nhiên x biết:
a) ― 46 = 28
b) 2 +18 = 15.22
c) ( ― 1)3 = 27
d) 36⋮ ,54⋮ và 1 < ≤ 9
DeThiToan.net Bộ 48 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
Bài 3 (1,5 điểm): Khối 6 trường THCS Ái Mộ chuẩn bị đi tham quan di tích lịch sử địa phương ở Đình
Lệ Mật. Trong lúc tập trung, nếu xếp thành 10 hàng, 12 hàng, 15 hàng đều vừa đủ. Biết số học sinh khối
6 trong khoảng từ 280 đến 350. Hỏi khối 6 có bao nhiêu học sinh?
Bài 4 (2 điểm): Sân nhà bà An có dạng hình chữ nhật với chiều dài 12m, chiều rộng 10m.
a) Tính chu vi và diện tích sân nhà bà An.
b) Bà An mua loại sạch lát nền hình vuông có cạnh 50cm để lát sân. Gạch không bán lẻ mà chỉ bán từng
thùng. Biết rằng mỗi thùng có 15 viên gạch. Hỏi bà An cần mua bao nhiêu thùng gạch để lát đủ sân?
4푛 1
Bài 5 (0,5 điểm): Chứng tỏ rằng với mọi số tự nhiên n thì phân số 5푛 1 là phân số tối giản.
DeThiToan.net Bộ 48 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẤC NGHIỆM (2 điểm): Mỗi ý đúng 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đáp án A D A D B C C B
II. TỰ LUẬN (8 điểm)
CÂU NỘI DUNG ĐIỂM
1 a) = [( ― 26) + ( ― 74)] + [2025 + ( ― 2025)] = ―100 + 0 = ―100 0,5
(2 điểm) b) = 85.(12 + 36 + 52) = 85.100 = 8500 0,5
c) = 5.8 ― 42 +81:9 = 40 ― 16 + 9 = 24 + 9 = 33 0,5
d) = (25.2 ― 49)2025 + 1 .20 = = 40 0,5
2 a) = 28 + 46 = 74 0,5
(2 điểm) b) = 21 0,5
3
c) ( ―1) = 33⇒ ―1 = 3⇒ = 4 0,5
d) ∈ {2;3;6;9} 0,5
3 Gọi số học sinh của khối 6 là x (học sinh,x ∈ 퐍,280 ≤ ≤ 350 ) 0,25
(1,5 điểm) Theo đề bài, ta có: ⋮10, ⋮12, :15⇒ ∈ BC(10,12,15) 0,25
Ta có: 10 = 2.5;12 = 22.3;15 = 3.5
Nên BCNN(10,12,15) = 22.3.5 = 60 0,25
BC(10,12,15) = B(60) = {0;60;120;180;240;300;360; } 0,25
Mà 280 ≤ ≤ 350 nên x = 300 0,25
Vậy khối 6 có 300 học sinh. 0,25
4 a) Chu vi của sân nhà bà An là: (12 + 10).2 = 44(m) 0,75
(2 điểm) Diện tích của sân là: 12.10 = 120(m2) 0,75
b) Diện tích một viên gạch là: 50.50 = 2500(cm2) = 0,25 m2 Số viên gạch dùng 0,25
để lát sân là: 120:0,25 = 480 (viên)
Bà An cần mua sô thùng gạch để lát đủ sân là: 480:15 = 32 (thùng) 0,25
5 4푛 1 0,25
Để phân số 5푛 1 là phân số tối giản thì 4n + 1 và 5n + 1 là hai số nguyên tố cùng
(0,5 điểm) nhau.
Gọi ƯCLN (4n + 1,5n + 1) = d(d ∈ 퐍∗)
Nên (4푛 +1)⋮ và (5푛 +1)⋮
⇒5.(4푛 +1)⋮ và 4.(5푛 +1)⋮
⇒5.(4푛 + 1) ― 4.(5푛 + 1)⋮
⇒(20푛 + 5 ― 20푛 ― 4)⋮
⇒1⋮
⇒ = 1
0,25
⇒4n + 1 và 5n + 1 là hai số nguyên tố cùng nhau với mọi số tự nhiên n.
DeThiToan.net Bộ 48 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
4푛 1
Vậy 5푛 1 là phân số tối giản với mọi số tự nhiên n.
DeThiToan.net Bộ 48 Đề thi Toán Lớp 6 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 3
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I
Trường:............................................
MÔN: TOÁN LỚP 6
Họ và tên:........................................
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Lớp:.................................................
Thời gian làm bài:..... phút (Không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM: (4,0 điểm)
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (2 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái đứng đầu ý trả lời đúng nhất trong các câu sau:
Câu 1: Tập hợp các số tự nhiên khác 0 là tập hợp nào sau đây?
A. N = {0;1;2;3; }. B. N = {1;2;3; }.
C. N* = {1;2;3; }. D. N* = {0;1;2;3; }.
Câu 2: Trong các số sau: 0; -2025; 2025; 1, số nguyên âm là
A. 0. B. -2025 C. 2026. D. 1.
Câu 3: Trong các số tự nhiên sau, số nào là số nguyên tố?
A. 18. B. 19. C. 20. D. 21.
Câu 4 : Vào một ngày tháng Một ở Mẫu Sơn (Lạng Sơn), ban ngày nhiệt độ là –20C, ban đêm hôm đó
nhiệt độ giảm 10C. Vậy nhiệt độ ban đêm hôm đó là
A. –30C.B. 1 0C.C. 3 0C.D. –1 0C.
Câu 5: Trong các phép chia sau, phép chia nào là phép chia hết?
A. 2022:5. B. 2023:5. C. 2024:5. D. 2025:5.
Câu 6: Khẳng định nào sau đây là đúng? Số âm biểu thị
A. độ viễn thị. B. số tiền lãi.
C. độ cao của đỉnh núi Phan-xi-păng. D. nhiệt độ dưới 00 C.
Câu 7: BCNN(16,4) là
A. 64. B. 24. C. 16. D. 8.
Câu 8: Trong các hình sau, hình nào là hình có tâm đối xứng?
A. Hình 1. B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4.
II. Trắc nghiệm đúng sai (1 điểm)
Câu 9. Các khẳng định sau đúng hay sai?
Khẳng định Đúng Sai
) ―2025 ∈ 푍.
b) Số 0 không phải là số nguyên
c) Hình lục giác đều có 3 trục đôi xúng
d) Bỏ dấu ngoặc trong biểu thức – (a + b – c) ta được a – b + c
DeThiToan.netFile đính kèm:
bo_48_de_thi_toan_lop_6_cuoi_hoc_ki_1_co_dap_an_ket_noi_tri.docx

