Toán lớp 3 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 - Bộ phiếu luyện tập theo tiết học

docx 300 trang Thanh Lan 01/11/2026 100
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Toán lớp 3 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 - Bộ phiếu luyện tập theo tiết học", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Toán lớp 3 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 - Bộ phiếu luyện tập theo tiết học

Toán lớp 3 Kết nối tri thức năm học 2026-2027 - Bộ phiếu luyện tập theo tiết học
 Biên soạn: DeThiToan.net 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 44. Ôn tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau.
 135 : 9 × 7 • • (44 − 26) × 3
 486 : (3 × 3) • • 278 + 51 − 78
 39 × 3 + 134 • • 107 + 79 − 81
Bài 2. Đặt tính rồi tính.
 a) 49 × 8 b) 209 × 3 c) 174 × 5
 d) 7 1 4 6 e) 5 3 1 9 f) 6 2 1 2
Bài 3. Viết số thích hợp vào ô trống.
 Số đã cho Thêm 4 đơn vị Gấp lên 4 lần Bớt 4 đơn vị Giảm đi 4 lần
 148
 28
 16
 88
 151 Biên soạn: DeThiToan.net 
PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 4. Quan sát hình rồi trả lời câu hỏi.
 a) Tính độ dài đường gấp khúc MNPQ.
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 b) Hộp bánh cân nặng bao nhiêu gam?
 Hộp bánh cân nặng .......... g.
Bài 5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
 a) Giá trị của chữ số 8 trong số 586 là:
 A. 8 B. 800 C. 80 D. 586
 b) Có 272 quyển vở chia đều cho 2 lớp. Mỗi lớp lại chia đều số vở của lớp mình cho 4 tổ. Mỗi 
 tổ nhận được:
 A. 136 quyển B. 8 quyển C. 544 quyển D. 34 quyển
 1
 c) Đã tô màu số ô vuông của hình nào?
 3
 152 Biên soạn: DeThiToan.net 
PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 6. Đội Một trồng được 95 cây xanh. Đội Hai trồng được số cây gấp 6 lần số cây của đội Một. 
Hỏi cả hai đội trồng được tất cả bao nhiêu cây xanh?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
Bài 7. Bạn Khoa dùng các que gỗ dài 9 cm để làm khung một khối lập phương như hình dưới 
đây, mỗi cạnh của khung là một que gỗ.
 a) Bạn Khoa cần .......... que gỗ.
 b) Hỏi tổng độ dài các que gỗ bạn Khoa đã dùng là bao nhiêu xăng-ti-mét?
 Bài giải
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 ..................................................................................................................................................
 153 Biên soạn: DeThiToan.net 
TOÁN 3 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Số có bốn chữ số
Bài 1. Viết số thích hợp vào ô trống.
 Hàng Hàng Hàng Hàng 
 Viết số Đọc số
 nghìn trăm chục đơn vị
 3 1 5 9
 Tám nghìn không trăm chín mươi lăm
 4 207
 3 8 Ba nghìn bảy trăm tám mươi
Bài 2. Số tròn nghìn.
 a) Khoanh vào các số tròn nghìn:
 400 9 000 2 700 7 070 3 000 2 005 8 000 6 060
 b) Viết số tròn nghìn thích hợp vào ô trống.
 9 000 8 000 5 000
Bài 3. Nối mỗi cách đọc với số thích hợp.
 Sáu nghìn chín trăm linh bảy • • 6 970
 Sáu nghìn không trăm linh chín • • 6 097
 Sáu nghìn không trăm chín mươi bảy • • 6 009
 Sáu nghìn chín trăm bảy mươi • • 6 907
Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống dưới mỗi vạch của tia số.
 a)
 b)
 154 Biên soạn: DeThiToan.net 
TOÁN 3 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 45. Các số có bốn chữ số. Số 10 000
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Số 10 000
Bài 1. Viết vào chỗ chấm (theo mẫu): chữ số 5 trong mỗi số thuộc hàng nào và có giá trị bằng 
bao nhiêu?
 Số Chữ số 5 thuộc hàng Giá trị của chữ số 5
 7 359 chục 50
 6 645
 1 524
 5 267
Bài 2. Mỗi số dưới đây gồm các nghìn, trăm, chục, đơn vị như sau. Viết số đó rồi đọc số.
 a) 8 nghìn, 7 trăm, 0 chục và 9 đơn vị.
 Viết số: ................ Đọc số: ..................................................................................................
 b) 7 nghìn, 0 trăm, 0 chục và 1 đơn vị.
 Viết số: ................ Đọc số: ..................................................................................................
 c) 5 nghìn, 2 trăm, 3 chục và 1 đơn vị.
 Viết số: ................ Đọc số: ..................................................................................................
 d) 5 nghìn, 9 trăm, 1 chục và 0 đơn vị.
 Viết số: ................ Đọc số: ..................................................................................................
Bài 3. Ba bạn Hà, Khôi và Thảo, mỗi bạn cầm một thẻ ghi một trong ba số dưới đây.
 9 026 10 000 9 206
 Biết: – Số trên thẻ của Thảo là số liền sau của số 9 999.
 – Số trên thẻ của Hà có chữ số hàng trăm là 0.
 Hỏi mỗi bạn cầm thẻ ghi số nào? Viết số đó rồi đọc số.
 Hà: ................ Đọc số: ...........................................................................................................
 Khôi: ................ Đọc số: ........................................................................................................
 Thảo: ................ Đọc số: .......................................................................................................
Bài 4. Viết số thích hợp vào ô trống.
 Số liền trước Số đã cho Số liền sau
 9 999
 1 900
 3 410
 1 316
 155

File đính kèm:

  • docxtoan_lop_3_ket_noi_tri_thuc_nam_hoc_2026_2027_bo_phieu_luyen.docx
  • docxĐáp án.docx