Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 5. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 2x + 1 = 0 B. -x + 1 = 0 C. 0.x + 1 = 0 D. (-2).x = 0
Câu 12. Một túi đựng 6 viên bi có hình dạng như nhau, trong đó có 1 viên màu đỏ, 2 viên màu xanh và 3 viên màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên trong túi. Hỏi có tất cả bao nhiêu kết quả có thể?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 6
Bài 2. (1,5 điểm)
a) Giải phương trình 9x – (2x + 3) = 5(x + 1)
b) Theo kế hoạch, hai tổ sản xuất phải làm 700 sản phẩm. Do cải tiến kĩ thuật nên tổ I vượt mức 20% và tổ II vượt mức 15% so với kế hoạch. Vì vậy hai tổ vượt mức được 125 sản phẩm. Hỏi mỗi tổ đã sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
Bài 4. (1,0 điểm)
An có 9 tấm thẻ, mỗi tấm thẻ ghi một chữ cái trong câu "HE VÊ VUI VE". An rút ngẫu nhiên một tấm thẻ. Gọi A là biến cố An lấy được tấm thẻ chữ V. Tính xác suất của biến cố A .
Bài 5. (1,5 điểm) Cho vuông tại A, biết AC = 3cm, BC = 5cm.
a) Tính độ dài AB.
b) Trên cạnh BC lấy điểm H sao cho BH = 3,2 cm. Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt tia BA ở M và tia CA tại N. Chứng minh hai điểm M và N trùng nhau.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN – LỚP 8
Nội Mức độ đánh giá (4-11)
Chương/ Tô̂ng
TT dung/đơn NB TH VD VDC
Chủ đề điểm
(1) vị kiến
(2) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL % (12)
thức (3)
Phân thức 2
đại số và (TN1,2)
Phân thức 3
giá trị. 0,5đ
1 và phép 0,75
Phép tính 1
tính 7,5%
phân thức (TN3)
đại số. 0,25đ
Phương
trình, giải
2 1 1
bài toán 7 4,25
(TN4,5) (TL2a) (TL2b)
Phương lập 42,5%
0,5đ 1,0 đ 0,5 đ
2 trình và phương
hàm số trình
Hàm số 1 1 1
bậc nhất, (TN6) (TL1a) (TL1b)
đồ thị 0,25đ 1,0 đ 1,0 đ
Hai tam 2
giác đồng (TN 7,8)
dạng. 0,5 đ
Ba trường
hợp đồng
Tam giác
dạng của 1 1
đồng 6
hai tam (TN 9) (TL5b)
3 dạng, 2,5
giác, tam 0,25 0,5 đ
Định lí 25%
giác
Pythagore
vuông.
Định lí
1 1
Pythagore
(TN 10) (TL5a)
và ứng
0,25 đ 1,0 đ
dụng
DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Nhận biết
yếu tố của
hình
1 2 3
Hình chóp, tính
4 (TN 11) (TL3) 1,25
chóp diện tích
0,25 đ 1,0 đ 12,5%
xung
quanh và
thể tích
Nhận biết
1 1 2
số kết quả
5 Xác suất (TN 12) (TL4) 1,25
và tính
0,25 đ 1,0 đ 12,5%
xác suất
Tô̂ng số câu 12 1 4 2 2 21
Tổng số điểm 3 đ 1 đ 3,0 đ 2,0 đ 1,0 đ 10 đ
Tỉ lệ phần trăm 40 % 30 % 20 % 10 % 100%
DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN – LỚP: 8
Đơn vị kiến Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT Chủ đề Mức độ đánh giá
thức NB TH VD VDC
ĐẠI SỐ
Nhận biết:
Phân thức đại số 2
- Nhận biết được phân thức đại
và giá trị. (TN1,2)
Phân thức số; giá trị của phân thức đại số
1 đại số và Phép cộng, phép
Nhận biết:
phép tính trừ, phép nhân và 1
- Kết quả phép chia hai phân
phép chia phân (TN 3)
thức đại số
thức đại số.
Nhận biết:
2
- Nhận biết phương trình bậc
(TN 4,5)
nhất và nghiệm của phương trình
Phương trình, Vận dụng:
1
giải bài toán lập - Vận dụng các phép biến đổi để
(TL2a)
phương trình giải phương trình
Vận dụng:
1
Phương - Vận dụng sự biến đổi để lập
(TL2b)
2 trình và phương trình giải bài toán thực tế
hàm số Nhận biết: 1
- Nhận biết hàm số bậc nhất (TN 6)
Thông hiểu:
1
Hàm số bậc nhất - Hiểu cách vẽ đồ thị hàm số bậc
(TL1a)
và đồ thị nhất
Vận dụng:
1
- Vận dụng tính chất để tìm hệ số
(TL1b)
trong hàm số
HÌNH HỌC
Nhận biết:
Hai tam giác - Biết được hai tam giác đồng
2
đồng dạng và dạng.
Tam giác (TN 7,8)
tính chất. - Biết số đo góc của hai tam giác
đồng dạng,
3 đồng dạng
Định lí
Ba trường hợp Nhận biết:
Pythago re 1
đồng dạng của - Biết được các trường hợp đồng
(TN9)
hai tam giác; tam dạng của hai tam giác.
giác vuông. Vận dụng: 1
DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
- Vận dụng kiến thức về hai tam (TL5b)
giác vuông đồng dạng để chứng
minh một hệ thức và tính khoảng
cách giữa hai vị trí trong đó có
một vị trí không thể tới được,...).
Nhận biết:
1
- Nhận biết được bộ độ dài ba
(TN 10)
cạnh của một tam giác vuông.
Định lí
Thông hiểu:
Pythagore và ứng
- Giải thích đinh lí Pythagore;
dụng. 1
tính độ dài cạnh trong tam giác
(TL5a)
vuông bằng cách sử dụng định lí
Pythagore
Nhận biết:
Yếu tố của hình 1
- Nhận biết được đường cao,
chóp (TN11)
trung đoạn của hình chóp.
4 Hình chóp Thông hiểu:
Diện tích xung - Giải thích công thức và tính 2
quanh và thể tích được diện tích xung quanh, thể (TL3)
tích hình chóp
Nhận biết:
Xác định số kết 1
- Nhận biết được số kết quả quả
quả (TN12)
của một hành động.
5 Xác suất
Nhận biết:
Tính xác suất của 1
- Nhận biết được xác suất của
1 biến cố (TL4)
một biến cố.
Tổng 13 4 2 2
Tỉ lệ % 40 % 30% 20% 10 %
Tỉ lệ chung 70 % 30%
DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II
Trường: .....................................................
MÔN: TOÁN LỚP 8
Họ và tên: .................................................
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Lớp: .........................................................
Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm). Chọn một phương án trả lời đúng của mỗi câu sau, rồi ghi vào tờ bài làm
Câu 1. Cách viết nào sâu đây là không phải phân thức đại số
2 2 1
A. B. C. D.
0 ―5
1
Câu 2. Tại x = -1 thì giá trị của phân thức là
2 2
2
A. B. 1 C. 0 D. không có giá trị
3
2
Câu 3. Phép chia : ― 4 có kết quả là
2 2
1 1
A. B. C. D.
4 2 ― 4
Câu 4. Phương trình 2 ―2 = 2 nhận giá trị nào sau đây là nghiệm của phương trình?
A. x = 0 B. x = 4 C. x = -1 D. x = -2
Câu 5. Phương trình nào sau đây không phải là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 2x + 1 = 0 B. -x + 1 = 0 C. 0.x + 1 = 0 D. (-2).x = 0
Câu 6. Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
A. y = 0x + 2 B. = 2 2 +1 C. y = 0 D. y = -2.x
Câu 7. Cho △ ABC có M ∈ AB,N ∈ BC sao cho MN // AC. Kết luận nào sau đây là đúng
A. △ AMN ∼△ ABC B. △ BMN ∼△ BAC C. △ MBN ≈△ ACB D. △ BMN ∽△ ABC
Câu 8. Cho △ 푃 ∽△ 퐹 có = 50∘, = 60∘,푃 = 70∘. Số đo E là bao nhiêu?
A. 70∘ B. 50∘ C. 60∘ D. 90∘
Câu 9. Cho và có , cần thêm điều kiện nào thì hai tam giác đồng dạng theo
△ ABC △ MNP = 푃
trường hợp cạnh - góc - cạnh
A. B = N B. C = P C. B = M D. A = M
Câu 10. Bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông
A. 5 cm,12 cm,13 cm B. 3 cm,4 cm,6 cm C. 2 cm,3 cm,4 cm D. 3 cm,4 cm, 7 cm
Câu 11. Xem hình vẽ bên, hãy cho biết trung đoạn của hình chóp tam giác đều S.ABC
A. SO B. SH C. SB D. AB
DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 12. Một túi đựng 6 viên bi có hình dạng như nhau, trong đó có 1 viên màu đỏ, 2 viên màu xanh và 3
viên màu vàng. Lấy ngẫu nhiên một viên trong túi. Hỏi có tất cả bao nhiêu kết quả có thể?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 6
II. TỰ LUẬN. (7,0 điểm)
Bài 1. (2,0 điểm)
a) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x + 4
b) Cho hàm số y = ax + 1, tìm hệ số a biết rằng khi x = -3 thì y = -5
Bài 2. (1,5 điểm)
a) Giải phương trình 9x – (2x + 3) = 5(x + 1)
b) Theo kế hoạch, hai tổ sản xuất phải làm 700 sản phẩm. Do cải tiến kĩ thuật nên tổ I vượt mức 20% và
tổ II vượt mức 15% so với kế hoạch. Vì vậy hai tổ vượt mức được 125 sản phẩm. Hỏi mỗi tổ đã sản xuất
được bao nhiêu sản phẩm?
Bài 3. (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.EFGH, có EF = 12 cm, SI = 8 cm, SK = 10 cm
a) Tính diện tích xung quanh hình chóp
b) Tính thể tích của hình chóp
Bài 4. (1,0 điểm)
An có 9 tấm thẻ, mỗi tấm thẻ ghi một chữ cái trong câu "HE VÊ VUI VE". An rút ngẫu nhiên một tấm
thẻ. Gọi A là biến cố An lấy được tấm thẻ chữ V. Tính xác suất của biến cố A .
Bài 5. (1,5 điểm) Cho △ ABC vuông tại A, biết AC = 3cm, BC = 5cm.
a) Tính độ dài AB.
b) Trên cạnh BC lấy điểm H sao cho BH = 3,2 cm. Qua H kẻ đường thẳng vuông góc với BC cắt tia BA ở
M và tia CA tại N. Chứng minh hai điểm M và N trùng nhau.
DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
HƯỚNG DẪN CHẤM
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Điểm phần trắc nghiệm bằng số câu đúng chia cho 4 (lấy hai chữ số thập phân)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ/án B C B D C D B C A A B C
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu Nội dung Điểm
a) Xác định đúng giao điểm với trục Oy là A (0; 4) 0,25
Xác định đúng giao điểm với trục Ox là B (-2; 0) 0,25
Câu 1 Vẽ đầy đủ mặt phẳng tọa độ Oxy Biểu diễn đúng 2 điểm A và B, vẽ đường 0,25
(2,0 điểm) thẳng AB 0,25
a (1,0) b) Lập luận và thay x = -3; y = -5 0,25
b (1,0) vào hàm số để được a.(-3) + 1 = -5 0,25
Tìm đúng -3a = - 6 0,25
Tìm đúng a = 2 0,25
a) 9x – (2x + 3) = 5(x + 1)
0,25
9x – 2x – 3 = 5x + 5
0,25
9x – 2x – 5x = 5 + 3
0,2
2x = 8
0,2
x = 8.2 = 4
Câu 2 0,1
Vậy S = {4}
1,5 điểm
b) Gọi x là số sản phẩm của tổ I theo kế hoạch
a (1,0)
ĐK ∈ ,700 > > 0 0,1
b (0,5)
Số sản phẩm của tổ II theo kế hoạch 700 - x Vì tổ I vượt mức 20%, tổ II 0,1
vượt mức 15%, hai tổ vượt mức 125 sản phẩm nên có pt 20%.x + 15%.(700 0,1
– x) = 125. Giải pt tìm được x = 400 (thỏa mãn ĐK) Tìm và kết luận đúng 0,1
tổ I đã sản xuất được 480 sản phẩm tổ II đã sản xuất được 345 sản phẩm 0,1
(Nếu HS ghi ĐK chưa chính xác hoặc không đối chiếu ĐK thì -0,1)
a) Tính đúng nửa chu vi đáy P = 12.4:2 = 24cm. 0,25
Câu 3 2
Tính đúng diện tích xung quanh Sxq = 24.10 = 240 (cm ) 0,25
(1,5 điểm) 2 2
b) Tính đúng diện tích đáy Sd = 12 = 144 (cm )
a (0,5đ) 1 0,25
Tính đúng thể tích hình chóp V = ⋅ 144 ⋅ 8 = 384 (cm3)
b (0,5đ) 3 0,25
(HS sai đơn vị, trừ 0,1 mỗi phần)
Nêu được tồng số kết quả có thể của thực nghiệm là 9 0,25
Câu 4 Nêu được số kết quả thuận lợi của biến cố A là 3 0,25
3 1
(1,0 điểm) Xác suất của biến cố A là 0,5
P(A) = 9 = 3
HS làm đúng bước nào thì chấm bước đó, sai bước trên thì không chấm bước sau
DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Vẽ đúng tam giác vuông 0,2
Lập luận tam giác vuông và viết đúng hệ thức pythagore AB2 = BC2 ― AC2
Thay số đúng AB2 = 52 ― 32 0,2
Tìm đúng AB2 = 16 0,2
Câu 5 Tìm đúng AB = 4 cm 0,2
(1,5 điểm) (HS thiếu hoặc sai đơn vị trừ 0,1) 0,2
a (1,0) b. Vẽ đúng đường vuông góc với BC tại H và có giao điểm M, N 0,1
b (0,5) Chứng minh được △ HBM ∽△ ABC và tính đúng BM = 4cm 0,1
Lập luận M trùng với A (1) 0,05
Chứng minh được △ HCN ∽△ ACB và tính đúng CN = 3cm 0,1
Lập luận N trùng với A (2) 0,05
Từ (1) và (2) suy ra hai điểm M và N trùng nhau 0,1
Chú ý: Học sinh có thể làm cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa.
DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2
MÔN: TOÁN 8
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Tổng
Chương/ Vận dụng
STT Nội dung kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng %
Chủ đề cao
điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL
Phân thức đại số. Tính
Phân
chất cơ bản của phân
thức đại 2 2 10%
1 thức đại số. Các phép
số (0,5đ) (0,5đ) 1 đ
toán cộng, trừ, nhân, chia
(14 tiết)
các phân thức đại số
Phương Phương trình bậc nhất 1 1
2 2
trình bậc một ẩn (a,b) (1,c)
(0,5đ) (0,25đ)
nhất và (1đ) (1,5đ) 45%
2
hàm số Hàm số và đồ thị của 4,5 đ
2 2
bậc nhất hàm số
(0,5đ) (0,25đ)
(14 tiết)
Mô tả xác suất của biến
Mở đầu 2
cố ngẫu nhiên trong một
về tính (0,5đ)
số ví dụ đơn giản
xác suất 10%
3 Mối liên hệ giữa xác suất
của biến 1đ
thực nghiệm của một biến 1 1
cố
cố với xác suất của biến (0,25đ) (0,25đ)
(4 tiết)
cố đó
Tam giác Tam giác đồng dạng. 1 20%
đồng Hình đồng dạng (0,25đ) 1 2đ
4
dạng Định lí Pythagore và ứng 1 (1đ) 1
(14 tiết) dụng (0,25đ) (0,5đ)
Một số Hình chóp tam giác đều,
hình hình chóp tứ giác đều
1
khối 1 1 15%
5 a,b
trong (0,25đ) (0,25đ) 15 đ
(1đ)
thực tiễn
(6 tiết)
Tổng: Số câu 12 8 2 2 1 25
Điểm (3đ) (2đ) (2đ) (2,5đ) (0,5đ) (10đ)
Tỉ lệ 30% 40% 25% 5% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%
DeThiToan.netFile đính kèm:
bo_14_de_thi_cuoi_hoc_ki_2_toan_lop_8_co_ma_tran_va_dap_an_k.docx
Bộ 14 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức).pdf

