Bộ 14 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Nhận biết:
- Nhận biết được các khái niệm cơ bản về phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau
Nhận biết:
- Nhận biết được những tính chất cơ bản của phân thức đại số.
- Viết điều kiện xác định của phân thức và nhận biết hai phân thức bằng nhau
Thông hiểu:
tính giá trị của phân thức tại giá trị của biến thỏa mãn điều kiện xác định.
Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số.
Thông hiểu:
- Thực hiện phép cộng và phép trừ phân thức đại số
- Thực hiện phép nhân và phép chia hai phân thức đại số
Vận dụng:
- Vận dụng các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng phân thức và quy tắc dấu ngoặc với phân thức trong tính toán.
- Vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân thức vào giải các bài toán thực tế
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 14 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN 8 Nội Mức độ đánh giá (4-11) Tổng Chương/ TT dung/đơn NB TH VD VDC % Chủ đề (1) vị kiến điểm (2) TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL thức (3) (12) 4 1 Phân thức 1,5 (TN1,2,3,4) (TL1a) đại số. 15% 1,0đ 0,5 đ Tính chất cơ bản 2 1 1 1,5 của phân (TN5,6) 0,5 (TL2a) (TL2c) 15% thức đại đ 0,5 đ 0,5 đ Phân số. 1 thức đại Phép số cộng, phép trừ, 1 1 phép nhân 2,0 (TL1b) (TL 2b) và phép 20% 0,75 đ 1,25 đ chia phân thức đại số. Hai tam 4 1,0 giác đồng (TN7,8,9,12) 10% dạng. 1,0 đ Ba trường hợp đồng dạng của 1 1 1 Tam giác 2,75 hai tam (TL3b) (TL3c) (TL4) 2 đồng 27,5% giác, tam 1,0 đ 0,75đ 1,0 đ dạng giác vuông. Định lí 1 1 Pythagore 1,0 (TN 11) 0,25 (TL 3a) và ứng 10% đ 0,75 đ dụng DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) 1 Hình đồng 0,25 (TN 12) 0,25 dạng 2,5% đ Tổng số câu 12 2 4 2 1 21 Tổng số điểm 3 đ 1 đ 3,0 đ 2,0 đ 1,0 đ 10 đ Tỉ lệ phần trăm 40 % 30 % 20 % 10 % 100% DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN: TOÁN - LỚP: 8 Đơn vị kiến Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề Mức độ đánh giá thức NB TH VD VDC ĐẠI SỐ Nhận biết: - Nhận biết được các khái niệm cơ Phân thức đại 4 bản về phân thức đại số: định nghĩa; số. (TN1,2, 3,4) điều kiện xác định; giá trị của phân thức đại số; hai phân thức bằng nhau. Nhận biết: - Nhận biết được những tính chất cơ 2 bản của phân thức đại số. (TN5, 6) - Viết điều kiện xác định của phân 2 thức và nhận biết hai phân thức (TL 1a, 2a) Tính chất cơ bằng nhau bản của phân Thông hiểu: thức đại số. tính giá trị của phân thức tại giá trị của biến thỏa mãn điều kiện xác 1 Phân định. (TL2c) 1 thức đại Thực hiện được các phép tính: phép số cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đối với hai phân thức đại số. Thông hiểu: - Thực hiện phép cộng và phép trừ 1 phân thức đại số (TL1b) - Thực hiện phép nhân và phép chia Phép cộng, hai phân thức đại số phép trừ, phép Vận dụng: nhân và phép - Vận dụng các tính chất giao hoán, chia phân kết hợp của phép cộng phân thức và thức đại số quy tắc dấu ngoặc với phân thức 1 trong tính toán. (TL2b) - Vận dụng các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân thức vào giải các bài toán thực tế HÌNH HỌC Hai tam giác 2 2 Nhận biết: đồng dạng. (TN 7,8) DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) - Biết được định nghĩa của hai tam giác đồng dạng. Nhận biết: - Biết được các trường hợp đồng 2 dạng của hai tam giác, của hai tam (TN9,10) giác vuông. Thông hiểu: Ba trường hợp Giải thích được các trường hợp 1 đồng dạng của đồng dạng của hai tam giác, của hai (TL3b) hai tam giác; tam giác vuông. tam giác Vận dụng: vuông. - Vận dụng kiến thức về hai tam giác vuông đồng dạng để chứng 1 1 minh một hệ thức và tính khoảng (TL 3c) (TL 4) Tam giác cách giữa hai vị trí trong đó có một đồng vị trí không thể tới được,...). dạng Nhận biết: 1 - Nhận biết được bộ ba số là độ dài (TN 11) Định lí ba cạnh của một tam giác. Pythagore và Thông hiểu: ứng dụng. - Giải thích đinh lí Pythagore; tính 1 độ dài cạnh trong tam giác vuông (TL3a) bằng cách sử dụng định lí Pythagore Nhận biết: - Nhận biết được hình đồng dạng phối cảnh (hình vị tự), hình đồng Hình đồng dạng qua các hình ảnh cụ thể. 1 dạng - Nhận biết được vẻ đẹp trong tự (TN12) nhiên, nghệ thuật, kiến trúc, công nghệ chế tạo,... biểu hiện qua hình đồng dạng Tổng 14 4 2 1 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% Tỉ lệ chung 70% 30% DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 8 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) (Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài) Câu 1. Biểu thức nào không phải là phân thức đại số? 3 A. . B. . C. 3x - 2. D. 5 . 0 2 2 4 Câu 2. Điều kiện xác định của phân thức là 2 A. x = 2. B. ≠ 2. C. ≠ 0. D. ≠ ―2. 3 Câu 3. Giá trị của phân thức tại x = 1 là 2 1 1 2 2 A. . B. . C. . D. . 3 ― 3 ― 3 3 Câu 4. Với ; phân thức khi B ≠ 0;D ≠ 0 = A. A.B = C.D. B. A.D ≠ B.C. C. A.C = B.D. D. A.D = B.C. 1 5 Câu 5. Mẫu chung của phân thức 4 2 và 6 2 là A. 6 2 2. B. 12 2 2. C. 12 2. D. 24 2 . ? Câu 6. Đa thức thích hợp thay cho dấu "?" trong đẳng thức là 2 = 2 A. x - y. B. y + x. C. y - x. D. 2 - x. 2 Câu 7. Nếu theo tỉ số đồng dạng là thì theo tỉ số đồng dạng là △ ABC ∼△ MNP k = 5 △ MNP ∼△ ABC 2 5 A. k’ = 2. B. k’ = 5 C. ′ . D. ′ = 5 k = 2 Câu 8. Cho △ ABC ∼△ DEF, khẳng định nào sau đây đúng? A. . B. . C. . D. . 퐹 = = 퐹 = 퐹 퐹 = Câu 9. Nếu hai tam giác ABC và DEF có A = D và C = E thì A. △ CBA ∼△ DFE. B. △ ABC ∼△ DFE. C. △ ABC ∼△ DEF. D. △ CAB ∼△ DEF. Câu 10. Cho △ ABC và △ MNP có = = 90∘. Để kết luận △ ABC ∽△ MNP theo trường hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông, cần có thêm điều kiện nào sau đây? AC NP AB AC AB BC AB BC A. . B. . C. . D. . MP = BC MN = MP MN = NP MN = MP Câu 11. Những bộ ba số đo nào dưới đây là độ dài ba cạnh của một tam giác vuông? A. 3cm, 3cm, 5cm. B. 2cm, 4cm, 5cm. C. 9cm, 12cm, 13cm. D. 6cm, 8cm, 10cm. Câu 12. Biết rằng mỗi hình dưới đây đồng dạng với một hình khác, hãy tìm các cặp hình đồng dạng đó. DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) a) b) c) d) A. Cặp hình đồng dạng: a và b. B. Cặp hình đồng dạng: c và d . C. Cặp hình đồng dạng: a và c, b và d. D. Cặp hình đồng dạng: a và d, b và c. PHẦN II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm) Bài 1. (1,25 điểm) 5 a) Tìm x biết 6 = 3 1 b) Thực hiện phép tính 1 ― 2 5 Bài 2. (2,25 điểm) Cho M = 1 ― 1 : 2 2 2 4 a) Tìm điều kiện xác định của M. b) Rút gọn M. c) Tính giá trị của M tại x = -4 Bài 3. (2,5 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 3cm, AC = 4cm. a) Tính BC. b) Tia phân giác của góc BAC cắt BC tại D . Vẽ BH vuông góc với đường thẳng AD tại H, vẽ CK vuông góc với đường thẳng AD tại K . Chứng minh: △ BDH ∽△ CDK. c) Chứng minh: AB.DK = AC.DH Bài 4. (1 điểm) Để đo khoảng cách giữa hai địa điểm C và D (trong đó D không tới được), người ta tiến hành đo và tính khoảng cách CD như hình 1: = 90∘, 퐾 = 90∘, đo CH = p;HE = q;HK = a . a) Em hãy nói rõ cách thực hiện? b) Tính độ dài y của khoảng cách CD? DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM PHẦN I. TRẮC NGHIỆM. (3,0 điểm) Mỗi câu TNKH đúng ghi 0,25điểm. Đúng 12 câu ghi 3 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án A B C D B C D A B C D C PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Bài Nội dung Điểm 5 5.6 a) 0,5 6 = 3⇒x = 3 = 10 1 b) 1 ― 2 ⋅ 1 = ― ― 1 ( ― 1) 0,25 1 2 ― 1 (1,25đ) = ( ― 1) 0,25 ( ― 1)( + 1) = ( ― 1) + 1 0,25 = a) ĐKXĐ: x ≠ 0;x ≠ 2;x ≠ ―2 0,5 Nếu HS nêu x khác 2 giá trị thì ghi 0,3đ 5 b) M = 1 ― 1 : 0,5 2 2 2 4 ― 2 ― ― 2 ( ― 2)( + 2) = ⋅ 2 ( + 2)( ― 2) 5 ―4 ( + 2)( ― 2) (2,25đ) = ⋅ 0,5 ( + 2)( ― 2) 5 ―4 = 5 0,25 4 1 c/ Với x = -4 (thoả mãn ĐK) thì M = = 5.( 4) 5 0,5 Nếu HS không đối chiếu ĐK thì ghi 0,4đ Hình vẽ: 3 0,5 (2,5đ) DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) a) Vẽ đúng tam giác ABC vuông tại A đảm bảo AB < AC. 0,25 Tam giác ABC vuông tại A ta có: 0,25 BC2 = AB2 + AC2 (Định lý Pythagore) BC2 = 32 + 42 = 25 0,25 Suy ra BC = 5cm b) Vẽ hình đúng nội dung câu b 0,25 Xét △ BDH và △ CDK có: BHD = CKD = 90∘(gt) 0,25 BDH = CDK (đối đỉnh) 0,25 Do đó △ BDH ∼△ CDK(g ― g) 0,25 Theo câu a ta có △ BDH ∽△ 퐾 suy ra 0,25 = 퐾(1) 0,25 mà = (AD là phân giác) (2) 0,25 AB BH Từ (1) và (2) => AC = CK => AB.CK = AC.BH a) Bài toán này đo như sau: - Chọn vị trí C đo ECD = 90∘, Từ đó xác định được tia CD vuông góc với CE - Chọn H trên CE và dựng HK vuông góc với CE tại H và ngắm được ba điểm E, 0,5 4 K, D thẳng hàng. (1đ) - Đo CH = p; HE = q; HK = a b) Chứng minh: △ CDE ∼△ HKE 0,25 ( 푞) 0,25 Lập đúng y = 푞 Chú ý: Học sinh có thể làm cách khác nhưng đúng vẫn cho điểm tối đa. DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ II Môn: Toán - Khối 8 Mức độ đánh giá Nhận Thông Vận Vận dụng Tổng % TT Chủ đề Đơn vị kiến thức biết hiểu dụng cao điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1 2 Phân thức đại số. 0,25 0,75 0,5đ đ 1 Phân thức Tính chất cơ bản của phân thức đại 2 đại số 0,5 số. 0,5 đ Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia 2 1 1 1 4,5 các phân thức đại số. 0,5 2đ 1,5đ 0,5đ 4 3 1 Tam giác đồng dạng. 4 Tam giác 1 đ 2,5 đ 0,5 2 đồng 1 dạng. Định lí Pithagor 0,25 0,25 đ Câu 10 1 3 2 2 Tổng 10đ Điểm 4,5 4,0 1,0 0,5 Tỉ lệ % % % % % 100% Tỉ lệ chung % % 100% (căn cứ vào PP chương trình và yêu cầu của tập huấn chỉ cần làm ma trận đề thi ko phải làm ma trận đặc tả) DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_14_de_thi_giua_hoc_ki_2_toan_lop_8_co_ma_tran_va_dap_an_k.docx
Bộ 14 Đề thi giữa học kì 2 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức).pdf

