Bộ 17 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 5. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là
A. hình thang cân. B. hình chữ nhật. C. hình thang. D. hình thoi.
Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai?
A. Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình bình hành.
B. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành.
C. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành.
D. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
Câu 9. Trong các cách thu thập dữ liệu sau, đâu là thu thập dữ liệu trực tiếp?
A. Xem tivi. B.Tìm trên internet. C. Lấy qua sách, báo. D. Lập bảng hỏi.
Câu 10. Để thu thập dữ liệu bảng xếp hạng FIFA của bóng đá Việt Nam, cách thu thập dữ liệu nào là hiệu quả nhất?
A. Lập bảng hỏi. B. Tra cứu internet. C. Làm thí nghiệm. D. Phỏng vấn.
Câu 11. Loại biểu đồ nào là thích hợp để biểu diễn tỉ lệ phần trăm số học sinh giỏi của lớp 8A so với tổng số học sinh giỏi của cả trường?
A. Biểu đồ tranh. B. Biểu đồ cột.
C. Biểu đồ đoạn thẳng. D. Biểu đồ hình quạt tròn.
Câu 12. Biểu đồ cột ở hình bên cho biết thông tin về kết quả xếp loại học lực của học sinh khối 6 trường
THCS Phương Đông. Số lượng học sinh xếp loại trung bình ít hơn số lượng học sinh xếp loại khá là
A. 38 học sinh. B. 80 học sinh. C. 88 học sinh. D. 140 học sinh.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 17 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 17 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 8 Mức độ đánh giá TT Tổng Chương/Chủ đề Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng % điểm TN TL TN TL TN TL 1 1 Đa thức nhiều biến. Các phép toán cộng, trừ, (TN1) (TN2) 5% nhân, chia các đa thức nhiều biến 0,25đ 0,25đ Biểu thức 1 3 đại số 1 1 1 (TL1a, Hằng đẳng thức đáng nhớ. (TN4) (TN3) (TL2b) 30% 1b,2a) 0,25đ 0,25đ 1đ 1,5đ 1 Tứ giác. (TN6) 2,5% 0,25đ 2 Tứ giác 2 Tính chất và dấu hiệu nhận biết các tứ giác đặc (TN5,7) 5% biệt. 0,5đ Định lí Thalès 1 1 1 1 3 trong Định lí Thalès trong tam giác. (TL4a) (TN8) (TL4b) (TL5) 27,5% tam giác 1đ 0,25đ 0,5đ 1đ Thu thập và tổ 2 Thu thập, phân loại, tổ chức dữ liệu theo các 4 chức (TN9,10) 5% tiêu chí cho trước. dữ liệu. 0,5đ DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) 2 1 1 Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu (TN11,12) (TL3a) (TL3b) 25% đồ. 0,5đ 1đ 1đ Tổng Số câu 8 2 4 4 3 21 Tỉ lệ phần trăm 40% 30% 30% 100% Tỉ lệ chung 70% 30% 100% DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 1 MÔN: TOÁN – LỚP 8 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức TT Chủ đề Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá NB TH VD SỐ VÀ ĐẠI SỐ Nhận biết: – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức 1TN nhiều biến, đơn thức đồng dạng, bậc của đa thức. (C1) Thông hiểu: – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các 1 TN biến. (C2) Đa thức nhiều biến. Các – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn phép toán cộng, trừ, thức trong những trường hợp đơn giản. nhân, chia các đa thức Vận dụng: Biểu thức đại nhiều biến. 1 – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. số – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức. – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn giản. Nhận biết: 1 Hằng đẳng thức đáng – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng (C4) nhớ. đẳng thức. Thông hiểu: DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng 1TN và hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và (C3) hiệu; tổng và hiệu hai lập phương. 3TL - Phân tích được đa thức thành nhân tử bằng cách đặt (B1a, 1b,2a) nhân tử chung trong trường hợp đơn giản. Vận dụng: – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức 1TL thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; (B2b) – Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung. HÌNH HỌC PHẲNG Nhận biết: – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi. Tứ giác. Thông hiểu: – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ 1TN giác lồi bằng 360o. (C6) Nhận biết: – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình 2 Tứ giác thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân). Tính chất và dấu hiệu – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình 2TN nhận biết các tứ giác đặc hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung (C5,7) biệt. điểm của mỗi đường là hình bình hành). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật). DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi). – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông). Nhận biết: 1TL – Nhận biết được định nghĩa đường trung bình của tam (B4a) giác. Thông hiểu - Giải thích được tính chất đường trung bình của tam giác (đường trung bình của tam giác thì song song với cạnh thứ 1TN Định lí Định lí Thalès trong tam ba và bằng nửa cạnh đó). (C8) 3 Thalès trong giác – Giải thích được định lí Thalès trong tam giác (định lí 1TL tam giác thuận và đảo). (B4b) – Giải thích được tính chất đường phân giác trong của tam giác. Vận dụng cao: 1TL – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (phức hợp, (B5) không quen thuộc) gắn với việc vận dụng định lí Thalès. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ Nhận biết: Thu thập, phân loại, Thu thập và – Thực hiện và lí giải được việc thu thập, phân loại dữ 2TN tổ chức dữ liệu theo các 4 tổ chức dữ liệu theo các tiêu chí cho trước từ nhiều nguồn khác nhau: (C9,10) tiêu chí cho trước liệu văn bản; bảng biểu; kiến thức trong các lĩnh vực giáo dục khác. DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) – Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính hợp lí trong các số liệu điều tra; tính hợp lí của các quảng cáo,...). Nhận biết: Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn giản 2TN 1TL giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ đó, nhận biết được (C11,12) (B3b) số liệu không chính xác trong những ví dụ đơn giản. 1TL Thông hiểu: Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng (B3a) biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác. Mô tả và biểu diễn dữ liệu Vận dụng: trên các bảng, biểu đồ. – Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt tròn (cho sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line graph). – So sánh được các dạng biểu diễn khác nhau cho một tập dữ liệu. Tổng: số câu 10 8 3 Điểm 4,0đ 3,0đ 3,0đ Tỉ lệ % 40% 30% 30% Tỉ lệ chung 70% 30% DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ..................................................... MÔN: TOÁN LỚP 8 Họ và tên: ................................................. SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ......................................................... Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu trả lời sau và ghi vào giấy làm bài. Ví dụ: Câu 1 chọn đáp án A thì ghi “Câu 1: A”. Câu 1. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức? A. . B. . C. . D. xy + 2 Câu 2. Đa thức A = 2x -3y tại x = 1, y = -3 có giá trị là A. 8. B. -8. C. 11. D. -11. Câu 3. Khai triển ta được A. B. C. D. Câu 4. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. . B. . C. . D. . Câu 5. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là A. hình thang cân. B. hình chữ nhật. C. hình thang. D. hình thoi. Câu 6. Tứ giác ABCD có số đo các góc . Số đo góc C bằng A. . B. . C. . D. . Câu 7. Khẳng định nào sau đây là sai? A. Tứ giác có 2 cạnh đối song song là hình bình hành. B. Tứ giác có các góc đối bằng nhau là hình bình hành. C. Tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành. D. Tứ giác có các cạnh đối bằng nhau là hình bình hành. Câu 8. Cho hình vẽ, trong đó DE // BC, AD = 12, DB = 18, CE = 30. Độ dài AE bằng A. 20. B. 7,2. C. 36. D. 50. Câu 9. Trong các cách thu thập dữ liệu sau, đâu là thu thập dữ liệu trực tiếp? A. Xem tivi. B. Tìm trên internet. C. Lấy qua sách, báo. D. Lập bảng hỏi. Câu 10. Để thu thập dữ liệu bảng xếp hạng FIFA của bóng đá Việt Nam, cách thu thập dữ liệu nào là hiệu quả nhất? DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) A. Lập bảng hỏi.B. Tra cứu internet. C. Làm thí nghiệm. D. Phỏng vấn. Câu 11. Loại biểu đồ nào là thích hợp để biểu diễn tỉ lệ phần trăm số học sinh giỏi của lớp 8A so với tổng số học sinh giỏi của cả trường? A. Biểu đồ tranh.B. Biểu đồ cột. C. Biểu đồ đoạn thẳng.D. Biểu đồ hình quạt tròn. Câu 12. Biểu đồ cột ở hình bên cho biết thông tin về kết quả xếp loại học lực của học sinh khối 6 trường THCS Phương Đông. Số lượng học sinh xếp loại trung bình ít hơn số lượng học sinh xếp loại khá là A. 38 học sinh. B. 80 học sinh. C. 88 học sinh. D. 140 học sinh. II. PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài 1. (1 điểm) Khai triển hằng đẳng thức sau: a) (x + 2)2 b) (x – y)3 Bài 2. (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử: a) xy – 3x b) Bài 3. (2 điểm) a) Bạn Minh khảo sát về chiều cao các bạn lớp 8 thu được dữ liệu như sau: 132cm; 150cm; 210cm; 145cm. Dữ liệu trên thuộc loại dữ liệu nào và dữ liệu nào là dữ liệu không hợp lí? b) Cho bảng thống kê về các môn học yêu thích của học sinh lớp 8. Hãy vẽ biểu đồ phù hợp với bảng thống kê sau: Giáo dục Môn học Toán Ngữ văn Tiếng Anh thể chất Số lượng 15 6 9 6 Bài 4. (1,5 điểm) Cho hình 8 a) Chứng minh IK là đường trung bình trong b) Tìm x Bài 5. (1,0 điểm) Để đo khoảng cách giữa hai điểm B và N (không thể đo trực tiếp). Bạn Minh xác định các điểm A, M, C và MN//AB (như hình vẽ). Sau đó đo được khoảng cách AM = 28m, CM = 21m; CN = 33m. Tính khoảng cách giữa hai điểm B và N. A B M N C DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức) HƯỚNG DẪN CHẤM I. TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Mỗi câu đúng: 0,25đ Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B C A D D A A A D B D C II. TỰ LUẬN: (7 điểm) Bài Nội dung Điểm Bài 1 a) 0,5 (1 điểm) b) 0,5 a) 0,5 Bài 2 b) (1,5 điểm) 0,5 0,5 a) a) Dữ liệu trên là số liệu liên tục 0,5 b) Dữ liệu không hợp lí là 210 cm 0,5 b) Chọn đúng loại biểu đồ và biểu diễn được các trục của biểu đồ. 0,25 Môn học yêu thích của học sinh lớp 8A 16 14 Bài 3 12 0,75 (2 điểm) 10 8 6 4 2 0 Toán Ngữ Văn Tiếng Anh GD TC Vẽ đúng biểu đồ a) Ta có mà đồng vị nên 0,25 0,5 Bài 4 có 0,25 (1,5 điểm) Suy ra IK là đường trung bình trong ∆ABC c) Vì IK là đường trung bình trong ∆ABC nên 0,25 0,25 d) 0,25 Xét △ABC, có MN//AB nên (Định lí Thalès) Bài 5 0,25 (1 điểm) Suy ra: 0,25 Vậy khoảng cách từ B đến N là 44m 0,25 * Lưu ý: Học sinh giải cách khác đúng vẫn ghi điểm tối đa DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_17_de_thi_cuoi_hoc_ki_1_toan_lop_8_co_ma_tran_va_dap_an_k.doc
Bộ 17 Đề thi cuối học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức).pdf

