Bộ 17 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Nhận biết:

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình thang cân).

– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường là hình bình hành).

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật).

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình thoi).

– Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc với nhau là hình vuông).

docx 131 trang May21 30/04/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 17 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 17 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 17 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 17 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I 
 MÔN: TOÁN – LỚP 8 
 Tổng % 
 Mức độ đánh giá
 Nội dung/ điểm
TT Chương/Chủ đề (4-11)
 đơn vị kiến thức (12)
(1) (2)
 (3) Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
 TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
 1
 Bài 1: Đơn thức 0,25 đ
 (0,25đ)
 3 1 1
 Bài 2: Đa thức 1,75 đ
 (0,25đ) (0,5đ) (0,5đ)
 1
 CHƯƠNG I. Bài 3: Phép cộng và phép 1
 0,5 đ
 Đa thức trừ đa thức (0,5đ)
 1 1 1
 Bài 4. Phép nhân đa thức 1,5 đ
 (0,5đ) (0,5đ) (0,5đ)
 Bài 5. Phép chia đa thức 1
 0,25 đ
 cho đơn thức (0,25đ)
 CHƯƠNG II. Bài 6: Hiệu hai bình 
 1 1 1
 HẰNG ĐẲNG phương. Bình phương của 1,75 đ
 (0,25đ) (0,5đ) (1,0đ)
 2 THỨC ĐÁNG một tổng hay một hiệu
 NHỚ VÀ ỨNG Bài 7: Lập phương của một 
 1
 DỤNG tổng. Lập phương của một 0,5 đ
 (0,5đ)
 hiệu
 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Bài 10: Tứ giác
 1
 CHƯƠNG III. Bài 11: Hình thang cân 0,25 đ
 (0,25đ)
3 Tứ giác
 1 1
 Bài 12: Hình bình hành 1,25 đ
 (0,25đ) (0,75đ)
 2 1 1
 Bài 13: Hình chữ nhật 1,5 đ
 (0,25đ) (0,5đ) (0,75đ)
 Bài 14. Hình thoi và hình 2
 0,5 đ
 vuông (0,25đ)
 Tổng 3,0 1,0 0 3,0 0 2,0 1,0 10
 Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100
 Tỉ lệ chung 70% 30% 100
 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I 
 MÔN: TOÁN – LỚP 8 
 Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
 Chương/ Nội dung/Đơn vị 
TT Mức độ đánh giá Thông Vận 
 Chủ đề kiến thức Nhận biết Vận dụng
 hiểu dụng cao
 Đại số
 Nhận biết: TN1
 – Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, đa thức nhiều TN2
 biến. TN3
 TN4
 (1,0)
 Thông hiểu: Bài 2: b,c
 – Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. (1,0)
 Đa thức nhiều 
 Bài 3: a
 biến. Các phép 
 (0,5)
 toán cộng, trừ, 
 1 Biểu thức đại số Vận dụng: Bài 3: b
 nhân, chia các đa 
 – Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức. (0,5)
 thức nhiều biến
 – Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức và phép 
 chia hết một đơn thức cho một đơn thức.
 – Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép 
 nhân các đa thức nhiều biến trong những trường hợp đơn 
 giản.
 – Thực hiện được phép chia hết một đa thức cho một đơn 
 thức trong những trường hợp đơn giản.
 Nhận biết: TN5
 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 – Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất thức, hằng đẳng (0,25)
 thức. 
 Thông hiểu: TN6
 – Mô tả được các hằng đẳng thức: bình phương của tổng và (0,25)
 hiệu; hiệu hai bình phương; lập phương của tổng và hiệu; 
 tổng và hiệu hai lập phương.
 Hằng đẳng thức 
 Vận dụng: 
 đáng nhớ
 – Vận dụng được các hằng đẳng thức để phân tích đa thức 
 thành nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp hằng đẳng thức; 
 – Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm hạng tử và đặt 
 nhân tử chung.
 Vận dụng cao Bài 5
 - Sử dụng hằng đẳng thức vào các bài toán tìm Min, Max, (1,0)
 các bài toán chứng minh 
 Hình học phẳng
 Nhận biết:
 – Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
 Tứ giác Thông hiểu: Câu 9 TN7
 – Giải thích được định lí về tổng các góc trong một tứ giác (1,0) TN8
2 Tứ giác lồi bằng 360o. (0,5)
 Tính chất và dấu Nhận biết: 
 hiệu nhận biết – Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang là hình thang 
 các tứ giác đặc cân (ví dụ: hình thang có hai đường chéo bằng nhau là hình 
 biệt thang cân).
 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 – Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là hình bình hành 
 (ví dụ: tứ giác có hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của 
 mỗi đường là hình bình hành).
 – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình 
 chữ nhật (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo bằng 
 nhau là hình chữ nhật). 
 – Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình hành là hình 
 thoi (ví dụ: hình bình hành có hai đường chéo vuông góc với 
 nhau là hình thoi). 
 – Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ nhật là hình 
 vuông (ví dụ: hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc 
 với nhau là hình vuông).
 Thông hiểu Bài 4: a
 – Giải thích được tính chất về góc kề một đáy, cạnh bên, (1,0)
 đường chéo của hình thang cân.
 – Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc đối, đường chéo 
 của hình bình hành.
 – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình chữ 
 nhật.
 – Giải thích được tính chất về đường chéo của hình thoi. 
 – Giải thích được tính chất về hai đường chéo của hình 
 vuông.
 Vận dụng Bài 4: b, c
 – Giải thích được tính chất để giải thích các bài toán khác (1,5)
Tổng 4,0 3,0 2,0 1,0
 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 8
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
Phần I: Trắc nghiệm (2,0 điểm)
Hãy chọn và viết vào bài làm một trong các chữ A, B, C, D đứng trước phương án đúng
Câu 1. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức đại số nào không phải là đơn thức? 
 2 2
A. -12B. 2 3 C. 2 D. 
 ―2 . . 2 .
Câu 2. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào là đa thức?
 1 2 2
A. -5yz - 3 B. 2 + +1. C. ―3 . D. + +1.
 1
Câu 3. Giá trị của đa thức 2 2 tại là 
 = 3 ― 5 ― 2 ― 3 = 3; = ― 2
 15 33
A. B. C. -15D. 
 2 . 9. ― 2 .
Câu 4. Khi thay biểu thức thích hợp vào dấu * của biểu thức ( ― 3 )( + 3 ) = 2 ― ∗ ta được
A. 3 2. B. 9 2. C. 6 2.D. 2.
Câu 5. Kết quả của phép chia 8 2푛:2 5là
A. 4B. 4x 3n C. 42n - 5 D. 42n + 5
Câu 6. Cho tứ giác ABCD có = 2 ; = ; = 700; = 1400. Số đo của bằng
A. 1000. B. 500. C. 800. D. 400.
Câu 7. Tam giác ABC vuông tại A có BC = 13cm. Gọi M là trung điểm của BC. Khi đó độ dài đoạn thẳng 
AM là 
A. 6,5cm B. 12cm C. 13cm D. 169cm 
Câu 8. Chọn khẳng định em cho là đúng.
A. Hình chữ nhật có hai đường chéo bằng nhau và vuông góc với nhau.
B. Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ nhật 
C. Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân.
D. Tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành.
Phần II: Tự luận (8,0 điểm)
Bài 1. (1,5 điểm) Cho đa thức: 
 2
 2 2 2 2 2 
푃 = ― 8 ―5 ―3 +2 +11 ―3 ― 3.
a) Thu gọn đa thức P.
b) Tìm Q biết: Q – (4x – 5xy) = – x2 + 12xy – 2y2.
Bài 2. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính: 
a) ( ―3 ). 2 2 ― 7 2 .
b) (2 ― 5 )2 ― (2 + 3 )(2 ― 3 ).
c) ( ― 2)3 + ( + 2)3 ―6 ( + 2)( ― 2).
 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
d) Tính nhanh: 98. 102
Bài 3. (1,0 điểm) 
Khu vườn của nhà bác Trường có dạng hình vuông. Bác Trường muốn dành 
một mảnh đất có dạng hình chữ nhật ở góc khu vườn để trồng rau (như hình 
bên). Biết diện tích mảnh đất không trồng rau bằng 475 m2.
a) Viết biểu thức biểu thị chiều dài, chiều rộng và diện tích mảnh đất trồng rau.
b) Tính kích thước x của khu vườn hình vuông.
Bài 4. (2,5 điểm) 
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC, đường cao AH. Từ H kẻ ⊥ ( ∈ ), kẻ ⊥ 
( ∈ ). Gọi I là trung điểm của HC, lấy K trên tia AI sao cho là trung điểm của 퐾. 
a) Chứng minh tứ giác AHKC là hình bình hành. 
b) Biết MN cắt AH tại O. Chứng minh ∥ và = 퐾 . 
c) Gọi D là giao điểm của CO và AK. Chứng minh AK = 3AD 
Bài 5. (1,0 điểm)
Với các số thực x, y, z thỏa mãn 0 ≤ , , ≤ 2 và x + y + z = 3. Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức
푄 = 2 + 2 + 2.
 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
Phần I. Trắc nghiệm: 2 điểm (Mỗi câu đúng cho 0,25 đ)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án C A A B C B A B
Phần II. Tự luận: 8 điểm
 Bài Nội dung Điểm
 2
Bài 1. (1,5 điểm) Cho đa thức: 2 2 2 2 2
 푃 = ― 8 ―5 ― 3 +2 + 11 ―3 ― 3.
a) Thu gọn đa thức P.
b) Tìm Q biết: Q – (4x – 5xy) = – x2 + 12xy – 2y2.
 Thu gọn 0,25 đ
 2
 2 2 2 2 2 
 푃 = ― 8 ―5 ―3 +2 +11 ―3 ― 3.
 a) 2
 푃 = ( ― 8 2 ― 3 2 + 11 2) + (2 2 ― 3 2 ) ― 5 ―
 (0,75đ) 3
 2 0,5 đ
 푃 = ― 2 ― 5 ―
 3
 Q – (4x – 5xy) = – x2 + 12xy – 2y2.
 0,25 đ
 b) Q = – x2 + 12xy – 2y2 + (4x – 5xy)
 0,25 đ
 (0,75đ) Q = – x2 + 12xy – 2y2 + 4x – 5xy
 0,25 đ
 Q = – x2 + 7xy – 2y2 + 4x
Bài 2. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a) ( ―3 ). 2 2 ― 7 2 .
b) (2 ― 5 )2 + (2 + 5 )(2 ― 5 ).
c) ( ― 2)3 + ( + 2)3 ―6 ( + 2)( ― 2).
d) Tính nhanh: 98. 102
 ( ―3 ). 2 2 ― 7 2
 0,25 đ
 a) (0,5đ) = ( ―3 ).2 2 + ( ―3 ).( ― 7 2)
 = ―6 2 3 + 21 3 0,25 đ
 (2 ― 5 )2 ― (2 + 3 )(2 ― 3 )
 0,25 đ
 b) (0,5đ) = 4 2 ― 20 + 25 2 ― 4 2 + 9 2
 = 34 2 ― 20 0,25 đ
 ( ― 2)3 + ( + 2)3 ― 6 ( + 2)( ― 2)
 0,25
 = 3 ― 6 2 + 12 ― 8 + 3 + 6 2 + 12 + 8 ― 6 ( 2 ― 4)
 c) (0,5đ)
 = 3 ― 6 2 + 12 ― 8 + 3 + 6 2 + 12 + 8 ― 6 3 + 24 
 0,25 đ
 = ―4 3 + 48 
 Tính nhanh: 98. 102 0,25 đ
 d) (0,5đ) = (100-2).(100+2) 0,25 đ
 = 1002 – 22 = 10 000 – 4 = 9 996
 DeThiToan.net Bộ 17 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Bài 3. (1,0 điểm) Khu vườn của nhà bác Trường có dạng hình vuông. Bác 
Trường muốn dành một mảnh đất có dạng hình chữ nhật ở góc khu vườn để 
trồng rau (như hình bên). Biết diện tích mảnh đất không trồng rau bằng 475 
m2.
a) Viết biểu thức biểu thị chiều dài, chiều rộng và diện tích mảnh đất trồng 
rau.
b) Tính kích thước x của khu vườn hình vuông.
 Ta có diện tích cả khu vườn là x2 (m2)
 0,25 đ
 a) (0,5 đ) Chiều dài và chiều rộng mảnh đất trồng rau lần lượt là: x – 10 (m) và x – 15 (m)
 Biểu thức biểu thị diện tích mảnh đất trồng rau là: ( ― 10)( ― 15)( 2) 0,25 đ
 Vì mảnh đất không trồng rau có diện tích bằng 475 ( 2) nên ta có
 0,25 đ
 x2 - ( ― 10)( ― 15) =475
 b) (0,5đ)
 Giải được x = 25
 0,75 đ
 Vậy kích thước của khu vườn hình vuông là 25m.
Bài 4. (2,5 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A có AB < AC, đường cao AH. Từ H kẻ ⊥ ( ∈ ), kẻ ⊥ 
( ∈ ). Gọi I là trung điểm của HC, lấy K trên tia AI sao cho I là trung điểm của AK.
a) Chứng minh tứ giác AHKC là hình bình hành.
b) Biết MN cắt AH tại O. Chứng minh ∥ và = 퐾 .
c) Gọi D là giao điểm của CO và 퐾 . Chứng minh AK = 3AD
 K
 C
 I
 a) (1,0đ)
 D H
 N
 O
 B
 A M
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_17_de_thi_giua_hoc_ki_1_toan_lop_8_co_ma_tran_va_dap_an_k.docx
  • pdfBộ 17 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 8 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức).pdf