Bộ 15 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn.

Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ/A C B D B D D D B A C C B

PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai.

Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm

Câu Lệnh hỏi Đáp án
1 a) Đ
b) S
c) Đ
d) S
2 a) Đ
b) Đ
c) S
d) Đ
3 a) S
b) S
c) Đ
d) Đ
4 a) Đ
b) S
c) S
d) Đ

PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.

(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm)

Câu 1: 3,11

Câu 2: 4

Câu 3: 14

Câu 4: -57

Câu 5: 7

Câu 6: -5

docx 131 trang Thanh Lan 28/04/2026 70
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 15 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 15 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 15 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 15 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I 
 MÔN: TOÁN – LỚP 11
- Cấu trúc:
 + Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao.
 + Phần I. Trắc nghiệm: 3 điểm (gồm 12 câu hỏi), mỗi câu 0,25 điểm.
 + Phần II: Phần lựa chọn đúng/sai: 4,0 điểm (gồm 4 câu hỏi, mỗi câu hỏi 4 đáp án).
 + Phần III: Trả lời ngắn: 3 điểm (gồm 6 câu hỏi), mỗi câu 0,5 điểm. 
 Mức độ đánh giá Tổng Điểm 
 S Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao số câu số
 Đơn vị kiến 
 T Nội dung T
 thức TN TL TN TL TN TL TN TL TN
 T TN TN TN TN TN L
 (Đ/S) N (Đ/S) N (Đ/S) N (Đ/S) N (Đ/S)
 N
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19
 1 Chương I. 1. Giá trị lượng 2 2 0,5
 HÀM SỐ giác
 LƯỢNG GIÁC 2. Các phép 2 1 2 2 1 2 2,5
 VÀ PHƯƠNG biến đổi LG
 TRÌNH 3. Hàm số 2 1 1 2 1 1 2,0
 LƯỢNG lượng giác
 GIÁC. 4. Phương trình 2 1 1 2 1 1 2,0
 lượng giác
 2 Chương IV. 1. Đường thẳng 4 1 2 4 1 2 3,0
 QUAN HỆ và mặt phẳng 
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
SONG SONG trong không 
TRONG gian. 
KHÔNG GIAN
 Tổng số điểm 4,0 điểm 3,0 điểm 2,0 điểm 1,0 điểm 10 điểm 10đ
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I TOÁN – LỚP 11
 Số Câu hỏi Câu hỏi
 Đơn vị 
 Nội Phần Phần 
 kiến Mức độ đánh giá Phần I
 dung TN Đ/S TLN II III
 thức (TN)
 (Đ/S) (TLN)
Hàm số 1. Giá Nhận biết: 2 C1,2
lượng trị – Nhận biết được dấu của góc lượng giác.
 lượng 
giác và – Nhận biết được giá trị lượng giác của góc có liên quan đặc biệt 
phương giác
trình Thông hiểu:
lượng Vận dụng:
giác Vận dụng cao:
 2.Các Nhận biết: 2 1 C3,4 C5
 phép – Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công thức góc 
 biến đổi nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng thành tích.
 LG
 Thông hiểu: Mô tả được các phép biến đổi lượng giác cơ bản: công thức cộng; công 
 thức góc nhân đôi; công thức biến đổi tích thành tổng và công thức biến đổi tổng 
 thành tích.
 Vận dụng: 2 C6,7
 – Giải quyết được vấn đề thực tiễn gắn với các phép biến đổi lượng giác.
 Vận dụng cao:
 3. Hàm Nhận biết: 2 C8,9
 số – Nhận biết được được các khái niệm về hàm số chẵn, hàm số lẻ, hàm số tuần hoàn.
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
lượng – Nhận biết được các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số chẵn, hàm số lẻ.
giác - Biết tìm TXĐ của các hàm số lượng giác
 Thông hiểu: 1 C10
 - Biết tìm TXĐ của các hàm số lượng giác, các đặc trưng hình học của đồ thị hàm số 
 chẵn, hàm số lẻ.
 Vận dụng:
 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với hàm số lượng giác 
 Vận dụng cao: Tìm tập giá trị của hslg 1 C11
4. Nhận biết: 2 C12, 
Phương C13
trình – Nhận biết được điều kiện có nghiệm, công thức nghiệm của phương trình lượng 
lượng giác cơ bản: sin x = m; cos x = m; tan x = m; cot x = m bằng cách vận dụng đồ thị 
giác hàm số lượng giác tương ứng.
 Thông hiểu: 1 C14
 – Tính được nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính cầm tay.
 Vận dụng:
 – Tính được nghiệm gần đúng của phương trình lượng giác cơ bản bằng máy tính cầm 
 tay.
 Vận dụng cao: 1 C15
 – Giải được phương trình lượng giác ở dạng vận dụng trực tiếp phương trình lượng 
 giác cơ bản
 – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình lượng giác
 Nhận biết: 4 C16.17,
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Quan 1. 18,19
hệ song Đường – Mô tả được ba cách xác định mặt phẳng (qua ba điểm không thẳng hàng; qua một 
song thẳng đường thẳng và một điểm không thuộc đường thẳng đó; qua hai đường thẳng cắt 
trong và mặt nhau).
không phẳng – Xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng
gian trong Thông hiểu: 1 C20
 không 
 – Xác định được giao tuyến của hai mặt phẳng
 gian. 
 Vận dụng: 2 C21,22
 – Xác định được giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng và áp dụng được định lí 
 Mê-nê-la-uyt tính tỉ số.
 Vận dụng cao:
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
 Trường: .....................................................
 MÔN: TOÁN LỚP 11
 Họ và tên: .................................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .........................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi 
thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Công thức nào sau đây sai?
A. 표푠 훼 + 표푠 훽 = 2 표푠 훼 훽 표푠 훼 훽. B. 푠푖푛 훼 + 푠푖푛 훽 = 2푠푖푛 훼 훽 표푠 훼 훽.
 2 2 2 2
C. 표푠 훼 ― 표푠 훽 = ―2 표푠 훼 훽 표푠 훼 훽. D. 푠푖푛 훼 ― 푠푖푛 훽 = 2 표푠 훼 훽푠푖푛 훼 훽.
 2 2 2 2
Câu 2. Biểu thức 푠푖푛 표푠 ― 표푠 푠푖푛 bằng
A. 표푠( ― ).B. 푠푖푛( ― ).C. 표푠( + ).D. 푠푖푛( ― ).
Câu 3. Cho là góc lượng giác, trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. 푠푖푛( ― 훼) = 표푠훼. B. 푠푖푛( ― 훼) = ― 푠푖푛 훼. 
C. 푠푖푛( ― 훼) = ― 표푠 훼. D. 푠푖푛( ― 훼) = 푠푖푛 훼. 
Câu 4. Cho hình chóp 푆. có đáy là hình bình hành tâm O. Giao tuyến của hai mặt phẳng 
(푆 ) và (푆 ) là đường thẳng:
A. 푆 . B. 푆 . C. 푆 . D. 푆 .
 1 sin 
Câu 5. Tập xác định của hàm số = cos là:
A. ℝ ∖ ― + 2 ∈ ℤ . B. ℝ ∖ + 2 ∈ ℤ
 2 | 2 |
C. ℝ ∖ { ∣ ∈ ℤ} D. ℝ ∖ + ∈ ℤ
 2 |
Câu 6. Cho hình chóp 푆. có đáy là hình bình hành tâm . Gọi là trung điểm của SA. Mặt 
phẳng nào dưới đây chứa đường thẳng ?
A. (푆 ). B. ( ). C. ( ). D. (푆 ).
 1
Câu 7. Phương trình có nghiệm là:
 cos = ― 2
 2 
A. . B. . C. . D. .
 =± 6 + 2 =± 6 + =± 3 + 2 =± 3 + 2 
Câu 8. Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
A. 푡 푛 ―3 = 0 B. 2 표푠 ―3 = 0 C. 2푠푖푛 +1 = 0 D. 3 표푡 +1 = 0
Câu 9. Cho tứ diện ABCD, gọi M và N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và CD. Gọi G là trọng tâm 
tam giác BCD. Đường thẳng AG cắt đường thẳng nào trong các đường thẳng dưới đây?
A. Đường thẳng MN. B. Đường thẳng CM. D. Đường thẳng DN. C. Đường thẳng CD.
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 A
 M
 B D
 N
 C
Câu 10. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
A. = 푡 푛 . B. = 표푡 . C. = 표푠 . D. = 푠푖푛 .
Câu 11. Cho 2 < < . Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. 표푡 > 0. B. 푡 푛 > 0. C. 푠푖푛 > 0. D. 표푠 > 0.
Câu 12. Trong không gian cho bốn điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được bao nhiêu mặt phẳng 
phân biệt từ các điểm đã cho?
A. 2. B. 4. C. 3. D. 6.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở 
mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho phương trình lượng giác:푡 푛(2 ― 15표) = 1 . Khi đó:
a) Phương trình có nghiệm = 30∘ + 90∘( ∈ 푍)
b) Phương trình có nghiệm âm lớn nhất bằng ―30°.
c) Tổng các nghiệm của phương trình trong khoảng ( ― 180∘;90∘) bằng ―180°.
d) Trong khoảng ( ― 180∘;90∘) phương trình có nghiệm lớn nhất bằng 60°.
 1
Câu 2. Cho 푠푖푛 = < < . Khi đó
 3 2
a) 표푠 < 0. b) 표푠 = ― 2 2.
 3
 7
c) 표푠 2 = ― . d) 풔풊풏 풙 ― 흅 = .
 9 
Câu 3. Cho hàm số = 2푠푖푛 . Khi đó :
a) Điểm 2; thuộc đồ thị hàm số. b) Hàm số tuần hoàn với chu kì = .
 2
c) Hàm số có tập xác định là D = Z. d) Tập giá trị của hàm số là[ ―2;2] . 
Câu 4. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi , lần lượt là trung điểm của 
푆 , 푆 , là giao điểm của và .Khi đó:
a) Giao điểm của đường thẳng và (푆 ) là trung điểm của đoạn thẳng .
b) Giao điểm của đường thẳng 푆 và ( ) là điểm .
c) Giao điểm của đường thẳng 푆 và ( ) là điểm .
d) Gọi giao điểm của 푆 và mặt phẳng ( ). Khi đó 푆 = 2 .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
 2
Câu 1. Cho . Tính giá trị của biểu thức (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm). 
 표푠 훼 = 3 푃 = 3 ― 표푠 2훼
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 2. Cho tứ diện , gọi M , N lần lượt là trung điểm AB và CD , P là điểm trên cạnh AD sao cho 
 1 
 , mặt phẳng cắt BD tại I . Biết tỉ số ,với là phân số tối giản. Tính ? 
 푃 = 4 ( 푃) = + 
Câu 3. Hằng ngày, mực nước của một con kênh lên xuống theo thủy triều. Độ sâu h (mét) của con kênh 
 1
tính theo thời gian t (giờ) trong một ngày được cho bởi công thức: ℎ = 표푠 푡 + +3,0 ≤ 푡 < 24. Mực 
 2 8 4
nước của kênh cao nhất khi t bằng bao nhiêu? 
Câu 4. Từ một vị trí A, người ta buộc hai sợi cáp AB và AC đến một cái trụ cao 15m, được dựng vuông 
góc với mặt đất, chân trụ ở vị trí D. Biết CD = 9m và AD = 12m. Biết góc nhọn 훼 = và tan 훼 = với 
 là phân số tối giản. Tính = 2 ― 3 ?
Câu 5. Cho hình chóp 푆. có đáy là hình bình hành tâm . Gọi , lần lượt là trung điểm 
của AB , AD và P là điểm trên SO sao cho SO 3SP . Gọi H là giao điểm của 푆 với ( 푃). Biết tỉ số 
푆 
 , với là phân số tối giản. Tính ? 
푆 = . 
 T a;b
Câu 6. Biết rằng tập giá trị của hàm số = 2 ― 2푠푖푛 ― 표푠 2 là   . Tính giá trị biểu thức 
P 10a 2b ?
 DeThiToan.net Bộ 15 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Đ/A C B D B D D D B A C C B
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. 
Điểm tối đa của 01 câu hỏi là 1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm.
- Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm.
- Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm
 Câu Lệnh hỏi Đáp án
 1 a) Đ
 b) S
 c) Đ
 d) S
 2 a) Đ
 b) Đ
 c) S
 d) Đ
 3 a) S
 b) S
 c) Đ
 d) Đ
 4 a) Đ
 b) S
 c) S
 d) Đ
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn.
(Mỗi câu trả lời đúng thí sinh được 0,5 điểm) 
Câu 1: 3,11
Câu 2: 4
Câu 3: 14
Câu 4: -57
Câu 5: 7
Câu 6: -5
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_15_de_thi_giua_hoc_ki_1_toan_lop_11_co_ma_tran_va_dap_an.docx
  • pdfBộ 15 Đề thi giữa học kì 1 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức).pdf