Bộ 18 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Câu 8. Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’. Mặt phẳng nào sau đây vuông góc với mặt phẳng (ABCD)?

A. (BCD’A’). B. (ADC’B’). C. (A’B’C’D’). D. (ADD’A’).

Câu 9. Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng (ABCD) vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

A. (SAC). B. (SBD). C. (SCD). D. (SBC).

Câu 10. Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau?

Hình hộp đứng có đáy là hình vuông là hình lập phương.

Hình hộp chữ nhật có tất cả các mặt là hình chữ nhật.

Hình lăng trụ đứng có các cạnh bên vuông góc với đáy.

Hình hộp có tất cả các cạnh bằng nhau là hình lập phương.

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 11. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy. Khoảng cách từ S đến mặt phẳng (ABCD) là

A. SA B. SB. C. SC. D. SD.
 

docx 158 trang Bách Niên 26/05/2026 50
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 18 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 18 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 18 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 18 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 MÔN: TOÁN - LỚP 11
 Mức độ đánh giá
 TNKQ Tổng Tỉ lệ 
 Chủ đề/ Nội dung/ Tự luận
STT Nhiều lựa chọn “Đúng -sai” Trả lời ngắn % 
 chương Đơn vị kiến thức
 Vận Vận Vận Vận Vận điểm
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
 dụng dụng dụng dụng dụng
 Phép tính luỹ thừa 
 với số mũ nguyên, 
 số mũ hữu tỉ, số C1 1 2,5
 mũ thực. Các tính 
 Hàm số chất
 mũ và Phép tính lôgarit. 
 1 C2 1 2,5
 hàm số Các tính chất
 lôgarit Hàm số mũ. Hàm 
 C3 C1 1 1 7,5
 số lôgarit
 Phương trình, bất 
 phương trình mũ C2 C1 1 15,0
 và lôgarit
 Quan hệ Góc giữa hai 
 vuông đường thẳng. Hai 
 C4 C1a 2 5,0
 2 góc trong đường thẳng 
 không vuông góc
 gian. Đường thẳng C5C6 C1c 2 1 7,5
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Phép vuông góc với 
 chiếu mặt phẳng. Định 
vuông góc lí ba đường 
 vuông góc. Phép 
 chiếu vuông góc
 Hai mặt phẳng 
 vuông góc. Hình 
 lăng trụ đứng, 
 lăng trụ đều, hình 
 C7 1 2,5
 hộp đứng, hình 
 hộp chữ nhật, 
 hình lập phương, 
 hình chóp đều.
 Góc giữa đường 
 thẳng và mặt 
 phẳng. Góc nhị C8 C1b C1d 2 1 7,5
 diện và góc phẳng 
 nhị diện
 Khoảng cách từ 
 một điểm đến một 
 đường thẳng, đến 
 một mặt phẳng. 
 C9 C3 C2b 1 1 1 15,0
 Khoảng cách giữa 
 đường thẳng và 
 mặt phẳng song 
 song, giữa hai mặt 
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 phẳng song song. 
 Khoảng cách giữa 
 hai đường thẳng 
 chéo nhau
 Thể tích khối 
 hộp.Thể tích khối 
 lăng trụ. Thể tích C2a 1 7,5
 khối chóp.Thể 
 tích khối chóp cụt
 Biến cố hợp. Biến 
 C10
 cố giao. Biến cố C2a 3 7,5
 C11
 độc lập
 Công thức cộng 
 Các quy xác suất cho hai 
3 tắc tính biến cố xung C2d C4 2 7,5
 xác suất khắc.Công thức 
 cộng xác suấ.
 Công thức nhân 
 xác suất cho hai C12 C2b C2c C3 2 2 12,5
 biến cố độc lập.
 1
 12 0 4 2 2 2 2 0 2 16 5 6 27
 Tổng số câu (2 ý)
 12 8 4 3
 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0
 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
 MÔN: TOÁN - LỚP 11
 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
 TNKQ Tự luận
 Chủ đề/ Nội dung/Đơn 
STT Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn “Đúng -sai” Trả lời ngắn
 Chương vị kiến thức
 Vận Vận Vận Vận 
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
 dụng dụng dụng dụng
 Biết:
 - Nhận biết được khái 
 niệm luỹ thừa với số mũ 
 nguyên của một số thực C1
 khác 0; luỹ thừa với số mũ 
 hữu tỉ và luỹ thừa với số 
 Phép tính luỹ mũ thực của một số thực 
 Hàm số thừa với số mũ dương.
 mũ và nguyên, số mũ Hiểu:
 1
 hàm số hữu tỉ, số mũ - Giải thích được các tính 
 lôgarit thực. Các chất của phép tính luỹ 
 tính chất thừa với số mũ nguyên, 
 luỹ thừa với số mũ hữu tỉ 
 và luỹ thừa với số mũ 
 thực.
 Vận dụng:
 - Tính được giá trị biểu 
 thức số có chứa phép tính 
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 luỹ thừa bằng sử dụng 
 máy tính cầm tay.
 - Sử dụng được tính chất 
 của phép tính luỹ thừa 
 trong tính toán các biểu 
 thức số và rút gọn các biểu 
 thức chứa biến (tính viết 
 và tính nhẩm,
 tính nhanh một cách hợp 
 lí).
 - Giải quyết được một số 
 vấn đề có liên quan đến 
 môn học khác hoặc có liên 
 quan đến thực tiễn gắn với 
 phép tính luỹ thừa (ví dụ: 
 bài toán về lãi suất, sự 
 tăng trưởng,...).
 Biết:
 Nhận biết được khái niệm, 
 tính chất lôgarit cơ số a (a C2
 Phép tính > 0, a 1) của một số 
lôgarit. Các thực dương.
 tính chất Hiểu:
 - Giải thích được các tính 
 chất của phép tính lôgarit 
 nhờ sử dụng định nghĩa 
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 hoặc các tính chất đã biết 
 trước đó.
 Vận dụng
 - Tính được giá trị (đúng 
 hoặc gần đúng) của lôgarit 
 bằng cách sử dụng máy 
 tính cầm tay.
 - Sử dụng được tính chất 
 của phép tính lôgarit trong 
 tính toán các biểu thức số 
 và rút gọn các biểu thức 
 chứa biến (tính viết và tính 
 nhẩm, tính nhanh một 
 cách hợp lí).
 - Giải quyết được một số 
 vấn đề có liên quan đến 
 môn học khác hoặc có liên 
 quan đến thực tiễn gắn với 
 phép tính lôgarit (ví dụ: 
 bài toán liên quan đến độ 
 pH trong Hoá học,...).
 Biết:
 - Nhận biết được hàm số 
 Hàm số mũ. 
 mũ và hàm số lôgarit. C3
Hàm số lôgarit
 - Nhận dạng được đồ thị 
 của các hàm số mũ, hàm 
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 số lôgarit.
 Hiểu:
 - Nêu được một số ví dụ 
 thực tế về hàm số mũ, hàm 
 số lôgarit.
 - Giải thích được các tính 
 chất của hàm số mũ, hàm 
 số lôgarit thông qua đồ thị 
 của chúng.
 Vận dụng: C1
 - Giải quyết được một số 
 vấn đề có liên quan đến 
 môn học khác hoặc có liên 
 quan đến thực tiễn gắn với 
 hàm số mũ và hàm số 
 lôgarit (ví dụ: lãi suất, sự 
 tăng trưởng,...).
 Hiểu: C2 C1
 - Giải được phương trình, 
 bất phương trình mũ, 
Phương trình, 
 lôgarit ở dạng đơn giản ví 
 bất phương 
 1
 trình mũ và 2x 1 
 4 x 1 3x 5
 lôgarit dụ ; 2 2 ; 
 log (x 1) 3
 2 ; 
 2
 log3 (x 1) log3 (x 1);...
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Vận dụng:
 - Giải quyết được một số 
 vấn đề có liên quan đến 
 môn học khác hoặc có liên 
 quan đến thực tiễn gắn với 
 phương trình, bất phương 
 trình mũ và lôgarit (ví dụ: 
 bài toán liên quan đến độ 
 pH, độ rung chấn,...).
 Biết:
 - Nhận biết được khái 
 niệm góc giữa hai đường C1a
 thẳng trong không gian.
 Quan hệ 
 - Nhận biết được hai C4
 vuông 
 đường thẳng vuông góc 
 góc 
 Góc giữa hai trong không gian.
 trong 
 đường thẳng. Vận dụng:
 không
2 Hai đường - Chứng minh được hai 
 gian. 
 thẳng vuông đường thẳng vuông góc 
 Phép 
 góc trong không gian trong 
 chiếu 
 một số trường hợp đơn 
 vuông 
 giản.
 góc
 - Sử dụng được kiến thức 
 về hai đường thẳng vuông 
 góc để mô tả một số hình 
 ảnh trong thực tiễn.
 DeThiToan.net Bộ 18 Đề thi cuối học kì 2 Toán Lớp 11 có ma trận và đáp án (Kết nối tri thức)
 Biết:
 - Nhận biết được đường C5
 thẳng vuông góc với mặt 
 phẳng.
 - Nhận biết được khái C6
 niệm phép chiếu vuông 
 góc.
 Hiểu: C1c
 - Xác định được điều kiện 
 Đường thẳng để đường thẳng vuông góc 
vuông góc với với mặt phẳng.
 mặt phẳng. - Xác định được hình 
 Định lí ba chiếu vuông góc của một 
đường vuông điểm, một đường thẳng, 
 góc. Phép một tam giác.
 chiếu vuông - Giải thích được được 
 góc định lí ba đường vuông 
 góc.
 - Giải thích được được 
 mối liên hệ giữa tính song 
 song và tính vuông góc 
 của đường thẳng và mặt 
 phẳng.
 Vận dụng:
 - Vận dụng được kiến thức 
 về đường thẳng vuông góc 
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_18_de_thi_cuoi_hoc_ki_2_toan_lop_11_co_ma_tran_va_dap_an.docx