Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 6 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 6 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 6 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 6 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 1
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Mức độ đánh giá
Tổng
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
% điểm
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Số tự nhiên. Các phép tính với 1 1 1 1
số tự nhiên. Phép tính luỹ thừa (TN1,7) (TN12) (TL1) (TL7)
với số mũ tự nhiên 0,5đ 0,25đ 1,25đ 1,0đ
Số tự
1 Tính chia hết trong tập hợp các 3 1 1 1 1 6,5
nhiên
số tự nhiên. Số nguyên tố. (TN2,3,4) (TL3) (TN8,11) (TL4) (TL2)
Ước, bội, ước chung và bội 0,75đ 0,5đ 0,5đ 0,75đ 1,0đ
chung
Các hình Tam giác đều, hình vuông, lục 1 1 1 1 3,5
phẳng giác đều. (TN5,6,10) (TL5) (TN9) (TL6)
3
trong Hình chữ nhật, Hình thoi, hình 0,75đ 1,0đ 0,25đ 1,5đ
thực tiễn bình hành, hình thang cân.
Tổng: Số câu 8 2 2 2 1 1 17
Điểm 2,0 đ 1,5 đ 1,0đ 2đ 2,5đ 1,0đ 10,0đ
Tỉ lệ % 35% 30% 25% 10% 100%
Tỉ lệ chung 65% 35% 100%
DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 6 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Vận
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng dụng
cao
SỐ - ĐAI SỐ
1 Tập hợp Số tự nhiên. Nhận biết: 1TN (TN7)
các số tự Các phép – Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên.
nhiên tính với số tự – Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. 1TN (TN1)
nhiên. Thông hiểu: 1TN
Phép tính luỹ – Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia (TN12)
thừa với số trong tập hợp số tự nhiên. 1TL (TL1)
mũ tự nhiên – Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên;
thực hiện được các phép nhân và phép chia hai luỹ thừa
cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
Vận dụng:
– Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân
phối của phép nhân đối với phép cộng trong tính toán.
– Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể cả phép
tính luỹ thừa với số mũ tự nhiên) để tính nhẩm, tính
nhanh một cách hợp lí.
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính (ví dụ: tính
tiền mua sắm, tính lượng hàng mua được từ số tiền đã có,
...).
DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 6 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Vận dụng cao: 1TL
– Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (phức hợp, (TL7)
không quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính.
Tính chia hết Nhận biết : 2TN
trong tập hợp – Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước và bội. (TN3,4)
các số tự 1TL
nhiên. Số (1TL3)
nguyên tố. – Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số. 1TN
Ước chung – Nhận biết được phép chia có dư, định lí về phép chia có (TN2)
và bội chung dư.
– Nhận biết được phân số tối giản.
Thông hiểu: 2TN
– Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên lớn hơn (TN8,11)
1 thành tích của các thừa số nguyên tố trong những 1TL(TL4)
trường hợp đơn giản.
– Xác định được ước chung, ước chung lớn nhất; xác
định được bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hoặc ba
số tự nhiên; thực hiện được phép cộng, phép trừ phân số
bằng cách sử dụng ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ
nhất.
Vận dụng: 1TL
– Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2, 5, 9, 3 để xác (TL2)
định một số đã cho có chia hết cho 2, 5, 9, 3 hay không.
– Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết những
vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) (ví dụ: tính toán
tiền hay lượng hàng hoá khi mua sắm, xác định số đồ vật
DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 6 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
cần thiết để sắp xếp chúng theo những quy tắc cho
trước,...)..
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
2 Các hình Tam giác Nhận biết: 1TN
phẳng đều, hình – Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục giác (TN9)
trong thực vuông, lục đều.
tiễn giác đều
Hình chữ Nhận biết 3TN
nhật, Hình – Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, đường (TN5,6,10)
thoi, hình chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình bình hành, hình 1TL
bình hành, thang cân. (TL5)
hình thang Vận dụng : – Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn 1TL
cân. (đơn giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích của các (TL6)
hình đặc biệt nói trên.
DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 6 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I
Trường: ............................................
MÔN: TOÁN LỚP 6
Họ và tên: ........................................
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Lớp: .................................................
Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Em hãy khoanh tròn vào chữ cái trước phương án đúng trong mỗi câu dưới đây:
Câu 1: Thứ tự thực hiện phép tính nào sau đây là đúng đối với biểu thức không có dấu ngoặc?
A. Cộng và trừ → Nhân và chia → Lũy thừa.
B. Lũy thừa → Nhân và chia → Cộng và trừ.
C. Nhân và chia → Lũy thừa → Cộng và trừ.
D. Nhân và chia → Cộng và trừ → Lũy thừa.
Câu 2. Các số nguyên tố nhỏ hơn 12 là:
A. 1; 2; 3; 4; 5, 6. B. 2; 3; 5; 7; 11. C. 2; 4; 5; 7, 8. D. 3; 5; 7, 9.
Câu 3. Số nào dưới đây là bội của 9?
A. 81. B. 12. C. 89. D. 29.
Câu 4. Số nào sau đây chia hết cho cả 5 và 2?
A. 243. B. 127. C. 320. D. 122.
Câu 5. Khẳng định nào sau đây là sai
Trong hình bình hành
A. Các cạnh đối bằng nhau. Các cạnh đối song song với nhau.
B. Các góc đối bằng nhau.
C. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 6. Khẳng định nào sau đây là đúng?
Trong hình thoi:
A. Bốn cạnh không bằng nhau.B. Trong hình thoi hai đường chéo bằng nhau.
C. Các góc đối bằng 900. D. Hai đường chéo vuông góc với nhau.
Câu 7: Tập hợp nào dưới đây là tập hợp N?
A. {1; 2; 3; }. B. {0; 1; 2; 3; ; 100}.C. {0; 1; 2; 3; }. D. {0; 2; 4; 6; }.
Câu 8. Số 5 là ước của số tự nhiên nào dưới đây?
A. 6. B. 13. C. 15. D. 24.
Câu 9. Cho tam giác đều ABC, với AB = 12 cm. Độ dài cạnh BC là
A. 12 cm. B. 6 cm. C. 36 cm. D. 24 cm.
Câu 10. Yếu tố nào sau đây không phải của hình bình hành?
A. Hai cặp cạnh đối diện song song.
B. Có 4 góc bằng nhau.
C. Hai cặp cạnh đối diện bằng nhau.
D. Hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
Câu 11. Số 6 có tất cả bao nhiêu ước?
DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 6 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
A. 4. B. 2. C. 3. D. 1.
Câu 12. Biết 3.x + 1 = 10 thì giá trị của x là
A. 2. B. 3. C. 4. D. 1.
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Bài 1. (1,25 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 6 + 2.7 b) 6.32 + 3.4 - 10
Bài 2. (1,0 điểm) Thay dấu * bởi những chữ số nào để số n = 23 ∗ chia hết cho 2 hoặc chia hết cho 3?
Bài 3. (0,5 điểm) Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng sau có chia hết cho 3 không?
a) 2120 + 2301 b) 9012 + 5991
Bài 4. (0,75 điểm) Xác định các ước chung của 24 và 16.
Bài 5. (1,0 điểm) Hãy cho biết tên các hình dưới đây:
Hình a. Hình b. Hình c.
Bài 6. (1,5 điểm)
Một mảnh ruộng hình chữ nhật có kích thước như hình vẽ,
a) Tính chu vi và diện tích mảnh ruộng.
b) Hỏi mảnh ruộng cho sản lượng bao nhiêu kg thóc?.
Biết năng suất lúa là 0,6 kg/m2.
Bài 7. (1,0 điểm) Tính tổng A = 1 + 2 + 3 + 4 + 5 + + 100.
DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 6 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
HƯỚNG DẪN CHẤM
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM: mỗi câu đúng 0,25 điểm
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đ.án B B A C D D C C A B A B
PHẦN II. TỰ LUẬN:
Bài Đáp án Điểm
1 6 + 2.7 = 6 + 14 = 20 0,5
(1,25 đ) b) 6.32 + 3.4 – 10 = 6.9 + 12 – 10 0,25
= 54 + 12 – 10 0,25
= 66 – 10 = 56 0,25
2 Do n = 23 ∗ chia hết cho 2 nên ∗ là các số: 0; 2; 4; 6; 8.
0,5
(1,0 đ) Do n = 23 ∗ chia hết cho 3 nên (2 + 3 + ∗ ) = (5 + ∗ ) chia hết cho 3,
0,5
do đó * là các số: 1; 4.
3 a) 2120 + 2301 không chia hết cho 3 (vì 2120 không chia hết cho 3 và 2301 chia 0,25
(0,5 đ) hết cho 3) 0,25
b) 9012 + 5991 chia hết cho 3 (vì 9012 chia hết cho 3 và 5991 chia hết cho 3)
4 Ư(16) = {1; 2; 4; 8; 16} và Ư(24) = {1; 2; 3; 4; 6; 8; 12} 0,5
(0,75 đ) ƯC(16; 24) = {1; 2; 4; 8} 0,25
5 Hình a: Hình lục giác đều. 0,25
(1,0 đ) Hình b: Hình bình hành. 0,25
Hình c: Hình thoi. 0,25
Hình d: Hình thang cân. 0,25
6 a) Chu vi của mảnh ruộng là: (60 + 40).2 = 200 (m). 0,5
(1,5 đ) Diện tích của mảnh ruộng là: 60.40 = 2400 (m2). 0,5
b) Sản lượng mảnh vườn thu được là: 2400.0,6 = 1440 (kg). 0,5
7 A = (1 + 99) + (2 + 98) + + (48 + 52) + (49 + 51) + 100 + 50 0,25
(1,0 đ) A = (100 + 100 + + 100 + 100 + 100) + 50 (Có 50 cặp có tổng bằng 100) 0,25
A = 50.100 + 50 0,25
A = 5050 0,25
Học sinh làm cách khác nếu đúng vẫn đạt điểm tối đa của câu đó.
DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 6 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 6
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
NỘI DUNG/ TỔNG %
TT CHỦ ĐỀ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
ĐƠN VỊ KIẾN THỨC ĐIỂM
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tập hợp; các phép tính C1 C2,5,8 B1, 2 B5
với số tự nhiên; phép (0,25đ) (0,75đ) (3đ) (1đ)
1 Số tự nhiên tính lũy thừa với số mũ B6
tự nhiên; thứ tự thực (0,5đ)
hiện phép tính
Tính chất Quan hệ chia hết; dấu C3,6 C4,7 B3
chia hết hiệu chia hết; số nguyên (0,5đ) (0,5đ) (1đ)
2 trong tập tố; ƯC, UCLN; BC,
hợp số tự BCNN
nhiên
Hình tam giác đều, hình C9,10, B4
Một số hình vuông, lục giác đều 11,12 (1,5đ)
3 phẳng trong Hình chữ nhật, hình (1đ)
thực tiễn thoi, hình bình hành,
hình thang cân
Tổng: Số câu 7 5 2 4
10,0
Điểm 1,75 1,25 3 4
Tỉ lệ % 17,5% 42,5% 40% 100%
Tỉ lệ chung 60% 40% 100%
DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 6 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MÔN: TOÁN – LỚP 6
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN
TT CHƯƠNG/CHỦ ĐỀ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ THỨC
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
SỐ - ĐẠI SỐ
Tập hợp các số - Số tự nhiên; các Nhận biết:
tự nhiên phép tính với số tự - Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên C1 C2,5,8
nhiên - Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính
- Phép tính lũy thừa Vận dụng:
với số mũ tự nhiên - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự nhiên
- Thực hiện được các phép tính lũy thừa trong tập
hợp số tự nhiên; thực hiện được phép nhân, phép
1
chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên
- Vận dụng được các tính chất của phép tính (kể B1,2 B5,6
cả phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên) để tính
nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý
- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép tính
(ví dụ: tính tiền mua sắm, tính lượng hàng mua
được từ số tiền đã có )
2 Tính chia hết - Quan hệ chia hết Nhận biết:
trong tập hợp số và tính chất - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm ước
C3,6 C4,7 B3
tự nhiên - Dấu hiệu chia hết và bội
- Số nguyên tố - Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp số
DeThiToan.net Bộ 34 Đề thi Toán Lớp 6 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
- Ước chung, Ước - Nhận biết được phép chia có dư, định lý về phép
chung lớn nhất chia có dư
- Bội chung, bội - Nhận biết được phân số tối giản
chung nhỏ nhất Vận dụng:
- Vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9
để xác định một số đã cho có chia hết cho 2; 5; 3;
9 hay không
- Thực hiện được việc phân tích một số tự nhiên
lớn hơn 1 thành tích của các thừa số nguyên tố
trong những trường hợp đơn giản
- Xác định được ƯC, ƯCLN, BC, BCNN của hai
hoặc ba số tự nhiên; thực hiện được phép cộng
trừ phân số bằng cách sử dụng ƯCLN, BCNN
- Vận dụng được kiến thức số học và giải quyết
những vấn đề thực tiễn (đơn giản, quen thuộc) ví
dụ: tính tiền hay lượng hàng hóa khi mua sắm,
xác định số đồ vật cần thiết để sắp xếp chúng
theo những quy tắc cho trước
HÌNH HỌC
3 Một số hình học - Hình tam giác Nhận biết:
phẳng trong thực đều, hình vuông, - Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục
tiễn hình lục giác đều giác đều
C9,10
- Hình chữ nhật, - Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, B4
11,12
hình thoi, hình bình đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi , hình
hành, hình thang bình hành, hình thang cân
cân Vận dụng:
DeThiToan.netFile đính kèm:
bo_34_de_thi_toan_lop_6_giua_ki_1_co_ma_tran_va_dap_an_ket_n.docx

