Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)

docx 108 trang Minh Hương 07/11/2026 30
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 4 học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 ĐỀ THI HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
(Các em trả lời từ câu 1 đến câu 8. Mỗi câu hỏi em hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng)
Câu 1 (0,25 điểm): Số chẵn lớn nhất có 6 chữ số là:
A. 888 888 B. 999 998 C. 989 898 D. 999 899
Câu 2 (0,25 điểm): Số lớn nhất trong các số sau: 987 543 ; 997 889 ; 899 987 ; 987 658 là
A. 987 543B. 899 987 C. 997 889D. 987 658
Câu 3 (0,25 điểm): Điền số thích hợp vào chỗ chấm 75 000 dm2 = .................. m2
A. 7500B. 75 C. 750D. 750 000
Câu 4 (0,25 điểm): Nguyễn Trãi là một nhà chính trị, nhà văn lớn của dân tộc. Ông đã tham gia tích cực 
cuộc Khởi nghĩa Lam Sơn do Lê Lợi lãnh đạo chống lại sự xâm lược của nhà Minh (Trung Quốc) với Đại 
Việt. Ông sinh năm 1380, mất năm 1442. Vậy năm ông sinh thuộc thế kỷ thứ mấy?
A. XIIIB. XIV C. XIID. XV
Câu 5 (0,25 điểm): Viết vào chỗ chấm thích hợp
 Trong hình bên có:
 A. .................. góc nhọn
 B. .................. góc tù
 C. .................. cặp đoạn thẳng song song 
Câu 6 (0,25 điểm): Với a = 2; b = 3 × a, giá trị biểu thức 1258 : a + 55 × b là:
A. 959B. 629 C. 1258D. 330
Câu 7 (0,25 điểm): Gia đình bạn Hòa thu hoạch được 2 tấn 4 tạ cam sành. Gia đình để lại một nửa số 
cam đó để làm mứt cam dẻo. Cứ 4 kg cam tươi thì làm được 1 kg mứt cam. Hỏi gia đình bạn Hòa thu 
được bao nhiêu ki-lô-gam mứt cam?
A. 2400B. 240 C. 600D. 400
Câu 8 (0,25 điểm): Khối lớp 4 được giao chăm sóc một mảnh vườn hình chữ nhật có nửa chu vi là 24m. 
Biết rằng nếu giảm chiều dài đi 8 m thì mảnh vườn đó trở thành hình vuông. Hãy tính diện tích mảnh 
vườn đó.
A. 128 m2 B. 192 m2 C. 64 m2 D. 48 m2
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt rồi tính
 738 671 + 98 376 39 457 – 25 359 17892 × 5 25276 : 4
 DeThiToan.net Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 .................................. .................................. .................................. ..................................
 .................................. .................................. .................................. ..................................
 .................................. .................................. .................................. ..................................
Câu 2 (1 điểm):
a) Tính giá trị biểu thức
 2 515 : (9 – 4) + 527 964 5 976 + 25 124 + 65 876 – 976
 .................................................................... ....................................................................
 .................................................................... ....................................................................
 .................................................................... ....................................................................
b) Điền số vào chỗ chấm thích hợp
 7 152 m = ............ km ............ m 68 phút 15 giây = ............ giờ ............ giây
Câu 3 (2 điểm) : Một cửa hàng trong hai ngày bán được 1 tấn 200 kg gạo. Nếu ngày thứ hai bán thêm 
150 kg thì số gạo bán được trong hai ngày là như nhau. Hỏi mỗi ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-
gam gạo?
Câu 4 (1 điểm): Lan đang đọc một cuốn sách truyện. Số trang sách Lan đọc trong ngày hôm nay là một 
số có hai chữ số. Nếu viết thêm chữ số 1 vào bên trái số đó thì được một số mới mà tổng của số mới và số 
trang đó là 138. Hỏi hôm nay Lan đã đọc bao nhiêu trang sách?
 ----- HẾT -----
 DeThiToan.net Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐÁP ÁN
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
 Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
 Đáp án B C C B A. 2 – B. 2 – C. 1 A C A
 Điểm 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ 0,25 đ
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1 (2 điểm): Đặt tính rồi tính
738 671 + 98 376 = 837 047 39 457 25 359 = 14 098
17 892 5 = 89 460 25 276 : 4 = 6 319
Câu 2 (1 điểm):
a) Tính giá trị biểu thức:
2 515 : (9 4) + 527 964 = 2 515 : 5 + 527 964 = 503 + 527 964 = 528 467
5 976 + 25 124 + 65 876 976 = (5 976 976) + (25 124 + 65 876) = 5 000 + 91 000 = 96 000
b) Điền số thích hợp:
7 152 m = 7 km 152 m 68 phút 15 giây = 1 giờ 8 phút 15 giây
Câu 3 (2 điểm):
Đổi: 1 tấn 200 kg = 1200 kg.
Vì nếu ngày thứ hai bán thêm 150 kg thì số gạo hai ngày bằng nhau, nên ngày thứ nhất bán nhiều hơn 
ngày thứ hai 150 kg.
Ngày thứ hai cửa hàng bán được là: (1200 150) : 2 = 525kg
Ngày thứ nhất cửa hàng bán được là: 525 + 150 = 675kg
Đáp số: Ngày thứ nhất: 675 kg; Ngày thứ hai: 525 kg.
Câu 4 (1 điểm):
Gọi số trang sách Lan đọc là ab . Khi viết thêm chữ số 1 vào bên trái ta được số mới là 1ab.
Ta có hiệu số mới và số cũ là: 1ab ab = 100.
Số trang sách Lan đọc hôm nay là: (138 100) : 2 = 19 (trang)
Đáp số: 19 trang sách.
 DeThiToan.net Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 2
 ĐỀ THI HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
I. Phần trắc nghiệm (6 điểm)
Câu 1 (M1): Giá trị của chữ số 6 trong số 34 600 079 là:
A. 6 000B. 6 000 000 C. 6 000 000D. 600 000
Câu 2 (M1): Số dân của một thành phố là 14.002.598 người. Số dân của thành phố đó làm tròn đến hàng 
nghìn là:
A. 14 000 000B. 14 002 000 C. 14 002 600D. 14 003 000
Câu 3 (M1): Số 85 201 890 đọc là:
A. Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi
B. Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi
C. Tám triệu năm trăm hai không một nghìn tám trăm chín mươi
D. Tám nghìn năm trăm hai mươi triệu một nghìn tám trăm chín mươi
Câu 4 (M3) Cô giáo nói: Bạn Bắc sinh vào năm cuối cùng của thế kỉ XX. Năm nay là năm 2013, vậy tuổi 
của Bắc hiện nay là:
A. 13B. 15 C. 11D. 10
Câu 5 (M2): Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào ngày 2 tháng 9 năm 1945, năm đó thuộc thế kỉ:
A. XIXB. XIII C. XXD. XXI
Câu 6 (M2): Cô Mai nhập về cửa hàng 7 tạ vải thiều được bảo quản trong 35 thùng như nhau. Sau đó, cô 
bán được 18 thùng vải thiều. Vậy khối lượng vải thiều còn lại trong cửa hàng của cô Mai là:
A. 360 kgB. 340 kg C. 630 kgD. 240 kg
Câu 7 (M1): 1 tấn = ................. kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
A. 1 000B. 100 C. 10D. 10 000
Câu 8 (M1): Lúc 18 giờ kim giờ và kim phút trên mặt đồng hồ tạo thành một góc có số đo là:
A. 60B. 90 C. 120D. 180
Câu 9: (M2) Tính giá trị của biểu thức sau a – b. Với a là số lớn nhất có năm chữ số và b là số bé nhất có 
năm chữ số?
A. 99 998B. 99 989 C. 89 999D. 80 000
Câu 10: (M2) Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là:
A. 16 mB. 16 m 2 C. 32 mD. 32 m 2
Câu 11 (M1): Giá trị của biểu thức 28 500 – 20 000 : 40 là:
A. 17 000B. 170 C. 28 100D. 28 000
Câu 12 (M1): Kết quả của phép tính: 18 × 1000 bằng:
A. 18B. 180 C. 1 800D. 18 000
 DeThiToan.net Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
II. Phần tự luận (4 điểm)
Câu 13 (M2) Cho hình thoi và 5 mảnh ghép dưới đây. Điền vào chỗ chấm.
a) Để ghép thành hình thoi A, có thể dùng mảnh ghép: .................................................................................
b) Từ mảnh ghép 1 và 4, có thể ghép được hình: ...........................................................................................
Câu 14 (M2)
a) Tính bằng cách thuận tiện b) Tính giá trị biểu thức
 27 247 + 46 732 +12 753 13 232 785 125 – a × b với a = 15 372 , b = 3
 ....................................................................... .......................................................................
 ....................................................................... .......................................................................
 ....................................................................... .......................................................................
Câu 15 (M2): Điền vào chỗ trống cho thích hợp
a) AE song song với.........................................................................................................................................
b) EB vuông góc với .......................................................................................................................................
c) Chu vi của hình bình hành AEHD là ..........................................................................................................
Câu 16 (M3): Lớp 4A, 4B, 4C cùng chuẩn bị 265 cây giống để tham gia phong trào trồng cây xanh. 
Sau khi phân chia, học sinh mang 90 cây của lớp 4B sang trồng ở vườn ươm, số cây còn lại trồng ở 
vườn trải nghiệm. Biết rằng lớp 4C chuẩn bị nhiều hơn lớp 4A 25 cây giống. Hỏi lớp 4A và 4C đã 
chuẩn bị bao nhiêu cây giống?
 Bài giải
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
 ----- HẾT -----
 DeThiToan.net Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐÁP ÁN
I. Phần trắc nghiệm (Mỗi ý đúng 0,5 điểm)
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 D D B A C B A D C B B D
II. Phần tự luận (Mỗi ý đúng 1 điểm)
Câu 13 (M2)
a) Để ghép thành hình thoi A, có thể dùng mảnh ghép: (2) và (3) (hoặc có thể dùng 4 mảnh ghép số (1) 
nếu đề bài cho phép dùng lại mảnh ghép).
b) Từ mảnh ghép 1 và 4, có thể ghép được hình: (3).
Câu 14 (M2)
a) Tính bằng cách thuận tiện b) Tính giá trị biểu thức
27 247 + 46 732 + 12 753 – 13 232 Thay a = 15 372 và b = 3 vào biểu thức ta có:
= (27 247 + 12 753) + (46 732 – 13 232) 785 125 – 15 372 3 
= 40 000 + 33 500 = 73 500 = 785 125 – 46 116 
 = 739 009
Câu 15 (M2): Điền vào chỗ trống cho thích hợp
a) AE song song với DH.
b) EB vuông góc với BC (hoặc góc đỉnh B, đỉnh E của hình tứ giác EBCH).
c) Chu vi của hình bình hành AEHD là: (6 + 4) 2 = 20 cm
Câu 16 (M3)
 Bài giải
 Tổng số cây giống lớp 4A và 4C chuẩn bị là:
 265 – 90 = 175 (cây)
 Số cây giống lớp 4A chuẩn bị là:
 (175 – 25) : 2 = 75 (cây)
 Số cây giống lớp 4C chuẩn bị là:
 75 + 25 = 100 (cây)
 Đáp số: Lớp 4A: 75 cây giống; Lớp 4C: 100 cây giống.
 DeThiToan.net Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 3
 ĐỀ THI HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (0,5đ): Số "Bốn mươi lăm triệu sáu trăm linh tám nghìn" viết là: 
A. 45 608 000B. 45 680 000 
C. 450 608 000 D. 4 560 800
Câu 2 (0,5đ): Năm 2024 thuộc thế kỉ nào? 
A. Thế kỉ XIXB. Thế kỉ XX 
C. Thế kỉ XXI D. Thế kỉ XXII
Câu 3 (0,5đ): Trong các hình dưới đây, hình nào có hai cặp cạnh đối diện song song và bốn cạnh bằng 
nhau? 
A. Hình chữ nhậtB. Hình bình hành 
C. Hình thoi D. Hình thang
Câu 4 (0,5đ): Làm tròn số 456 789 đến hàng trăm nghìn ta được số nào? 
A. 450 000B. 460 000 
C. 500 000 D. 400 000
Câu 5 (0,5đ): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống: 
a) 5 m2 = 500 dm2 
b) 2 phút 10 giây = 210 giây 
Câu 6 (0,5đ): Nối biểu thức ở cột A với giá trị tương ứng ở cột B:
 A B
 5 tạ 20 kg 5 200 kg
 5 tấn 2 tạ 520 kg
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0đ): Đặt tính rồi tính:
a) 456 789 + 321 056 b) 987 654 456 321
...................................................... ......................................................
...................................................... ......................................................
...................................................... ......................................................
c) 1 234 × 5 d) 8 448 : 4
...................................................... ......................................................
...................................................... ......................................................
 DeThiToan.net Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ...................................................... ......................................................
 Câu 8 (1,0đ):
Quan sát hình vẽ bên, hãy tên các cặp cạnh song song với nhau và B
 A
các cặp cạnh vuông góc với nhau.
• Các cặp cạnh song song là: 
.........................................................................................................
• Các cặp cạnh vuông góc là: 
......................................................................................................... D C
 Câu 9 (2,0đ): Tổng của hai số là 150. Hiệu của hai số đó là 30. Tìm hai số đó.
 Bài giải
 .........................................................................................................................................................................
 .........................................................................................................................................................................
 .........................................................................................................................................................................
 Câu 10 (1,0đ): Tính bằng cách thuận tiện: 67 + 125 + 33 + 75
 .........................................................................................................................................................................
 .........................................................................................................................................................................
 .........................................................................................................................................................................
 Câu 11 (1,0đ): Chỉ điền đáp số: Một hình chữ nhật có chu vi là 40cm, chiều dài hơn chiều rộng 4cm. 
 Tính diện tích hình chữ nhật đó.
 • Đáp số: ..........................
 ----- HẾT -----
 DeThiToan.net Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐÁP ÁN
Phần 1 (Trắc nghiệm):
 Câu 1 2 3 4 5 6
 Đáp án A C C C a – Đ, b – S 1 – b, 2 – a.
Phần 2 (Tự luận):
Câu 7: 
a) 777 845; b) 531 333; 
c) 6170; d) 2112.
Câu 8: 
• Các cặp cạnh song song là: AB // CD, AD // BC.
• Các cặp cạnh vuông góc là: AB ⊥ BC, BC ⊥ CD ... (tùy hình vẽ).
Câu 9: 
Số lớn: (150 + 30) : 2 = 90; 
Số bé: 90 30 = 60 (hoặc 150 90 = 60).
Câu 10: 
67 + 125 + 33 + 75
= (67 + 33) + (125 + 75) 
= 100 + 200 = 300.
Câu 11: 
Nửa chu vi = 20 cm. 
Chiều dài = (20 + 4) : 2 = 12 cm. 
Chiều rộng = 8cm. Diện tích = 96 cm2.
 DeThiToan.net Bộ 36 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 4
 ĐỀ THI HỌC KÌ I
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 4
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN 1. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Câu 1 (0,5đ): Giá trị của chữ số 7 trong số 1 745 000 là: 
A. 700B. 7 000 
C. 70 000 D. 700 000
Câu 2 (0,5đ): Số nào lớn nhất trong các số sau: 888 999; 900 001; 899 999; 900 000? 
A. 888 999B. 900 001
C. 899 999 D. 900 000
Câu 3 (0,5đ): Một tấn bằng bao nhiêu ki-lô-gam? 
A. 10 kgB. 100 kg 
C. 1 000 kg D. 10 000 kg
Câu 4 (0,5đ): Hình bình hành có đặc điểm nào dưới đây? 
A. Có 4 góc vuông.B. Có hai cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau. 
C. Có 4 cạnh bằng nhau. D. Có hai cặp cạnh đối diện vuông góc.
Câu 5 (0,5đ): Điền Đ (đúng) hoặc S (sai) vào ô trống:
a) 3 dm2 = 30 cm2 
b) 1 thế kỉ = 100 năm 
Câu 6 (0,5đ): Nối thông tin ở cột A với giá trị tương ứng ở cột B:
 A B
 2 yến 5 kg 250 kg
 2 tạ 5 yến 25 kg
PHẦN 2. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 7 (2,0đ): Đặt tính rồi tính:
a) 564 321 + 215 679 b) 876 543 543 210
...................................................... ......................................................
...................................................... ......................................................
...................................................... ......................................................
c) 2 132 × 4 d) 9 639 : 3
...................................................... ......................................................
...................................................... ......................................................
...................................................... ......................................................
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_36_de_thi_toan_lop_4_cuoi_hoc_ki_1_co_dap_an_ket_noi_tri.docx