Bộ 8 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 8 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 8 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 8 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 1
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN - LỚP 6
Mức độ đánh giá
Nội dung/ Tổng %
TT Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Đơn vị kiến thức điểm
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Số tự nhiên Số tự nhiên. Các phép 1 (TN1) 1 (TN5) 2 (TL2b,3a) 4
tính với số tự nhiên. 0,25đ 0,25đ 1,5đ
Phép tính luỹ thừa với
số mũ tự nhiên
Tính chia hết trong 2 (TN2,3) 1 (TL5) 1đ 1 (TL8)
tập hợp các số tự 0,5đ 0,5đ
nhiên. Số nguyên tố.
Ước chung và bội
chung
2 Số nguyên Số nguyên âm và tập 1 (TN 4) 1 (TL1) 2,75
hợp các số nguyên. 0,25đ 0,5đ
Thứ tự trong tập hợp
các số nguyên, ước
bội trong số nguyên
Các phép tính với số 2 (TL2a,3b) 1 (TL4)
nguyên. 1,5đ 0,5đ
3 Tam giác đều, hình 1 (TN6) 2
vuông, lục giác đều. 0,25đ
DeThiToan.net Bộ 8 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Các hình Hình chữ nhật, Hình 1 (TN 7) 1 (TL6)
phẳng trong thoi, hình bình hành, 0,25đ 1,5đ
thực tiễn hình thang cân.
4 Một số yếu Thu thập và tổ chức 1 (TN8) 1,25
tố thống kê. dữ liệu. 0,25đ
Mô tả và biểu diễn dữ 1 (TL7)
liệu trên các bảng, 1đ
biểu đồ. (giới hạn nội
dung đến bài 3: Biểu
đồ tranh)
Tổng: Số câu 6 2 2 2 3 1
Điểm 1,5 1,5 0,5 3,0 3 0,5 10,0
Tỉ lệ % 30% 35% 20% 5% 100%
Tỉ lệ chung 75% 25% 100%
DeThiToan.net Bộ 8 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 TOÁN - LỚP 6
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
TT Chương/Chủ đề Mức độ đánh giá Vận dụng
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
cao
SỐ - ĐẠI SỐ
1 Tập hợp các Số tự nhiên. Các phép tính với - Nhận biết được tập hợp các số tự nhiên. 1TN (TN1) 1 (TN5) 2TL
số tự nhiên số tự nhiên. - Nhận biết được thứ tự thực hiện các phép tính. (TL2b,3a, 2)
Phép tính luỹ thừa với số mũ - Biểu diễn được số tự nhiên trong hệ thập phân.
tự nhiên Biểu diễn được các số tự nhiên từ 1 đến 30 bằng
cách sử dụng các chữ số La Mã.
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia trong tập hợp số tự nhiên.
-Thực hiện được phép tính luỹ thừa với số mũ tự
nhiên; thực hiện được các phép nhân và phép
chia hai luỹ thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên.
Tính chia hết trong tập hợp các - Nhận biết được quan hệ chia hết, khái niệm 2TN 1TL (TL8) 1TL
số tự nhiên. Số nguyên tố. Ước ước và bội. (TN2,3) (TL8)
chung và bội chung - Nhận biết được khái niệm số nguyên tố, hợp
số.
- Nhận biết được phép chia có dư, định lí về
phép chia có dư. Nhận biết được phân số tối
giản.
Vận dụng được kiến thức số học vào giải quyết
những vấn đề thực tiễn (phức hợp, không quen
thuộc) gắn với thực hiện các phép tính về số tự
nhiên
DeThiToan.net Bộ 8 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
2 Số nguyên Số nguyên âm và tập hợp các - Nhận biết được số nguyên âm, tập hợp các số 1TN (TN
số nguyên. Thứ tự trong tập nguyên. 4)
hợp các số nguyên - Nhận biết được số đối của một số nguyên. 1TL (TL1)
- Nhận biết được thứ tự trong tập hợp các số
nguyên
- Nhận biết được ý nghĩa của số nguyên âm
trong một số bài toán thực tiễn
Các phép tính với số nguyên. - Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ trong 2TL (TL2a, 3b) 1TL (TL4)
tập hợp các số nguyên.
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân,
chia (chia hết) trong tập hợp các số nguyên.
- Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc trong tập hợp các số
nguyên trong tính toán (tính viết và tính nhẩm,
tính nhanh một cách hợp lí).
- Giải quyết được những vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với thực hiện các phép
tính về số nguyên (ví dụ: tính lỗ lãi khi buôn
bán,...).
HÌNH HỌC VÀ ĐO LƯỜNG
3 Các hình Tam giác đều, hình vuông, lục - Nhận dạng được tam giác đều, hình vuông, lục 1TN (TN6)
phẳng trong giác đều giác đều.
thực tiễn Hình chữ nhật, Hình thoi, hình - Mô tả được một số yếu tố cơ bản (cạnh, góc, 1TN (TN7) 1TL (TL6)
bình hành, hình thang cân. đường chéo) của hình chữ nhật, hình thoi, hình
bình hành, hình thang cân.
DeThiToan.net Bộ 8 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
- Vẽ được hình chữ nhật, hình thoi, hình bình
hành bằng các dụng cụ học tập.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản, quen thuộc) gắn với việc tính chu vi và
diện tích của các hình đặc biệt nói trên (ví dụ:
tính chu vi hoặc diện tích của một số đối tượng
có dạng đặc biệt nói trên,...).
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn (đơn
giản) gắn với việc tính chu vi và diện tích của
các hình đặc biệt nói trên.
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
4 Một số yếu tố Thu thập và tổ chức dữ liệu. - Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các 1T (TN 8)
thống kê tiêu chí đơn giản.
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên - Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; 1TL (TL7)
các bảng, biểu đồ. biểu đồ tranh.
DeThiToan.net Bộ 8 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ THI HỌC KÌ I
Trường: ............................................
MÔN: TOÁN LỚP 6
Họ và tên: ........................................
SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
Lớp: .................................................
Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM (2,0 điểm)
Hãy chọn đáp án đúng nhất cho các câu sau và trình bày vào giấy thi: (ví dụ: Câu 1 chọn đáp án A thì
ghi Câu 1-A)
Câu 1. Gọi là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5. Cách viết đúng là:
A. = {1;2;3;4}. B. = {0;1;2;3;4}. C. = {1;2;3;4;5}. D. = {0;1;2;3;4;5}.
Câu 2. Không thực hiện phép tính, hãy cho biết trong các tổng sau, tổng chia hết cho 5 là:
A. 10 + 25 + 34 + 2000. B. 12 + 25 + 2000 + 1997. C. 25 + 15 + 33 + 45. D. 5 + 10 + 70 + 1995.
Câu 3. Trong các cặp số sau, cặp số nào là hai số nguyên tố cùng nhau?
A. (91; 7) B. (9; 8) C. (15; 12) D. (133; 19)
Câu 4. Tập hợp tất cả các ước số nguyên của 3 là:
A. (3) = {1;3}. B. U(3) = { ― 3; ― 1;0;1;3}. C. U(3) = { ― 1; ― 3}. D. U(3) = { ― 3; ― 1;1;3}.
Câu 5. Trong các khẳng định sau. Khẳng định nào đúng?
A. 6. 2 = 3 B. 6. 2 = 4 C. 6. 2 = 8 D. 6. 2 = 12
Câu 6. Quan sát các hình sau và cho biết hình nào là hình vuông, hình nào là hình tam giác đều, hình nào
là hình lục giác đều?
A. Hình vuông là b, tam giác đều là d, lục giác đều là e.
B. Hình vuông là a, tam giác đều là c, lục giác đều là f.
C. Hình vuông là a, tam giác đều là d, lục giác đều là e.
D. Hình vuông là b, tam giác đều là c, lục giác đều là f.
Câu 7. Những hình nào sau đây có hai đường chéo bằng nhau?
A. Hình chữ nhật, hình thang cân, hình vuông.
B. Hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông.
C. Hình thoi, hình chữ nhật, hình thang cân.
D. Hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật.
Câu 8. Cho bảng thu thập nhiệt độ các học sinh lớp 6A như sau:
Tên học sinh My Nhân Lam Huy Nguyên Phương Như Thảo Tâm
Độ (oC) 37 36 36,7 37,5 -37 37,1 36,5 36,7 37,3
Học sinh nào có nhiệt độ cơ thể không hợp lý trong bảng dữ liệu?
A. Nhân B. Lam C. Nguyên D. Tâm
PHẦN II. TỰ LUẬN (8,0 điểm)
Câu 1: (0,5 điểm) Sắp xếp các số sau theo thứ tự tăng dần: -5; 16; 0; -201; -2025; 9
DeThiToan.net Bộ 8 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 2: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính:
a) 12 + ( ― 100) + ( ― 12) + 180
b) 33.68 + 68.67 ― 23.52
Câu 3: (1,5 điểm) Tìm trong mỗi câu sau:
a) 3 +12 = 36
b) ( ―12) ― 9 = ―18
Câu 4: (0,5 điểm) Nhiệt độ ban đầu trong một kho lạnh là ( ― 200 ). Do yêu cầu bảo quản hàng hóa,
người quản lý kho tiếp tục giảm 30 . Sau đó, do hàng hóa được lấy bớt nên quản lý kho tăng nhiệt độ
thêm 50 . Hỏi sau khi tăng, nhiệt độ hiện tại của kho lạnh là bao nhiêu?
Câu 5: (1,0 điểm) Học sinh khối 6 của một trường THCS tham gia hoạt động theo chủ đề “Tháng an toàn
giao thông” do trường tổ chức. Số học sinh trong khoảng từ 350 em đến 450 em. Khi xếp hàng, các em
xếp hàng 9, hàng 10, hàng 12 đều vừa đủ. Hỏi trường đó có bao nhiêu học sinh khối 6?
Câu 6: (1,5 điểm) Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi là 72m và chiều dài 20m. Ở giữa xây dựng một
nhà chòi hình vuông để sinh hoạt có cạnh là 10m.
a) Tính diện tích mảnh đất và diện tích của nhà chòi.
b) Người ta định dùng những viên gạch chống trượt có dạng hình vuông với cạnh 50 để lát đường đi.
Cần dùng bao nhiêu viên gạch như thế? Biết diện tích các mối nối và sự hao hụt không đáng kể.
Câu 7: (1,0 điểm) Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số bánh mì mà cửa hàng bán được trong bảy ngày:
Số bánh mì bán được trong bảy ngày
Ngày thứ nhất
Ngày thứ hai
Ngày thứ ba
Ngày thứ tư
Ngày thứ năm
Ngày thứ sáu
Ngày thứ bảy
Trong đó: = 100 bánh: = 50 bánh.
Từ biểu đồ tranh, em hãy cho biết ngày nào bán được nhiều nhất và ngày đó bán được bao nhiêu cái
bánh? (Học sinh trình bày rõ phép tính đã thực hiện).
DeThiToan.net Bộ 8 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Câu 8: (0,5 điểm). Tìm hai số biết tích của chúng là 144 và tổng của chúng là 30.
----Hết---
DeThiToan.net Bộ 8 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
ĐÁP ÁN
I. TRẮC NGHIỆM: (2,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25 điểm.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8
Đ/án B D B D C D A C
II. TỰ LUẬN: (8,0 điểm)
Bài Lời giải Điểm
1 (0,5đ) -2025;-201;-5;0;9;16 0,5
2a (0,75đ) 12 + ( ― 100) + ( ― 12) + 180 = 12 + ( ― 12) + 180 + ( ― 100) 0,5
= 0 + 80 = 80 0,25
3 2
2b (0,75đ) 33.68 + 68.67 ― 2 .5 = 68(33 + 67) ― 200 0,25 + 0,25
= 68.100 ― 200
= 6800 ― 200 = 6600 0,25
3. + 12 = 36
3a (0,75đ) 0,5
3. = 36 ― 12 = 24
= 24:3 = 8 0,25
3b (0,75đ) ( ― 12) ― 9 = ―18
― 12 = ―18 + 9 0,25
― 12 = ―9 0,25
= ―9 + 12 0,25
= 3
4 (0,5đ) Nhiệt độ hiện tại của kho lạnh là: ( ― 20) ― 3 + 5 = ―18 ∘C 0,5
5 (1đ) + Gọi số học sinh khối 6 là a (học sinh) (a ∈ N∗) 0,25
+ Lập luận được: ∈ (9;10;12) và 350 ≤ ≤ 450 0,25
Tính được: BCNN(9; 10; 12) = 180 0,25
Lập luận được: a = 360 và kết luận 0,25
6a (1đ) a/ Chiều rộng miếng đất là: (72:2) – 20 = 16 (m) 0,25
Diện tích miếng đất là: 20.16 = 320 (m2) 0,25
Diện tích nhà chòi là: 10.10 = 100 (m2) 0,5
b (0,5đ) b/ Diện tích viên gạch: 50.50 = 2500 (cm2) = 0,25 (m2)
0,5
Số viên gạch cần dùng: (320 ― 100):0,25 = 880 (viên)
7 (1đ) Ngày thứ nhất bán được nhiều nhất và bán được: 4.100 + 50 = 450 cái 0,5+0,5
8 (0,5đ) Hai số đó là: 6 và 24
1 2 3 4 6 8 9 12 0,5
144 72 48 36 24 18 16 12
HẾT
DeThiToan.net Bộ 8 Đề thi Toán Lớp 6 học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
ĐỀ SỐ 2
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
Môn: TOÁN - Lớp 6
Mức độ đánh giá
Nội dung/ Tổng %
TT Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Đơn vị kiến thức điểm
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 Số tự nhiên Số tự nhiên và tập hợp các 1 2,5
số tự nhiên. Thứ tự trong Câu 1
tập hợp các số tự nhiên
Các phép tính với số tự 3 1 22,5
nhiên. Dấu hiệu chia hết Câu 2,3,5 Câu 13
cho 2,3,5,9. Phép tính luỹ
thừa với số mũ tự nhiên
Tính chia hết trong tập hợp 2 2 1 1 40
các số tự nhiên. Số nguyên Câu 4,9 Câu 6,7 Câu 14 Câu 15
tố, Ước chung và bội chung
2 Số nguyên Số nguyên âm và tập hợp 1 2,5
các số nguyên. Thứ tự trong Câu 8
tập hợp các số nguyên. Các
phép tính với số nguyên.
Tính chia hết trong tập hợp
các số nguyên
3 Tam giác đều, hình vuông,
lục giác đều
DeThiToan.netFile đính kèm:
bo_8_de_thi_toan_lop_6_hoc_ki_1_co_ma_tran_va_dap_an_ket_noi.docx

