Toán 2 năm học 2026-2027 - Bộ bài tập hằng ngày theo chương trình Kết nối tri thức cả năm

docx 223 trang Thanh Lan 01/11/2026 80
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Toán 2 năm học 2026-2027 - Bộ bài tập hằng ngày theo chương trình Kết nối tri thức cả năm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Toán 2 năm học 2026-2027 - Bộ bài tập hằng ngày theo chương trình Kết nối tri thức cả năm

Toán 2 năm học 2026-2027 - Bộ bài tập hằng ngày theo chương trình Kết nối tri thức cả năm
 Biên soạn: DeThiToan.net 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 54. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Viết số hoặc cách đọc số thích hợp vào ô trống.
 Viết số Đọc số
 Năm trăm mười bốn
 380
 Chín trăm linh hai
 675
Bài 2. Trên tia số dưới đây, bốn ô A, B, C, D che bốn số. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 a) Ô A che số 578.
 b) Ô B che số 579.
 c) Ô C che số lớn hơn số ô B che.
 d) Ô D che số bé nhất trong các số bị che.
Bài 3. Số?
 a) Số liền sau của 459 là b) Số liền trước của 500 là
 c) 709 là số liền trước của số d) 400 là số liền sau của số
Bài 4. Khoanh vào các số lớn hơn 500, gạch chân các số bé hơn 500 trong các số dưới 
đây.
 512 498 650 250 499 905 500 89
 a) Có số lớn hơn 500.
 b) Có số bé hơn 500.
Bài 5. >, <, =? Viết dấu thích hợp vào ô trống.
 346 364 702 699 98 120
 555 555 810 801 437 473
 165 Biên soạn: DeThiToan.net 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 54. Luyện tập chung
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Số? Viết số thích hợp vào ô trống.
 a) 574 = 500 + +
 b) 906 = + 6
 c) 260 = 200 +
 d) 713 = 700 + + 3
 e) = 400 + 40 + 4
Bài 2. >, <, =? Viết dấu thích hợp vào ô trống.
 600 + 7 670 400 + 90 409
 200 + 30 + 1 213 800 + 5 800 + 50
 352 300 + 50 + 2 100 + 60 + 4 146
Bài 3. Lan có bốn tấm thẻ ghi các chữ số dưới đây. Lan cần đặt thẻ nào vào chỗ dấu "?" để 
được so sánh đúng: 4?5 > 465
 3 5 7 9
 a) Các thẻ đặt được vào chỗ dấu "?" là: ..............................
 b) Lan có cách đặt thẻ.
Bài 4. Số?
 a) Số tròn trăm lớn nhất có ba chữ số là .
 b) Số tròn chục bé nhất có ba chữ số là .
 c) Số lớn nhất có ba chữ số, chữ số hàng trăm là 5, là .
 d) Số bé nhất có ba chữ số khác nhau, chữ số hàng trăm là 3, là .
 166 Biên soạn: DeThiToan.net 
PHIẾU 2 · TIẾT 2 (tiếp theo)
Bài 5. Bình đi từ chỗ xuất phát về nhà. Ở mỗi ngã rẽ, Bình đi theo con đường ghi số bé 
hơn. Nhà của Bình là nhà nào?
 Nhà của Bình là nhà .
 167 Biên soạn: DeThiToan.net 
TOÁN 2 PHIẾU 1 · TIẾT 1
 Bài 55. Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Đề-xi-mét. Mét
Bài 1. Viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm, ô trống.
 a) Đề-xi-mét viết tắt là ; mét viết tắt là .
 b) 1 dm = cm 10 dm = m cm = 1 m
Bài 2. Số?
 a) 9 dm = cm 4 m = dm
 7 m = cm 10 dm = cm
 2 m = dm 5 m = cm
 b) 70 cm = dm 60 dm = m
 40 cm = dm 90 dm = m
Bài 3. Viết cm, dm hoặc m vào chỗ chấm cho thích hợp.
 a) Chiếc đũa dài khoảng 2 .
 b) Cái kẹp giấy dài khoảng 3 .
 c) Chiếc cặp sách của em dài khoảng 4 .
 d) Cột cờ ở sân trường cao khoảng 8 .
Bài 4. Bình dùng gang tay đo chiều dài mặt bàn của mình: Mặt bàn dài khoảng 6 gang tay. 
Gang tay của Bình dài khoảng 1 dm. Đúng ghi Đ, sai ghi S.
 a) Mặt bàn của Bình dài khoảng 6 dm.
 b) Mặt bàn của Bình dài khoảng 6 m.
 c) Mặt bàn của Bình dài khoảng 60 cm.
 d) Mặt bàn của Bình dài khoảng 6 cm.
 168 Biên soạn: DeThiToan.net 
TOÁN 2 PHIẾU 2 · TIẾT 2
 Bài 55. Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
Bài 1. Tính (theo mẫu).
 Mẫu: 12 dm + 5 dm = 17 dm
 a) 7 dm + 6 dm = dm b) 34 dm + 18 dm = dm
 c) 81 dm − 25 dm = dm d) 46 m + 39 m = m
 e) 90 m − 45 m = m f) 63 m − 27 m = m
Bài 2. >, <, =? Viết dấu thích hợp vào ô trống.
 a) 4 m 40 dm b) 70 cm 6 dm
 c) 9 dm 1 m d) 3 m 250 cm
 e) 50 dm 6 m f) 100 cm 1 m
Bài 3. Từ cổng trường đến thư viện dài 26 m. Từ thư viện đến vườn trường dài 18 m. Lan 
đi từ cổng trường đến thư viện rồi đi tiếp đến vườn trường. Hỏi Lan đã đi bao nhiêu mét?
 Bài giải
Bài 4. Hoa có ba sợi ruy băng: sợi màu đỏ dài 8 dm, sợi màu xanh dài 3 dm, sợi màu vàng 
dài 9 dm.
 a) Sợi ruy băng dài nhất là sợi màu ;
 sợi ruy băng ngắn nhất là sợi màu .
 b) Sợi ruy băng dài nhất dài hơn sợi ruy băng ngắn nhất bao nhiêu đề-xi-mét?
 Bài giải
 169 Biên soạn: DeThiToan.net 
TOÁN 2 PHIẾU 3 · TIẾT 3
 Bài 55. Đề-xi-mét. Mét. Ki-lô-mét
Họ và tên: ........................................................ Lớp: ........
 Ki-lô-mét
Bài 1. Viết số hoặc đơn vị đo thích hợp.
 a) 1 km = m m = 1 km
 b) Viết m hoặc km vào chỗ chấm cho thích hợp.
 – Quãng đường từ nhà em đến chợ huyện dài khoảng 3 .
 – Cây cầu bắc qua con kênh dài khoảng 20 .
 – Mỗi ngày chiếc xe khách chạy được khoảng 200 .
 – Bể bơi của nhà văn hóa dài khoảng 25 .
Bài 2. Tính.
 a) 19 km + 7 km = km b) 38 km + 45 km = km
 c) 70 km − 26 km = km d) 53 km − 18 km = km
Bài 3. Quãng đường từ thành phố đến thị trấn dài 47 km, từ thị trấn đến làng của bà dài 
26 km. Mẹ đưa Hà đi xe khách từ thành phố qua thị trấn rồi về làng của bà. Hỏi Hà đã đi 
bao nhiêu ki-lô-mét?
 Bài giải
 170

File đính kèm:

  • docxtoan_2_nam_hoc_2026_2027_bo_bai_tap_hang_ngay_theo_chuong_tr.docx
  • docxĐáp án.docx