2 Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025-2026 môn Toán SGD Tuyên Quang (Có đáp án)
Câu 5. Một khu chung cư có 120 căn hộ cho thuê. Người quản lí của khu chung cư nhận thấy rằng nếu giá thuê một căn hộ là 7 triệu đồng một tháng thì tất cả các căn hộ đều sẽ có người thuê. Một cuộc khảo sát thị trường cho thấy, trung bình cứ mỗi lần tăng giá thuê một căn hộ mỗi tháng thêm 250 nghìn đồng thì sẽ có thêm ba căn hộ bị bỏ trống. Người quản lí nên đặt giá thuê mỗi căn hộ là bao nhiêu triệu đồng một tháng để doanh thu một tháng là lớn nhất?
Câu 6. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1, 2, 3, 4, 5, 6. Lấy ngẫu nhiên một số thuộc S, gọi T là xác suất số lấy được là số lẻ đồng thời tổng của ba chữ số đầu lớn hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị. Giá trị của 230T bằng bao nhiêu?
Tóm tắt nội dung tài liệu: 2 Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2025-2026 môn Toán SGD Tuyên Quang (Có đáp án)
ĐỀ SỐ 1
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026
TUYÊN QUANG MÔN: TOÁN
LẦN 1 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) , SA a 2 , AB a 2 (xem hình
dưới).
Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (ABC) bằng
A. 45 .B. 30 . C. 90 .D. 60 .
Câu 2. Tập xác định của hàm số y tan x là
A. ¡ \{0}.B. ¡ .C. ¡ \{ k | k ¢}. D. ¡ \{k | k ¢}.
2
1
Câu 3. Tiệm cận xiên của đồ thị hàm số y x 1 là đường thẳng có phương trình
x 2
A. y x .B. x 2 .C. y 1.D. y x 1.
Câu 4. Cho hai vectơ a và b cùng hướng và khác vectơ 0 . Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. a b 1.B. a b 0 .C. a b | a | | b |.D. a b | a | | b | .
Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số f (x) 2x x là
2x 1 x2 2x x2 x2 2x x2
A. C .B. C .C. x 2x 1 C .D. C .
x 1 2 ln 2 2 2 x 2
Câu 6. Cho hàm số y f (x) có bảng biến thiên như sau. Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào sau
đây?
x -∞ -1 3 +∞
f’(x) + 0 - 0 +
6 +∞
f(x)
-∞ -26
A. ( 26;6) .B. ( ; 1) .C. (3; ) .D. ( 1;2) .
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( ) :3x 2y 4z 1 0 . Vectơ nào sau đây
là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ) ?
A. n3 ( 3;2; 4) .B. n2 (3;2;4) .C. n1 (3; 2; 4) .D. n4 (3;2; 4) .
Câu 8. Thống kê điểm thi đánh giá năng lực của 120 học sinh một trường THPT được cho ở bảng sau.
Điểm [0;20) [20;40) [40;60) [60;80) [80;100)
Số học sinh 25 35 37 15 8
Tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu ghép nhóm trên thuộc nửa khoảng nào sau đây?
A. [40;60) .B. [20;40) .C. [60;80) .D. [0;20) .
Câu 9. Cho cấp số cộng (un ) có u1 1 và công sai d 3. Giá trị của u4 bằng
A. 10.B. 13.C. 27 .D. 4.
Câu 10. Tập nghiệm S của phương trình sin x 1 là
A. S {k2 | k ¢} .B. S {k | k ¢}.
C. S { k2 | k ¢}.D. S { k2 | k ¢}.
2 2
Câu 11. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(2; 4;3) và B(2;2;9) . Trung điểm của đoạn
AB có tọa độ là
A. (2; 1;6) .B. (0;6;6) .C. (4; 2;12) . D. (0;3;3) .
Câu 12. Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y x2 2x , trục hoành và hai đường thẳng x 1, x 3 được xác định bằng công thức
3 3
A. S |x2 2x | dx .B. S |x2 2x | dx .
1 1
3 3
C. S (x2 2x)2dx .D. S | (x2 2x)dx | .
1 1
Phần II. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 1. Một hộp chứa các viên bi có kích thước và khối lượng như nhau gồm 5 viên bi trắng, 6 viên bi đỏ
và 8 viên bi xanh. Lấy ngẫu nhiên đồng thời 5 viên bi từ hộp, trong đó có x viên bi trắng, y viên bi đỏ
và z viên bi xanh.
5
a) Số phần tử của không gian mẫu là n() C19 .
1
b) Xác suất lấy được 5 viên bi đều màu xanh là .
2907
c) Xác suất lấy được 5 viên bi có ít nhất một viên bi màu xanh nhỏ hơn 0,94.
d) Xác suất lấy được 5 viên đủ cả ba màu, đồng thời ba số x y , y z , z x theo thứ tự lập thành cấp số
215
cộng bằng .
969
Câu 2. Cho hàm số f (x) 2x3 3x2 1.
a) Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số đã cho, trục hoành và hai đường thẳng x 0 , x 2
bằng 2.
x4
b) Hàm số đã cho có một nguyên hàm là hàm số G(x) x3 x .
2 1
c) F(x) là một nguyên hàm của hàm số đã cho thoả mãn F(2) 2 , khi đó F( 1) .
2
a
d) Với a [ 1;2], hàm số H (a) f (x)dx đạt giá trị lớn nhất tại a 1.
1
Câu 3. Mô hình toán học sau đây được sử dụng trong quan sát chuyển động của một vật. Trong không
gian với hệ tọa độ Oxyz có i , j,k lần lượt là các vectơ đơn vị trên các trục Ox,Oy,Oz và độ dài của mỗi
vectơ đơn vị đó bằng 1 kilômét. Một tên lửa phóng từ vị trí gốc toạ độ O theo hướng và vận tốc không
đổi. Tên lửa bay từ điểm O(0;0;0) đến điểm A(140;60;6) trong 8 phút.
a) Sau 8 phút kể từ lúc phóng, tên lửa bay được quãng đường 152, 4 km (làm tròn kết quả đến hàng phần
chục).
b) Sau đúng 4 phút kể từ lúc phóng, độ cao của tên lửa là 3 km.
c) Toạ độ của tên lửa sau 12 phút kể từ lúc phóng là (210;90;12) .
d) Gọi (P) là mặt phẳng chứa quỹ đạo bay của tên lửa và vuông góc với mặt phẳng (Oxy) . Phương trình
mặt phẳng (P) là 3x 8y 0 .
Câu 4. Cho hàm số f (x) 92 20ln(x 1) .
a) Tập xác định của hàm số đã cho là D ( 1; ) .
b) Bất phương trình f (x) 36 có đúng 15 nghiệm nguyên.
c) Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng ( 1; ) .
d) Giá trị lớn nhất của hàm số g(x) f (x) 5x trên đoạn [1;4] bằng 107 40ln 2 .
Phần III. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1. Ông An đang xây một ngôi nhà, trong quá trình xây phải đổ bê tông cho một mái vát để lợp ngói.
Ông tính toán việc ghép cốt pha đi qua điểm B trên một chân tường và điểm C trên cột góc nhà, đồng
thời mặt ghép cốt pha phải đi qua điểm A trên chân tường còn lại cách điểm ở góc giao hai chân tường
một khoảng 5 m, ông cũng tận dụng một chiếc cột có sẵn để chống mặt ghép (xem hình dưới). Biết rằng
hai bức tường được xây vuông góc với nhau, mỗi bức tường đều vuông góc với sàn mái nhà, cột có chiều
cao 1 m và cách hai bức tường với cùng khoảng cách 1 m (đỉnh cột là điểm M ). Diện tích nhỏ nhất của
khung ghép cốt pha ABC là bao nhiêu mét vuông (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm)?
Câu 2. Cho hình lăng trụ đứng ABC.A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A, BC 2 3 , AB 3 .
Khoảng cách giữa đường thẳng AA và mặt phẳng (BCC B ) bằng bao nhiêu? Câu 3. Để gây quỹ từ thiện, câu lạc bộ thiện nguyện của một trường THPT tổ chức hoạt động bán hàng
với hai mặt hàng là trà sữa và bánh ngọt. Câu lạc bộ thiết kế hai thực đơn. Thực đơn 1 có giá 40 nghìn
đồng, bao gồm hai ly trà sữa và một chiếc bánh ngọt. Thực đơn 2 có giá 65 nghìn đồng, bao gồm ba ly
trà sữa và hai chiếc bánh ngọt. Biết rằng câu lạc bộ chỉ làm được không quá 180 ly trà sữa và 110 chiếc
bánh ngọt. Số tiền lớn nhất mà câu lạc bộ có thể nhận được sau khi bán hết hàng bằng bao nhiêu nghìn
đồng?
Câu 4. Người ta dự định trồng hoa để trang trí vào phần tô đậm trong hình vẽ dưới đây. Biết rằng phần tô
đậm là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hai hàm số y f (x) ax3 bx2 cx 6 và
y g(x) bx2 mx n trong đó a,b,c,m,n ¡ . Biết đồ thị hai hàm số đã cho cắt nhau tại các điểm có
hoành độ lần lượt bằng 2;1;3 . Chi phí trồng hoa là 150000 đồng/1 m² và đơn vị trên mỗi trục tọa độ là
mét. Tổng chi phí để trồng hoa theo dự định là bao nhiêu nghìn đồng (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)?
Câu 5. Một khu chung cư có 120 căn hộ cho thuê. Người quản lí của khu chung cư nhận thấy rằng nếu
giá thuê một căn hộ là 7 triệu đồng một tháng thì tất cả các căn hộ đều sẽ có người thuê. Một cuộc khảo
sát thị trường cho thấy, trung bình cứ mỗi lần tăng giá thuê một căn hộ mỗi tháng thêm 250 nghìn đồng
thì sẽ có thêm ba căn hộ bị bỏ trống. Người quản lí nên đặt giá thuê mỗi căn hộ là bao nhiêu triệu đồng
một tháng để doanh thu một tháng là lớn nhất?
Câu 6. Gọi S là tập hợp tất cả các số tự nhiên có 6 chữ số khác nhau được lập từ các chữ số 1,2,3,4,5,6 .
Lấy ngẫu nhiên một số thuộc S , gọi T là xác suất số lấy được là số lẻ đồng thời tổng của ba chữ số đầu
lớn hơn tổng của ba chữ số cuối một đơn vị. Giá trị của 230T bằng bao nhiêu?
-------HẾT------- ĐÁP ÁN
PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
A C D C B D D B A C A B
PHẦN II: Trắc nghiệm đúng sai
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4
a) Đ - b) S - c) S - d) Đ a) Đ - b) Đ - c) Đ - d) S a) Đ - b) Đ - c) S - d) S a) Đ - b) S - c) S - d) S
PHẦN III: Trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6
9,38 1,5 3800 3163 8,5 23
*Hướng dẫn giải chi tiết
PHẦN I.
SA a 2
Câu 1: A. Góc là S· BA. tan S· BA 1 S· BA 45 .
AB a 2
Câu 2: C. Hàm số y tan x xác định khi cos x 0 x k .
2
1
Câu 3: D. lim[y (x 1)] lim 0 , nên tiệm cận xiên là y x 1.
x x x 2
Câu 4: C. Tích vô hướng a b | a | | b | cos(0 ) | a | | b | .
2x x2
Câu 5: B. (2x x)dx C .
ln 2 2
Câu 6: D. Dựa vào bảng biến thiên, y 0 trên ( 1;3) . Khoảng ( 1;2) là tập con của ( 1;3) .
Câu 7: D. Vectơ pháp tuyến là hệ số của x, y, z : n (3;2; 4) .
120
Câu 8: B. Cỡ mẫu N 120 . Vị trí tứ phân vị thứ nhất Q là 30 . Nhóm 1 có 25 số liệu, nhóm 2 có
1 4
35 số liệu. Do 25 30 60 nên Q1 thuộc nửa khoảng [20;40) .
Câu 9: A. u4 u1 3d 1 3(3) 10 .
Câu 10: C. sin x 1 x k2 .
2
2 2 4 2 3 9
Câu 11: A. I( ; ; ) (2; 1;6) .
2 2 2
3
Câu 12: B. Diện tích S |x2 2x | dx .
1
PHẦN II.
5
Câu 1: a) Đúng. Số cách chọn 5 viên bi từ 19 viên là C19 .
5
C8 56 14
b) Sai. Xác suất lấy 5 bi xanh là 5 .
C19 11628 2907 5
C11
c) Sai. Xác suất không lấy viên bi xanh nào là 5 0,0397 . Xác suất có ít nhất 1 viên xanh là
C19
1 0,0397 0,9603 0,94 .
d) Đúng. Điều kiện cấp số cộng: (x y) (z x) 2(y z) z y 2y 2z 3z 3y y z . Mà
x y z 5 và x, y, z 1. Suy ra các trường hợp (x; y; z) là (3;1;1) hoặc (1;2;2) . Số cách chọn:
2580 215
C3 C1 C1 C1 C 2 C 2 2580 . Xác suất P .
5 6 8 5 6 8 11628 969
Câu 2:
a) Đúng. f (x) 0 x 1 hoặc x 0,5. Diện tích
2 1 2
S |2x3 3x2 1| dx (2x3 3x2 1)dx (2x3 3x2 1)dx (do f (x) 0 trên đoạn này,
0 0 1
2
S (2x3 3x2 1)dx 2 ).
0
b) Đúng. G (x) 2x3 3x2 1 f (x) .
x4 1 1
c) Đúng. F(x) x3 x C . F(2) 2 C 0 . Từ đó F( 1) 1 1 .
2 2 2
d) Sai. H (a) f (a) . Lập bảng biến thiên của H (a) trên [ 1;2] , H (a) đạt GTLN tại a 2 vì H (2) 1,5
còn H (1) 0.
Câu 3:
a) Đúng. Quãng đường OA 1402 602 62 23236 152,4 km.
6
b) Đúng. Sau 4 phút (nửa thời gian), tên lửa ở trung điểm OA có cao độ z 3 km.
2
c) Sai. Sau 12 phút, toạ độ là 1,5(140;60;6) (210;90;9) .
d) Sai. Mặt phẳng (P) qua O , có cặp VTCP là OA (140;60;6) và k (0;0;1) nên VTPT là
n [OA,k ] (60; 140;0) . Phương trình (P) là 3x 7y 0 .
Câu 4:
a) Đúng. Điều kiện x 1 0 x 1.
b) Sai. 92 20ln(x 1) 36 ln(x 1) 2,8 x e2,8 1 15,44 . Có 16 nghiệm nguyên từ 0 đến 15.
20
c) Sai. f (x) 0 trên ( 1; ) nên hàm số nghịch biến.
x 1
20
d) Sai. g(x) 92 20ln(x 1) 5x . g (x) 5 . Trên [1;4] , g (x) 0 x 3 (điểm cực tiểu). GTLN
x 1
đạt tại biên: g(1) 97 20ln 2 hoặc g(4) 112 20ln 5 . Giá trị lớn nhất thực tế là 97 20ln 2 .
PHẦN III.
Câu 1: Đáp án 9,38 .
Gắn hệ trục tọa độ Oxyz vào góc tường, A(5;0;0) , B(0;b;0) , C(0;0;c) . Mặt phẳng (ABC) có phương trình
x y z
1.
5 b c 1 1 1 1 1 4
Điểm đỉnh cột chống M (1;1;1) thuộc mặt phẳng nên 1 .
5 b c b c 5
1 1 1 1 1
Thể tích tứ diện OABC là V 5bc . Khoảng cách từ O đến (ABC) là h thoả mãn .
6 h2 25 b2 c2
3V 5bc 1 1 1 1 1 4
Diện tích S . Sử dụng điều kiện , diện tích S đạt giá trị nhỏ nhất khi
ABC h 2 25 b2 c2 b c 5
b c 2,5 . Suy ra Smin 9,375 . Làm tròn thu được 9,38 .
Câu 2: Đáp án 1,5.
Vì AA song song với mặt phẳng (BCC B ) nên d(AA ,(BCC B )) d(A,(BCC B )) d(A, BC) .
Kẻ AH vuông góc BC tại H . Tam giác ABC vuông tại A , có AC BC 2 AB2 12 9 3 .
AB AC 3 3
AH 1,5 .
BC 2 3
Câu 3: Đáp án 3800 .
Gọi x là số lượng thực đơn 1, y là số lượng thực đơn 2 . Ta có hệ: 2x 3y 180 và x 2y 110 với
x, y 0 .
Hàm mục tiêu T 40x 65y . Các đỉnh của miền đa giác nghiệm là (0;0),(90;0),(0;55),(30;40) . Thay toạ
độ vào T ta được giá trị lớn nhất tại x 30, y 40 với T 40(30) 65(40) 3800 .
Câu 4: Đáp án
Gọi phần diện tích cần trồng hoa là S.
Ta có:
f (x) ax3 bx2 cx 6, g(x) bx2 mx n.
Do hai đồ thị cắt nhau tại các điểm có hoành độ:
x 2,1, 3 nên:
h(x) f (x) g(x)
là đa thức bậc 3 có ba nghiệm 2,1,3 , do đó:
h(x) k(x 2)(x 1)(x 3).
Mặt khác: h(x) f (x) g(x) ax3 2bx2 (c m)x (6 n).
Từ hình vẽ, parabol có đỉnh tại O(0,0) nên: g(x) x2.
Suy ra: b 1, m 0, n 0 b 1.
Ta có: f (0) g(0) 6.
Mặt khác: h(0) k 2( 1)( 3) 6k.
Suy ra: 6k 6 k 1.
Vậy: f (x) g(x) (x 2)(x 1)(x 3).
1 3
Diện tích cần tìm: S ( f g)dx (g f )dx.
2 1
1 3
Suy ra: S (x 2)(x 1)(x 3)dx (x 2)(x 1)(x 3)dx.
2 1 Khai triển: (x 2)(x 1)(x 3) x3 2x2 5x 6.
1 63
Tính: (x3 2x2 5x 6)dx ,
2 4
3 16
(x3 2x2 5x 6)dx .
1 3
Do đó:
63 16 253
S .
4 3 12
Suy ra:
S 21.083 (m2 ).
Chi phí:
21.083 150000 3162500 (đồng)
Đổi ra nghìn đồng:
3162.5 (nghìn đồng)
Làm tròn: 3163
Câu 5: Đáp án 8,5 .
Gọi x là số lần tăng giá 250 nghìn. Giá thuê mới là p 7 0,25x . Số căn hộ cho thuê là q 120 3x .
Doanh thu R(x) (7 0,25x)(120 3x) 0,75x2 9x 840 .
9
Doanh thu đạt lớn nhất tại đỉnh parabol x 6 .
2( 0,75)
Giá thuê tối ưu là p 7 0,25(6) 8,5 (triệu đồng).
Câu 6: Đáp án 23.
Số phần tử không gian mẫu | S | 6! 720 .
Gọi số tự nhiên là abcdef . Điều kiện f lẻ nên f {1,3,5}.
Điều kiện tổng là (a b c) (d e f ) 1. Mà tổng 6 chữ số là 21, suy ra a b c 11 và d e f 10 .
Bộ số tạo tổng 11 và phần bù tạo tổng 10 là: ({6,4,1},{5,3,2}) , ({6,3,2},{5,4,1}) , ({5,4,2},{6,3,1}) .
Trong mỗi cặp, nhóm sau (chứa d,e, f ) luôn có đúng 2 số lẻ nên có 2 cách chọn f .
Tổng số cách xếp các trường hợp T 3 (2 2! 3!) 72 .
72 1
Xác suất P .
720 10
1
Giá trị cần tìm 230P 230 23.
10 ĐỀ SỐ 2
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2026
TUYÊN QUANG MÔN: TOÁN
LẦN 2 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Nghiệm của phương trình 3x 1 9 là
A. x 2. B. x 1. C. x 1. D. x 2 .
Câu 2. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm M (2;1; 1) trên trục Oz có
tọa độ là
A. (2;1;0) . B. (2;0;0) . C. (0;1;0) . D. (0;0; 1) .
Câu 3. Thống kê độ tuổi tập thể dục thể thao hằng ngày trong một cụm dân cư có bảng số liệu sau:
Độ tuổi [10;20) [20;30) [30;40) [40;50) [50;60)
Số người 10 6 15 19 25
Phương sai của mẫu số liệu trên bảng bao nhiêu (không làm tròn kết quả các phép tính trung gian, chỉ
làm tròn kết quả cuối cùng đến hàng phần trăm)?
A. 187,03. B. 189,66 . C. 187,13. D. 13,68 .
Câu 4. Cho hàm số y f (x) có bảng biến thiên như sau:
x -∞ - 2 2 +∞
f’(x) - 0 + 0 -
+∞ 3
f(x)
-1 -∞
Giá trị cực tiểu của hàm số đã cho bằng
A. 2 . B. 2 . C. 3 . D. 1.
Câu 5. Cho hàm số y f (x) liên tục trên ¡ . Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y f (x) , trục hoành và hai đường thẳng x 2, x 3 (xem hình dưới). Phát biểu nào sau đây là đúng?
0 3 0 3
A. S f (x)dx f (x)dx . B. S f (x)dx f (x)dx .
2 0 2 0
0 3 0 3
C. S f (x)dx f (x)dx . D. S f (x)dx f (x)dx .
2 0 2 0
Câu 6. Cho cấp số nhân (un ) có u2 2 và u3 6 . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 12. B. 8 . C. 4 . D. 3 . Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai điểm A(1;1;2) và B(2;0;1) . Mặt phẳng đi qua điểm
A và vuông góc với đường thẳng AB có phương trình là
A. x y z 0 . B. x y z 2 0 . C. x y z 2 0 . D. x y z 4 0 .
Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) , tam giác ABC vuông tại B và
AB a , SA 2a , AH là đường cao của tam giác SAB (xem hình dưới).
Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SBC) bằng
5a 5a 2 5a 2 2a
A. . B. . C. . D. .
3 5 5 3
Câu 9. Cho hình hộp ABCD.A B C D (xem hình dưới). Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. AB AC AA AC . B. AB AA AD AC .
C. AB BC C D AC . D. AB BB B A AC .
Câu 10. Cho hàm số y cos x . Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Hàm số đã cho là hàm số tuần hoàn với chu kỳ 2 .
B. Hàm số đã cho có tập giá trị là đoạn [ 1;1].
C. Hàm số đã cho có tập xác định là ¡ .
D. Hàm số đã cho là hàm số lẻ.
Câu 11. Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC) , tam giác ABC vuông tại B và
SA AB 2a , BC 3a . Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A. 3a3 . B. 2a3 . C. a3 . D. 4a3 .
2
2 2
Câu 12. Cho f (x)dx 3 và g(x)dx 4 . Giá trị của tích phân 2 f (x) g(x) dx bằng
1 1
1
A. 1. B. 2 . C. 5 . D. 2 .File đính kèm:
2_de_thi_thu_tot_nghiep_thpt_2025_2026_mon_toan_sgd_tuyen_qu.docx

