Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 10 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)

docx 102 trang Thanh Lan 20/10/2026 80
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 10 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 10 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)

Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 10 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)
 Biên soạn: DeThiToan.net 
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
 GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Toán - Lớp 10 - Đề 01
Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Phạm vi: Mệnh đề và tập hợp; bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn; hệ thức lượng 
trong tam giác.
 Nội dung Mức độ Nhiều lựa chọn Đúng-sai Trả lời ngắn Tự luận Điểm Tỉ lệ
 2 câu; 0,5 đ
 Mệnh đề Biết - - - 0,5 5%
 I.1, I.2
 Tập hợp và các phép 2 câu; 0,5 đ 2 ý; 0,5 đ
 Biết - - 1 10%
 toán I.3, I.4 II.1a, II.1b
 Tập hợp và các phép 2 ý; 0,5 đ 1 câu; 0,5 đ
 Hiểu - - 1 10%
 toán II.1c, II.1d III.3
 Bất phương trình bậc 2 câu; 0,5 đ
 Biết - - - 0,5 5%
 nhất hai ẩn I.5, I.6
 Hệ bất phương trình 2 câu; 0,5 đ
 Biết - - - 0,5 5%
 bậc nhất hai ẩn I.7, I.8
 Hệ bất phương trình Vận 2 câu; 1 đ 1 câu; 1 đ
 - - 2 20%
 bậc nhất hai ẩn dụng III.1, III.4 IV.2
 Giá trị lượng giác của 2 câu; 0,5 đ
 Biết - - - 0,5 5%
 góc từ 0° đến 180° I.9, I.10
 Giá trị lượng giác của 1 câu; 0,5 đ
 Hiểu - - - 0,5 5%
 góc từ 0° đến 180° III.2
 Hệ thức lượng trong 2 câu; 0,5 đ 2 ý; 0,5 đ
 Biết - - 1 10%
 tam giác I.11, I.12 II.2a, II.2b
 1 Biên soạn: DeThiToan.net 
 Nội dung Mức độ Nhiều lựa chọn Đúng-sai Trả lời ngắn Tự luận Điểm Tỉ lệ
 Hệ thức lượng trong 2 ý; 0,5 đ 1 câu; 1 đ
 Hiểu - - 1,5 15%
 tam giác II.2c, II.2d IV.1
 Hệ thức lượng trong Vận 1 câu; 1 đ
 - - - 1 10%
 tam giác dụng IV.3
 Tổng 12 câu; 3 đ 8 ý/2 câu; 2 đ 4 câu; 2 đ 3 câu; 3 đ 10 100%
Số I, II, III, IV chỉ phần của đề; số tiếp theo chỉ câu; a-d chỉ ý đúng-sai. Mỗi ô ghi số câu/ý, điểm và vị trí; không cộng số thứ tự câu. Toàn 
đề có 21 câu chính, 27 đơn vị chấm.
 Mức độ Biết Hiểu Vận dụng Tổng
 Điểm 4 3 3 10
 Tỉ lệ điểm 40% 30% 30% 100%
Tỉ lệ điểm theo dạng: nhiều lựa chọn 30%; đúng-sai 20%; trả lời ngắn 20%; tự luận 30%. Mỗi câu nhiều lựa chọn và mỗi ý đúng-sai: 0,25 
điểm; mỗi câu trả lời ngắn: 0,5 điểm; mỗi câu tự luận: 1 điểm.
 2 Biên soạn: DeThiToan.net 
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA
 GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 Môn: Toán - Lớp 10 - Đề 01
Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Đặc tả theo từng nội dung và mức độ; kí hiệu câu khớp ma trận và đề.
 Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm
 Nhận biết mệnh đề và mệnh đề phủ định; phân biệt câu có giá 
 Mệnh đề Biết trị đúng/sai với câu hỏi, mệnh lệnh, mệnh đề chứa biến; phủ TDLL I.1, I.2 0,5
 định phát biểu chia hết không có lượng từ.
 Nhận biết phần tử thuộc tập, tập con và cách biểu diễn khoảng; 
 Tập hợp và các I.3, I.4, II.1a, 
 Biết đọc danh sách hữu hạn, kiểm quan hệ tập con trực tiếp, nhận TDLL 1
 phép toán II.1b
 biết hai đầu mút của nửa khoảng.
 Thực hiện phép toán trên tập hợp và giải bài toán đếm đơn 
 Tập hợp và các 
 Hiểu giản; xác định hiệu hai tập hữu hạn, phần bù của hợp; tìm số TDLL II.1c, II.1d, III.3 1
 phép toán
 học sinh thuộc phần giao khi đã biết tổng và ba vùng còn lại.
 Bất phương Nhận biết bất phương trình bậc nhất hai ẩn và đường thẳng bờ 
 trình bậc nhất Biết của miền nghiệm; phân biệt với biểu thức có bình phương, tích TDLL I.5, I.6 0,5
 hai ẩn hai ẩn hoặc ẩn ở mẫu.
 Hệ bất phương Nhận biết hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn và khái niệm 
 trình bậc nhất Biết nghiệm chung; xác định hệ đúng dạng, nhận biết yêu cầu thỏa TDLL I.7, I.8 0,5
 hai ẩn đồng thời mọi điều kiện.
 Vận dụng hệ bất phương trình vào thực tiễn: tự xác lập điều 
 Hệ bất phương MHH, 
 Vận kiện phục vụ, nguồn lực và chi phí để chọn phương án; loại 
 trình bậc nhất GQVĐ, III.1, III.4, IV.2 2
 dụng phương án vượt nguồn lực trước khi so lợi nhuận; lập mô hình 
 hai ẩn GTTH
 sản xuất có đơn hàng tối thiểu và tìm tối ưu trên miền đa giác.
 3 Biên soạn: DeThiToan.net 
 Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm
 Giá trị lượng 
 Nhận biết dấu của giá trị lượng giác: sin dương với góc nằm 
 giác của góc từ Biết TDLL I.9, I.10 0,5
 giữa 0° và 180°; cos của góc tù nằm giữa −1 và 0.
 0° đến 180°
 Giá trị lượng 
 Sử dụng quan hệ giá trị lượng giác của hai góc bù để tính côsin 
 giác của góc từ Hiểu TDLL III.2 0,5
 góc bù từ côsin đã cho.
 0° đến 180°
 Nhận biết định lí sin, côsin và công thức diện tích; ghép cạnh 
 Hệ thức lượng I.11, I.12, II.2a, 
 Biết với góc đối diện, xác định góc xen giữa hai cạnh và biểu thức TDLL 1
 trong tam giác II.2b
 diện tích phù hợp.
 Áp dụng hệ thức lượng để tính cạnh, diện tích khi biết hai cạnh 
 Hệ thức lượng TDLL, 
 Hiểu và góc xen giữa; giải tam giác biết một cạnh và hai góc, giải II.2c, II.2d, IV.1 1,5
 trong tam giác GTTH
 thích lựa chọn định lí sin, làm tròn độ dài theo yêu cầu.
 Vận dụng hệ thức lượng để đo khoảng cách: nhận diện tam MHH, 
 Hệ thức lượng Vận 
 giác từ đoạn chuẩn và hai hướng ngắm, chuyển góc so với GQVĐ, IV.3 1
 trong tam giác dụng
 hướng bắc thành góc trong, chọn định lí và diễn giải kết quả. GTTH
TDLL: tư duy và lập luận toán học; MHH: mô hình hóa toán học; GQVĐ: giải quyết vấn đề toán học; GTTH: giao tiếp toán học.
Tổng: 12 câu nhiều lựa chọn (3 điểm); 2 câu đúng-sai gồm 8 ý (2 điểm); 4 câu trả lời ngắn (2 điểm); 3 câu tự luận (3 điểm). Theo mức độ: 
Biết 4 điểm; Hiểu 3 điểm; Vận dụng 3 điểm.
 4 Biên soạn: DeThiToan.net 
 ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027
 ĐỀ SỐ 01 Môn: Toán - Lớp: 10
 Thời gian làm bài: 90 phút
 (không kể thời gian giao đề)
Học sinh làm bài trên giấy riêng, ghi rõ phần và số câu. Được dùng thước, compa, máy tính 
cầm tay không kết nối mạng; không dùng tài liệu.
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3,0 điểm)
Từ câu 1 đến câu 12, mỗi câu chọn một phương án đúng và ghi chữ cái tương ứng. Mỗi câu 
đúng được 0,25 điểm.
Câu 1. Câu nào sau đây là một mệnh đề?
A. Hãy kẻ một đường thẳng!
B. Bạn đã mang thước chưa?
C. Hình vuông có bốn trục đối xứng.
D. x + 7 = 12 (với x chưa xác định).
Câu 2. Phủ định của mệnh đề “81 chia hết cho 9” là mệnh đề nào?
A. 81 không chia hết cho 9.
B. 81 chia hết cho 3.
C. 81 không chia hết cho 3.
D. 9 chia hết cho 81.
Câu 3. Cho tập hợp E = {−7;0;4;11}. Khẳng định nào đúng?
 A. 7 ∈ E. B. 0 ∉ E.
 C. {4} ∈ E. D. 11 ∈ E.
Câu 4. Tập hợp được biểu diễn bởi đoạn đậm trên trục số sau là tập hợp nào? Đầu mút −6 
được lấy, đầu mút 2 không được lấy.
 A. (−6;2]. B. [−6;2).
 C. [−6;2]. D. (−6;2).
Câu 5. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất hai ẩn x, y?
 A. 7x−4y ≤ 13. B. x2 + 7y > 13.
 7
 C. 4xy−x ≤ 13. D. .
 x−4y < 13
 5

File đính kèm:

  • docxbo_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_10_nam_hoc_2026_2027_co_ma_t.docx