Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 11 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 11 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 10 Đề thi Giữa kì 1 Toán Lớp 11 năm học 2026-2027 (Có Ma trận, Đặc tả và Đáp án)
Biên soạn: DeThiToan.net MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 11 - Đề 01 Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Phạm vi: Chương I - Chương III (Bài 1 - Bài 9) Nội dung Mức độ Nhiều lựa chọn Đúng-sai Trả lời ngắn Tự luận Điểm Tỉ lệ Giá trị lượng giác của 2 câu/ý; 0,5 đ 2 ý; 0,5 đ Biết - - 1 10% góc lượng giác I.1, I.2 II.1a, II.1b 1 câu/ý; 0,25 đ Công thức lượng giác Biết - - - 0,25 2,5% I.3 2 ý; 0,5 đ Công thức lượng giác Hiểu - - - 0,5 5% II.1c, II.1d Vận 1 câu/ý; 1 đ Công thức lượng giác - - - 1 10% dụng IV.2 2 câu/ý; 0,5 đ Hàm số lượng giác Biết - - - 0,5 5% I.4, I.5 1 câu/ý; 0,5 đ Hàm số lượng giác Hiểu - - - 0,5 5% III.1 Phương trình lượng 2 câu/ý; 0,5 đ Biết - - - 0,5 5% giác cơ bản I.6, I.7 Phương trình lượng 1 câu/ý; 1 đ Hiểu - - - 1 10% giác cơ bản IV.1 Phương trình lượng Vận 1 câu/ý; 0,5 đ - - - 0,5 5% giác cơ bản dụng III.3 1 câu/ý; 0,25 đ Dãy số Biết - - - 0,25 2,5% I.8 1 Biên soạn: DeThiToan.net Nội dung Mức độ Nhiều lựa chọn Đúng-sai Trả lời ngắn Tự luận Điểm Tỉ lệ Vận 1 câu/ý; 1 đ Dãy số - - - 1 10% dụng IV.3 1 câu/ý; 0,25 đ Cấp số cộng Biết - - - 0,25 2,5% I.9 1 câu/ý; 0,5 đ Cấp số cộng Hiểu - - - 0,5 5% III.2 1 câu/ý; 0,25 đ Cấp số nhân Biết - - - 0,25 2,5% I.10 Vận 1 câu/ý; 0,5 đ Cấp số nhân - - - 0,5 5% dụng III.4 Mẫu số liệu ghép 1 câu/ý; 0,25 đ 2 ý; 0,5 đ Biết - - 0,75 7,5% nhóm I.11 II.2a, II.2b Các số đặc trưng đo 1 câu/ý; 0,25 đ Biết - - - 0,25 2,5% xu thế trung tâm I.12 Các số đặc trưng đo 2 ý; 0,5 đ Hiểu - - - 0,5 5% xu thế trung tâm II.2c, II.2d Tổng 12 câu/12 ý; 3 đ 2 câu/8 ý; 2 đ 4 câu/4 ý; 2 đ 3 câu/3 ý; 3 đ 10 100% Mã câu gồm phần, số câu và chữ chỉ ý; mỗi ô ghi số câu/ý, điểm và mã. Toàn đề: 21 câu chính; 27 đơn vị chấm; 10 điểm. Mức độ Biết Hiểu Vận dụng Tổng Điểm 4 3 3 10 Tỉ lệ điểm 40% 30% 30% 100% 2 Biên soạn: DeThiToan.net BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 Môn Toán - Lớp 11 - Đề 01 Thời gian: 90 phút; thang điểm: 10. Phạm vi: Chương I - Chương III (Bài 1 - Bài 9) Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm Giá trị lượng Nhận biết số đo rađian của góc lượng giác; nhận biết dấu và hệ I.1, I.2, II.1a, giác của góc Biết TDLL 1 thức cơ bản giữa các giá trị lượng giác của một góc. II.1b lượng giác Công thức lượng Biết Nhận biết công thức cộng. TDLL I.3 0,25 giác Công thức lượng Tính được giá trị lượng giác bằng công thức nhân đôi, công Hiểu TDLL II.1c, II.1d 0,5 giác thức cộng khi biết một giá trị lượng giác và góc phần tư. Công thức lượng Vận Vận dụng công thức biến đổi tổng thành tích kết hợp phương GQVĐ, IV.2 1 giác dụng trình lượng giác cơ bản để giải quyết bài toán dao động. TDLL Hàm số lượng Nhận biết hàm số lẻ; nhận biết chu kì của hàm số dạng y = sin Biết TDLL I.4, I.5 0,5 giác ax. Hàm số lượng Giải thích được giá trị lớn nhất của hàm số lượng giác trong Hiểu TDLL III.1 0,5 giác một mô hình thực tiễn dựa vào tập giá trị. Phương trình Nhận biết công thức nghiệm của phương trình cos x = cos α và lượng giác cơ Biết TDLL I.6, I.7 0,5 điều kiện có nghiệm của phương trình lượng giác cơ bản. bản Phương trình lượng giác cơ Hiểu Giải được phương trình lượng giác dạng sin u = sin v. TDLL IV.1 1 bản 3 Biên soạn: DeThiToan.net Nội dung Mức độ Yêu cầu cần đạt và biểu hiện cần đánh giá Năng lực Câu/ý Điểm Phương trình Lập mô hình hàm số lượng giác từ dữ kiện thực tiễn, giải Vận MHH, lượng giác cơ phương trình lượng giác cơ bản và chọn nghiệm theo điều III.3 0,5 dụng GQVĐ bản kiện. Dãy số Biết Tính được số hạng của dãy số cho bởi công thức tổng quát. TDLL I.8 0,25 Vận Lập hệ thức truy hồi mô tả tình huống thực tiễn, tính số hạng MHH, Dãy số IV.3 1 dụng và giải thích tính giảm của dãy số. TDLL Cấp số cộng Biết Nhận biết một dãy số là cấp số cộng. TDLL I.9 0,25 Tính được tổng n số hạng đầu của cấp số cộng trong tình Cấp số cộng Hiểu MHH III.2 0,5 huống thực tiễn. Cấp số nhân Biết Nhận biết công thức số hạng tổng quát của cấp số nhân. TDLL I.10 0,25 Vận Nhận ra cấp số nhân trong tình huống thực tiễn và tìm số hạng MHH, Cấp số nhân III.4 0,5 dụng đầu tiên thỏa mãn điều kiện. CCPT Mẫu số liệu Đọc được tần số, cỡ mẫu và giá trị đại diện của mẫu số liệu Biết TDLL I.11, II.2a, II.2b 0,75 ghép nhóm ghép nhóm. Các số đặc trưng đo xu thế trung Biết Xác định được nhóm chứa mốt. TDLL I.12 0,25 tâm Các số đặc trưng Tính được số trung bình, trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm TDLL, đo xu thế trung Hiểu II.2c, II.2d 0,5 và so sánh hai số đặc trưng. CCPT tâm TDLL: tư duy và lập luận toán học; MHH: mô hình hóa toán học; GQVĐ: giải quyết vấn đề toán học; CCPT: sử dụng công cụ, phương tiện học toán. Toàn đề: 21 câu chính; 27 đơn vị chấm; 10 điểm. 4 Biên soạn: DeThiToan.net ĐỀ THAM KHẢO ĐỀ THI GIỮA KÌ I - NĂM HỌC 2026-2027 ĐỀ SỐ 01 Môn: Toán - Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút Thí sinh làm bài trên giấy thi. Được sử dụng máy tính cầm tay không có chức năng kết nối mạng; không sử dụng tài liệu. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN (3 điểm) Mỗi câu chọn một phương án đúng. Ghi phần, số câu và chữ cái của phương án chọn vào giấy thi. Câu 1. (0,25 điểm) Góc lượng giác có số đo 252° đổi sang rađian là 5π 7π B. A. 7 10 7π 14π C. D. 5 5 3π Câu 2. (0,25 điểm) Cho góc α thỏa mãn . Khẳng định nào sau đây đúng? π < α < 2 A. sin α > 0 B. cos α > 0 C. cot α 0 Câu 3. (0,25 điểm) Với mọi số thực a, b, công thức nào sau đây đúng? A. sin(a−b) = sin a cos b + cos a sin b B. cos(a + b) = cos a cos b−sin a sin b C. cos(a−b) = cos a cos b−sin a sin b D. sin(a + b) = sin a sin b + cos a cos b Câu 4. (0,25 điểm) Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ? A. y = cos x B. y = 1 + sin x C. y = tan x D. y = |sin x| Câu 5. (0,25 điểm) Hàm số y = sin 3x tuần hoàn với chu kì 2π A. B. 3π 3 π D. 6π C. 3 Câu 6. (0,25 điểm) Với α là số thực cho trước và k ∈ ℤ, phương trình cos x = cos α có các nghiệm là A. x = α + k2π; x = π−α + k2π B. x = α + kπ C. x =± α + kπ D. x =± α + k2π Câu 7. (0,25 điểm) Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. cos x = −0,8 B. tan x = −7 1 C. 3sin x = 4 D. cot x = 2 5
File đính kèm:
bo_10_de_thi_giua_ki_1_toan_lop_11_nam_hoc_2026_2027_co_ma_t.docx

