Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

docx 206 trang Bách Niên 30/10/2026 80
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 MÔN: TOÁN - LỚP 10
 Mức độ đánh giá
 Nội dung/ TNKQ Tổng Tỉ lệ
 Chủ đề/ Tự luận
TT đơn vị kiến Nhiều lựa chọn Đúng – Sai Trả lời ngắn % 
 Chương
 thức Vận Vận Vận Vận Vận điểm
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
 dụng dụng dụng dụng dụng
 Hàm số 2 1 1 3 1 0 17,5
 Hàm số bậc 
 2 1 2 0 1 10,0
 hai
 Dấu của 
 CHƯƠNG VI. 
 tam thức 1 2 1 0 2 1 15,0
 HÀM SỐ. ĐỒ 
1 bậc hai
 THỊ VÀ ỨNG 
 Phương 
 DỤNG
 trình quy về 
 phương 1 1 2 1 0 10,0
 trình bậc 
 hai
 Phương 
 CHƯƠNG VII. 
 trình đường 4 1 5 0 0 12,5
 PHƯƠNG 
 thẳng
2 PHÁP TỌA 
 Vị trí tương 
 ĐỘ TRONG 
 đối giữa hai 1 1 2 1 2 3 0 15,0
 MẶT PHẲNG
 đường 
 DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 thẳng. góc 
 và khoảng 
 cách
 Đường tròn 
 trong mặt 2 1 1 2 0 2 20,0
 phẳng
 Tổng số câu 12 0 0 4 4 0 0 2 2 0 1 2 16 7 4
Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0
 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30
 DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 MÔN: TOÁN - LỚP 10
 Nội Mức độ đánh giá
 dung/ TNKQ Tự luận
 Chương/
TT đơn vị Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn
 chủ đề
 kiến 
 Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD
 thức
 Câu 
 - Biết: Nhận biết được Câu 1, Câu 1 
 Hàm số 1a 
 tập xác định của hàm số. 2 TD GQVĐ
 TD
 - Biết: Nhận biết được 
 hàm số bậc hai và các 
 tính chất của hàm số bậc 
 CHƯƠNG 
 hai thông qua đồ thị.
 VI. HÀM 
 - Hiểu: Xác định các yếu 
 SỐ. ĐỒ 
 tố như đỉnh, trục đối 
 1 THỊ VÀ 
 xứng, giao của đồ thị với 
 ỨNG Hàm số Câu 3,4 Câu 4
 các trục tọa độ,..; xác 
 DỤNG bậc hai TD MHH
 định phương trình của 
 parabol khi biết một số 
 điều kiện.
 - Vận dụng: Vận dụng 
 được các tính chất của 
 hàm số bậc hai vào giải 
 bài toán thực tiễn.
 DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 - Hiểu: Giải thích được 
 dấu tam thức bậc hai 
 thông qua đồ thị, giải 
 Dấu của Câu 
 được bất phương bậc hai. Câu 2
 tam thức 1c, 1d
 - Vận dụng: Vận dụng MHH
 bậc hai GQVĐ
 được bất phương trình 
 bậc hai một ẩn vào giải 
 bài toán thực tiễn.
 Phương 
 trình quy - Hiểu: Giải phương 
 Câu 
 về trình chứa căn thức có Câu 5 Câu 1 
 1b
 phương dạng GQVĐ GQVĐ
 TD
 trình bậc ax2 bx c dx e .
 hai
 - Biết: Nhận biết được 
 véc-tơ chỉ phương, véc-
 Phương 
 CHƯƠNG tơ pháp tuyến, điểm Câu 
 trình Câu 6,7 
 VII. thuộc đường thẳng 2 a 
 đường ,8,9TD
 PHƯƠNG - Hiểu: Lập được TD
 thẳng
 PHÁP phương trình đường 
2
 TỌA ĐỘ thẳng.
 TRONG Vị trí - Biết: Nhận biết được 
 MẶT tương các vị trí tương đối giữa Câu Câu 2 
 Câu 10 Câu 2 
 PHẲNG đối giữa hai đường thẳng. 2b c, 2d 
 TD GQVĐ
 hai - Hiểu: Xét được vị trí TD GQVĐ
 đường tương đối giữa hai 
 DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 thẳng. đường thẳng. Tính được 
 góc và góc, khoảng cách từ một 
 khoảng điểm đến một đường 
 cách thằng
 - Biết: Biết tọa độ tâm và 
 bán kính, điểm thuộc 
 Đường đường tròn.
 tròn - Hiểu: Lập được Câu 
 Câu 3 Câu 3
 trong phương trình đường tròn. 11,12 
 GQVĐ MHH
 mặt - Vận dụng: Vận dụng TD
 phẳng kiến thức về phương 
 trình đường tròn vào giải 
 bài toán thực tiễn.
 Tổng số câu 12 0 0 4 4 0 0 2 2 0 1 2
Tổng số điểm 3.0 0.0 0.0 1.0 1.0 0.0 0.0 1.0 1.0 0.0 1.0 2.0
 Tỉ lệ % 30 20 20 30
 DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 10
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I (3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. 
Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án).
 3
Câu 1: Tập xác định của hàm số .
 = 1
A. ℝ\{0}. B. ℝ\{ ―3}. C. ℝ\{ ―1}. D. 1; .
Câu 2: Tâp giá trị của hàm số = + 1.
A. ℝ. B. [0 + 8). C. 1; . D. 1 .
Câu 3: Đồ thị hàm số = 2 +2 ― 3 có tọa độ đỉnh là:
A. I 2;3 . B. I 1;2 . C. I 1;2 . D. I( ―1; ― 4).
Câu 4: Đồ thị hàm số = 2 +2 ― 3 có trục đối xứng là đường thẳng:
A. x 1. B. x 2 . C. x 1. D. x 2.
Câu 5: Cho tam thức f (x) x2 5x 6 , ( ) > 0 khi:
A. x (2;3) .B. x ( ;2)  3; 
C. x 2;3 .D. x ;23: .
 x = ―1 + 2t
Câu 6: Một vectơ chỉ phương của đường thẳng d: y = 3 + t là:
A. = (2;1).B. = (2; ― 1).C. = ( ―2;1). D. = (2; ― 1).
Câu 7: Một vectơ pháp tuyến của đường thẳng ― 2 ― 1 = 0 là:
A. n 2; 1 . B. n 1;3 . C. n 1;2 . D. n 1; 2 .
Câu 8: Phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua (3;1) và có vectơ pháp tuyến n 2;3 là:
A. 2x 3y 3 0 . B. 2x 3y 5 0 .
C. 3x 2y 9 0 . D. 2 + 3 ― 9 = 0.
Câu 9: Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A 3;4 và có vectơ chỉ phương = (3;2) là:
 = 3 + 3푡 = 3 + 6푡 x 3 2t = 3 + 3푡
A. = 2 + 4푡. B. = 2 + 4푡. C. . D. = 4 + 2푡.
 y 4 3t
Câu 10: Khoảng cách từ điểm ( ―1;0) đến đường thẳng ?:3 ― 4 + 8 = 0. bằng
A.1.B. 1. C. 2. D. 5 .
Câu 11: Tâm I và bán kính R của đường tròn C có phương trình ( + 2)2 + 2 = 3 là:
A. I 2;0 và R 3. B. I 2;0 và R 3. 
C. I 2;0 và R 3. D. I 2;0 và R 3.
Câu 12: Cho hai điểm A 1; 3 , B 3;1 , phương trình đường tròn có đường kính AB là 
 DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
A. x 2 2 y 1 2 5. B. x 2 2 y 1 2 25 .
C. x 2 2 y 1 2 5. D. x 2 2 y 1 2 20 .
PHẦN II(2,0 điểm). Trắc nghiệm chọn đúng sai. (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), 
b), c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai).
Câu 1: Cho hàm số = 2 +4 + 3 có đồ thị là C .
a) Tập xác định của hàm số là = ℝ.
b) Điểm A(1;2) (C) .
c) Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1 .
d) Đồ thị là C nằm phía dưới trục Ox khi ― 3 < < ― 1.
Câu 2: Trong mặt phẳng Oxy , cho hai đường thẳng ?1: + 3 + 1 = 0, ?2: ― 2 ― + 3 = 0 và điểm 
M (1; 1) . 
a) Đường thẳng 1 có vectơ pháp tuyến 푛1 = (1;3).
b) Điểm M 2 .
c) Khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng 1 bằng 5 .
 0
d) Góc giữa hai đường thẳng 1 và 2 bằng 45 .
PHẦN III(2,0 điểm). Trắc nghiệm trả lời ngắn. (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4).
Câu 1: Tổng các nghiệm của phương trình 2x2 8x 5 x 2 bằng bao nhiêu?
Câu 2: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , cho đường thẳng ?:3 + 4 ― 8 = 0. Khoảng cách từ gốc tọa độ 
đến đường thẳng bằng bao nhiêu?
Câu 3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho đường tròn C : 2 + 2 +4 + 2 ― 4 = 0. Tính bán kính 
đường tròn C .
Câu 4: Đồ thị hàm số y x2 bx c là một parabol có đỉnh ( ― 2; ― 1). Khi đó giá trị b c bằng bao 
nhiêu?
PHẦN IV (3,0 điểm). Câu hỏi tự luận. 
 1
Câu 1: Tìm tập xác định của hàm số = .
 3
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng ?:3 + 4 + 2 = 0 và điểm (2;3). Lập 
phương trình đường tròn C có tâm I và tiếp xúc với đường thẳng . 
Câu 3: Độ cao so với mặt đất của một quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng được mô tả bởi 
hàm số bậc hai h(t) 5t 2 20t 1, ở độ cao h(t) tính bằng mét và thời gian t tính bằng giây . Trong 
khoảng thời điểm nào trong quá trình bay của nó, quả bóng sẽ ở độ cao trên 6 m so với mặt đất? (kết quả 
thời gian làm tròn đến hàng phần trăm). 
 -------HẾT-------
 DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐÁP ÁN
PHẦN I (3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. 
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 C B D C B A D D D A C C
PHẦN II (2,0 điểm). Trắc nghiệm chọn đúng sai. 
 Câu 1.a) 1.b) 1.c) 1.d) 2.a) 2.b) 2.c) 2.d)
 Đáp án Đ S S Đ Đ S S S
PHẦN III (2,0 điểm). Trắc nghiệm trả lời ngắn.
 Câu 1 2 3 4
 Đáp án 12 1,6 3 7
PHẦN IV (3,0 điểm). Câu hỏi tự luận. 
 Câu Nội dung Điểm
 x + 3 > 0 0,5
 Câu 1 x > -3 0,25
 D = (-3;+∞) 0,25
 R = d(I,Δ) 0,25đ
 |3.2 4.(3) 2|
 = 0,25đ
 Câu 2 32 42
 = 4 0,25đ
 ( ― 2)2 + ( ― 3)2 = 16 0,25đ
 2
 5t 20t 1 6 0,25đ
 5t 2 20t 5 0 0,25đ
 Câu 3
 2 3 t 2 3 0,25đ
 t (0,27;3,73) 0,25đ
 DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 10 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 2
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
 MÔN: TOÁN - LỚP 10
 Mức độ đánh giá
 TNKQ Tổng
 Chủ đề/ Nội dung/đơn vị Tự luận
TT Nhiều lựa chọn "Đúng - Sai"1 Trå lời ngắn2
 Chương kiến thức
 Vận Vận Vận Vận Vận 
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
 dụng dụng dụng dụng dụng
 Hàm số (4 tiết) 2 1a 1b 1 3 2
 Hàm số bậc
 Hàm số bậc hai (3 2 1c 1 2 1 1
 Hàm số, đồ thị tiết) hai (3 tiết)
 1 và ứng dụng Dấu của tam thức 
 1 1d 1 2 1
 (13 tiết) bậc hai (3 tiết)
 Phương trình quy 
 về phương trình 1 1
 bậc hai (2 tiết)
 Phương trình 
 đường thẳng (2 1 2a 2b 1 2 2
 Phương pháp tiết)
 tọa độ trong Vi trí tương đối 
 2
 mặt phẳng (12 giữa hai đường 
 tiêt) thẳng. Góc và 2 1 2 1
 khoảng cách (3 
 tiết)
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_21_de_thi_toan_lop_10_giua_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_dap_an.docx