Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

docx 150 trang Bách Niên 30/10/2026 60
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)

Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ SỐ 1
 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 MÔN: TOÁN - LỚP 10
 Mức độ đánh giá
 Nội dung/ TNKQ Tự luận Tổng Tỉ lệ 
 Chủ đề/
STT Đơn vị kiến Nhiều lựa chọn "Đúng - sai" Trả lời ngắn % 
 Chương
 thức Vận Vận Vận Vận Vận điểm
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
 dụng dụng dụng dụng dụng
 Nửa học kỳ đầu
 Mệnh đề toán 
 học. Mệnh đề 
 phủ định. 
 Mệnh đề đảo. 
 C1 1 2,5
 Mệnh đề 
 Tập hợp. 
 1 tương đương. 
 Mệnh đề
 Điều kiện cần 
 và đủ.
 Tập hợp. các 
 Cla Clc 
 phép toán 2 2 10,0
 Clb Cld
 trên tập hợp
 Bất Bất phương 
 phương trình, hệ bất 
 trình và phương trình 
 2 C2 1 2,5
 hệ bất bậc nhất hai 
 phương ẩn và ứng 
 trình bậc dụng
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 nhất hai 
 ẩn
 Giá trị lượng 
 giác của 1 C3 
 2 5,0
 góc từ 0° đến C4
 180°.
 Hệ thức 
 Hệ thức 
 lượng trong 
 lượng 
3 tam giác. 
 trong tam 
 Định li 
 giác.
 côsin.Định lí C3 1 10,0
 sin. Công 
 thức tính diện 
 tích tam giác. 
 Giải tam giác
 Nửa học kỳ sau
 Vectơ, các 
 phép toán 
 (tổng và hiệu 
 hai vectơ, tích C5 
 của một số C6
 20,0
4 Vectơ với vectơ, C7 C1 4 1
 tích vô hướng C8
 của hai vectơ) 
 và một số ứng 
 dụng trong 
 Vật lí
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Toạ độ của 
 vectơ đối với 
 một hệ trục 
 Phương 
 toạ độ. Biểu 
 pháp toạ 
 thức toạ độ C9 C2a C2c C3
5 độ trong C2 4 4 1 35,0
 của các phép C10 C2b C2d C4 
 mặt 
 toán vectơ.
 phẳng
 Ứng dụng 
 vào bài toán 
 giải tam giác
 Số gần đúng. C11
 Các số 2 5,0
 Sai số C12
 đặc trưng 
 Các số đặc 
 của mẫu 
 trưng đo xu 
6 số liệu C1
 thế trung tâm 
 không C2 2 10,0
 cho mẫu số 
 ghép 
 liệu không 
 nhóm
 ghép nhóm
 12 0 0 4 4 0 0 2 2 0 1 2 16 7 4
 Tổng số câu
 12 8 4 3
 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0 4,0 3,0 3,0 10,0
 Tỉ lệ % 30 20 20 30 40 30 30 100
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
 MÔN: TOÁN - LỚP 10
 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá
 TNKQ Tự luận
 Chủ đề/ Nội dung/Đơn 
STT Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn "Đúng - sai" Trả lời ngắn
 Chương vị kiến thức
 Vận Vận Vận Vận 
 Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu Biết Hiểu
 dụng dụng dụng dụng
 Biết:
 - Phát biểu được các 
 Mệnh đề toán 
 mệnh đề toán học, bao 
 học. Mệnh đề 
 gồm: mệnh đề phủ 
 phủ định. Mệnh 
 định; mệnh đề đảo; 
 đề đảo. Mệnh đề C1
 mệnh đề tương 
 tương đương. 
 đương; mệnh đề có 
 Điều kiện cần và 
 chứa kí hiệu ∀,∃; điều 
 đủ.
 kiện cần, điều kiện đủ, 
 Tập hợp. 
 1 điều kiện cần và đủ.
 Mệnh đề
 Biết:
 - Nhận biết được các 
 khái niệm cơ bản về 
 Tập hợp. các tập hợp (tập con, hai 
 Cla Clc 
 phép toán trên tập hợp bằng nhau, 
 Clb Cld
 tập hợp tập rỗng) và biết sử 
 dụng các kí hiệu 
 ⊂ , ⊃ ,∅.
 Hiểu:
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 - Thực hiện được 
 phép toán trên các tập 
 hợp (hợp, giao, hiệu 
 của hai tập hợp, phần 
 bù của một tập con) 
 và biết dùng biểu đồ 
 Ven để biểu diễn 
 chúng trong những 
 trường hợp cụ thể.
 Biết:
 - Nhận biết được bất 
 Bất 
 phương trình và hệ bất 
 phương Bất phương 
 phương trình bậc nhất 
 trình và hệ trình, hệ bất 
 hai ẩn.
2 bất phương trình C2
 - Nhận biết được 
 phương bậc nhất hai ẩn 
 nghiệm của bất 
 trình bậc và úng dụng
 phương trình và hệ bất 
 nhất hai ẩn
 phương trình bậc nhất 
 hai ẩn.
 Biết:
 - Nhận biết được giá 
 trị lượng giác của một 
 Hệ thức 
 Giá trị lượng góc từ 0° đến 180°.
 lượng C3 
3 giác của 1 góc - Nhận biết dấu 
 trong tam C4
 từ 0° đến 180° GTLG.
 giác.
 - Nhận biết công thức 
 liên hệ GTLG 2 góc 
 bù, phụ
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 Vận dụng:
 - Mô tả được cách giải 
 tam giác và vận dụng 
 được vào việc giải 
 một số bài toán có nội 
 dung thực tiễn (đơn 
 Hệ thức lượng 
 giản, quen thuộc) (ví 
 trong tam giác. 
 dụ: xác định khoảng 
 Định lí côsin. 
 cách giữa hai địa điểm 
 Định lí sin. C3
 khi gặp vật cản, xác 2
 Công thức tính (MHH)
 định chiều cao của vật 
 diện tích tam 
 khi không thể đo trực 
 giác. Giải tam 
 tiếp,...).
 giác
 - Vận dụng được cách 
 giải tam giác vào việc 
 giải một số bài toán có 
 nội dung thực tiễn 
 (phức hợp, không 
 quen thuộc).
 Vectơ, các phép Biết:
 toán (tổng và - Nhận biết được khái 
 hiệu hai vectơ, niệm vectơ, vectơ 
 C5 
 tích của một số bằng nhau, vectơ- 
 C6 
4 Vectơ với vectơ, tích không. C1
 C7 
 vô hướng của Hiểu:
 C8
 hai vectơ) và - Thực hiện được các 
 một số ứng dụng phép toán trên vectơ 
 trong Vật lí (tổng và hiệu hai 
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 vectơ, tích của một số 
 với vectơ, tích vô 
 hướng của hai vectơ)
 Biết:
 - Nhận biết được tọa 
 độ của vectơ đối với 
 một hệ trục tọa độ.
 Hiểu:
 - Tìm được tọa độ của 
 một vectơ, độ dài của 
 Toạ độ của một vectơ khi biết toạ 
 vectơ đối với độ hai đầu mút của 
 một hệ truc toa nó.
 Phương độ. Biểu thức - Sử dụng được biểu 
 C3
 pháp tọa tọa độ của các thức toạ độ của các C9 C2a C2c 
5 C4 C2
 độ trong phép toán phép toán vectơ trong C10 C2b C2d
 mặt phẳng vector. Ứng tính toán.
 dụng vào bài Vận dụng: Vận dụng 
 toán giải tam được phương pháp toạ 
 giác độ vào bài toán giải 
 tam giác
 - Vận dụng được kiến 
 thức về toạ độ của 
 vectơ để giải một số 
 bài toán liên quan đến 
 thực tiễn (đơn giản, 
 quen thuộc) (ví dụ: vị 
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 trí của vật trên mặt 
 phẳng toạ độ,...).
 Các số đặc Biết:
 trung của - Biết được khái niệm 
 mẫu số Số gần đúng. số gần đúng, sai số C11 
 liệu không Sai số tuyệt đối C12
 ghép 
 nhóm
 Vận dụng:
 - Tính được số đặc 
6
 trưng đo xu thế trung 
 Các số đặc trưng 
 tâm cho mẫu số liệu 
 đo xu thế trung 
 không ghép nhóm: số C1
 tâm cho mẫu số 3
 trung bình cộng (hay C2
 liệu không ghép 
 số trung bình), trungvị 
 nhóm
 (median), tứ phân vị 
 (quartiles), mốt 
 (mode).
 12 4 
 0 4 (1) 0 0 2 (1) 2 (1) 1 (1) 2 (2)
 Tổng số câu (3) (1)
 12 8 4 3
 Tổng số điểm 3,0 2,0 2,0 3,0
 Tỉ lệ % 30 20 20 30
 DeThiToan.net Bộ 14 Đề thi Toán Lớp 10 cuối học kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
 ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I 
 Trường: ............................................
 MÔN: TOÁN LỚP 10
 Họ và tên: ........................................
 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
 Lớp: .................................................
 Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề)
PHẦN I (3,0 điểm). Trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. 
Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn một phương án).
Câu 1. Phát biểu nào sau đây là mệnh đề?
A. Trường THPT Quế Sơn thành lập vào năm 1958. 
B. Bạn có thích học môn Toán không?
C. Hãy làm bài kiểm tra cuối kỳ thật nghiêm túc! 
D. 3x + 1 < 0.
Câu 2. Bất phương trình nào sau đây là bất phương trình bậc nhất 2 ẩn x,y ?
 1
A. . B. .
 x ―5y ≥ 1 5x ― 2y ≥ 3
 5 2
C. . D. 2 .
 x ― y < 3 3x ― y ≥ ―5
Câu 3. Cho góc α với 90∘ < α < 180∘, phát biểu nào sau đây đúng?
A. sin α 0. D. tan α > 0.
Câu 4. Cho góc α(00 < α < 1800), phát biểu nào sau đây đúng?
A. sin (180∘ ― α) = sin α. B. cos (180∘ ― α) = ―sin α.
C. cos (180∘ ― α) = cos α D. cos (180∘ ― α) = sin α.
Câu 5. Vectơ có điểm đầu là A, điểm cuối là B được kí hiệu là:
A. AB. B. AB. C. |AB|. D. BA.
Câu 6. Cho tam giác AB퐂.Có thể xác định bao nhiêu vectơ khác vectơ- không có điểm đầu và điểm 
cuối là các đỉnh A,B,C ?
A. 3 . B. 6 . C. 4. D. 2
Câu 7. Cho hình thoi ABC퐃.Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AD = CB. B. AB = BC. C. AB = AD. D. AB = DC.
Câu 8. Cho ba điểm A, B, C tùy ý. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
A. BC + CA = AB. B. CA + BC = BA.
C. CA ― CB = BA. D. BA + AC = BC.
 DeThiToan.net

File đính kèm:

  • docxbo_14_de_thi_toan_lop_10_cuoi_hoc_ki_1_co_ma_tran_va_dap_an.docx