Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 4 Mạch kiến thức, Số câu, Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Nội dung kiểm tra kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000; Số câu 2 2 1 1 1 Nhân, chia với 10, 100, 1000,...; 1. Số học Số điểm 1 1 2 0,5 1 Tìm số trung bình cộng; Phân số; Giải bài toán liên quan đến rút về đơn vị. Câu số 1,4 3,8 9 7 12 Số câu 1 1 2. Một số yếu tố Dãy số liệu thống kê; Số lần xuất hiện của một sự kiện. Số điểm 0,5 1 thống kê và xác suất Câu số 2 10 Số câu 1 1 3. Đại lượng và Yến, tạ, tấn, giây, thế kỉ, ... Số điểm 0,5 0,5 đo các đại lượng Câu số 6 5 Số câu 1 4. Giải bài toán Tìm hai số khi biết tổng và hiệu của hai số đó Số điểm 2 Câu số 11 Số câu 4 3 2 1 2 8 4 Tổng Số điểm 2 1,5 3 0,5 3 4 6 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Khoanh vào đáp án trước câu trả lời đúng Câu 1. Viết thương của phép chia 5 : 15 dưới dạng phân số? 25 8 8 5 A. B. C. D. 8 15 23 15 Câu 2. Trong hộp có 2 quả bóng màu vàng, 1 quả bóng màu đỏ. Rô-bốt lấy ra 2 quả bóng bất kì. Khả năng nào có thể xuất hiện về màu ở 2 quả bóng lấy ra? A. 2 quả bóng màu vàngB. 2 quả bóng màu đỏ C. 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng vàng D. 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng xanh Câu 3. Giá trị của biểu thức a b với a = 15389; b = 9 là: A. 138 855B. 138 501 C. 183 755D. 183 865 9 Câu 4. . Rút gọn phân số ta được phân số tối giản là: 72 1 1 1 1 A. B. C. D. 4 8 2 5 1 Câu 5. Số cần điền vào chỗ chấm là: phút = ..... giây. 2 A. 10B. 30 C. 15D. 45 Câu 6. Điền số thích hợp vào chỗ chấm: 30000 mm = .................... m A. 300B. 30 C. 3D. 3000 Câu 7. Có 30 hộp bánh được chia đều vào 5 thùng. Hỏi có 7 thùng bánh như vậy được bao nhiêu hộp bánh? A. 10 hộpB. 42 hộp C. 24 hộpD. 12 hộp Câu 8. Số viên bi của An và Linh lần lượt là 49 viên và 37 viên. Trung bình mỗi bạn có: A. 47 viênB. 43 viên C. 25 viênD. 17 viên II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. Tính (2 điểm) 3 19 a. + = ................................................................................................................................................. 11 33 15 1 b. = .................................................................................................................................................. 16 4 4 5 c. = ................................................................................................................................................... 15 8 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) 36 d. : 9 = ................................................................................................................................................... 5 Câu 10. (1 điểm) Quan sát biểu đồ bên và trả lời các câu hỏi: a) Bình đọc .................................. quyển sách. b) Trung bình mỗi bạn đọc được .......................... quyển sách. Câu 11. Một sân bóng hình chữ nhật có chu vi 180 m. Chiều dài hơn chiều rộng 10 m. Tính diện tích sân bóng đó. (2 điểm) Bài giải: ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Câu 12. Tính bằng cách thuận tiện nhất (1 điểm) a) 56 89 46 89 b) 700 + 197 200 + 203 .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. ----- HẾT ----- DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm) Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án D A B B B B B B Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9. Đặt tính rồi tính (2 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm 3 19 9 19 28 15 1 15 4 9 a. + = + = b. = = 11 33 33 33 33 16 4 16 16 16 4 5 20 1 36 36 9 36 1 36 4 c. = = d. : 9 = : = = = 15 8 120 60 5 5 1 5 9 45 5 Câu 10. (1 điểm) Mỗi ý đúng 0,5 điểm a) Bình đọc 35 quyển sách. b) Trung bình mỗi bạn đọc được 30 quyển sách. Câu 11. (2 điểm) Bài giải Nửa chu vi sân bóng hình chữ nhật là: 180 : 2 = 90 (m) Chiều dài sân bóng hình chữ nhật là: (90 + 10) : 2 = 50 (m) Chiều rộng sân bóng hình chữ nhật là: 50 – 10 = 40 (m) Diện tích sân bóng hình chữ nhật là: 50 40 = 2 000 (m2) Đáp số: 2 000 m2 Câu 12. (1 điểm) a) 56 89 46 89 b) 700 + 197 200 + 203 = (56 – 46) 89 = (700 – 200) + (197 + 203) = 10 x 89 = 500 + 400 = 890 = 900 (0,5 điểm) (0,5 điểm) DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 4 Mạch kiến thức, Câu số và Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng kĩ năng số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL Số câu 3 1 1 2 3 4 Số và phép tính Câu Câu Câu số Câu 9 Câu 11 (75%) 1;3;6 10;12 Số điểm 1,5 2 2 2 1,5 6 Số câu 2 1 3 Hình học và Câu số Câu 2;4 Câu 5 đo lường (16%) Số điểm 1 0,5 1,5 Một số yếu tố thống Số câu 1 1 kê và xác suất Câu số Câu 8 (4%) Số điểm 0,5 0,5 Hoạt động thực hành Số câu 1 1 và trải nghiệm Câu số Câu 7 (5%) Số điểm 0,5 0,5 Tổng số câu 6 1 2 1 2 8 4 Tổng số điểm 3 2 1 2 2 4 6 Tỷ lệ 50% 30% 20% DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: NGỮ VĂN LỚP 6 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. Trắc nghiệm: Khoanh vào chữ cái (A,B,C,D) đặt trước câu trả lời đúng Câu 1. Trong số 2 581 794, giá trị của chữ số 8 là: A. 800000 B. 80000 C. 8000 D. 800 Câu 2. Cho 8m2 35cm2 = ................ cm2. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là: A. 8 035B. 8 350 C. 80 035D. 83 500 Câu 3. Trung bình cộng của các số 36; 81 và 123 là: A. 240B. 80 C. 120D. 60 Câu 4. Hình vẽ bên có bao nhiêu cặp đường thẳng vuông góc? A. 1 cặpB. 2 cặp C. 3 cặp D. 4 cặp Câu 5. Một mảnh đất hình chữ nhật có chu vi bằng 54m. Chiều dài hơn chiều rộng 9m. Diện tích mảnh đất đó là: A. 150 m2 B. 148 m2 C. 170 m2 D. 162 m2 Câu 6. Làm tròn số 5 152 381 đến hàng trăm nghìn được số ............................................... Câu 7. Chiều dài chiếc bàn học trong lớp của em khoảng bao nhiêu? A. 1m B. 2m C. 3m D. 4m Câu 8. Điền các từ: không thể, có thể, chắc chắn thích hợp vào chỗ chấm: Trong hộp có 3 viên bi đỏ, 5 viên bi xanh và 6 viên bi vàng. An lấy ngẫu nhiên ra 9 viên bi. Khả năng xảy ra là: Trong số viên bi An lấy, ........................................ có 3 viên màu đỏ. II, Tự luận Câu 9. a, Đặt tính rồi tính: 153 42 6 240 : 26 .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. b) Tính: 2 3 2 2 + 7 35 3 6 .............................................................. .............................................................. .............................................................. .............................................................. DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) .............................................................. .............................................................. Câu 10. Cho các thẻ số: 7; 4; 5. Hãy tính tổng của số chẵn lớn nhất và số lẻ nhỏ nhất được lập từ 3 thẻ số trên. ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Câu 11. Trung bình độ tuổi của 9 cầu thủ trong đội bóng là 22 tuổi. Nếu không tính tuổi của thủ môn thì trung bình cộng số tuổi của các cầu thủ còn lại là 21 tuổi. Tính tuổi của thủ môn. ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Bài 12. Tính bằng cách thuận tiện nhất: a, (125 95 + 125 5 – 125 100) (1 + 2 + 4 + 8 + ..... + 512) 3 15 8 b, 12 6 5 ----- HẾT ----- DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN I, TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 Đáp án B C B D D 5 200 000 A có thể II, TỰ LUẬN (6 điểm) Câu 9: (2 điểm) Mỗi phép tính đúng cho 0,5 điểm a, 153 42 = 6426 6240 : 26 = 240 2 3 10 3 13 2 2 4 2 2 1 b, + = + = = = = 7 35 35 35 35 3 6 6 6 6 3 Câu 10: (1 điểm) Số chẵn lớn nhất lập được là: 754 0,25 điểm Số lẻ nhỏ nhất lập được là: 457 0,25 điểm Tổng của số chẵn lớn nhất và số lẻ nhỏ nhất được lập từ 3 thẻ số trên là: 0,5 điểm 754 + 457 = 1211 Đáp số: 1211 Câu 11: (2 điểm) Tổng số tuổi của 9 cầu thủ là : 0,25 điểm 22 9 = 198 (tuổi) 0,25 điểm Nếu không tính thủ môn, tổng số tuổi của 8 cầu thủ là : 0,25 điểm 21 8 = 168 (tuổi) 0,25 điểm Tuổi của thủ môn là : 0,25 điểm 198 168 = 30 (tuổi) 0,5 điểm Đáp số : 30 tuổi. 0,25 điểm Câu 12: (1 điểm) Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm a, (125 95 + 125 5 – 125 100) (1 + 2 + 4 + 8 + ....... + 512) = 125 (95 + 5 – 100) (1 + 2 + 4 + 8 + ....... + 512) = 125 0 (1 + 2 + 4 + 8 + ....... + 512) = 0 (1 + 2 + 4 + 8 + ....... + 512) = 0 3 15 8 3 3 5 4 2 b, = = 1 12 6 5 3 4 2 3 5 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN TOÁN - LỚP 4 Mạch Mức 1 Mức 2 Mức 3 Số câu, kiến thức, Yêu cầu cần đạt Nhận biết Kết nối Vận dụng Tổng số điểm kĩ năng TN TL TN TL TN TL - Đọc, viết, so sánh, rút gọn phân số. 1 Số câu 3 1 1 6 câu - Thực hiện được việc quy đồng mẫu số hai phân số; các phép 1. Số và tính cộng, trừ, nhân, chia, tính giá trị biểu thức với số tự nhiên; Câu số 1, 2, 3 7 9 10 phép tính các phép tính cộng, trừ, nhân, chia phân số. - Giải quyết được một số vấn đề gắn với việc giải các bài toán (có 3 1 1 1 Số điểm 6 điểm đến hai hoặc ba bước tính) liên quan đến 4 phép tính với phân số. - Giải được bài toán dạng tìm phân số của một số. - Nhận dạng, gọi tên được một số hình đã học, nhận biết được hai Số câu 1 1 1 3 câu đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc, góc và đo Câu số 4 8 5 góc. 2. Hình học - Biết đổi, tính toán các đơn vị diện tích, khối lượng, thời gian. và đo lường - Vận dụng được kiến thức, kĩ năng về đo lường, hình học để tính Số điểm 1 1 1 3 điểm toán, ước lượng, giải quyết các vấn đề trong cuộc sống như tính chu vi; diện tích hình vuông; hình chữ nhật. - Nêu được một số nhận xét đơn giản từ biểu đồ cột. 3. Một số yếu Số câu 1 1 câu - Tính được giá trị trung bình của các số liệu trong bảng hay biểu tố thống kê Câu số 6 đồ cột. và xác suất - Giải quyết được những vấn đề đơn giản liên quan đến các số Số điểm 1 1 điểm DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) liệu thu được từ biểu đồ cột. Số câu 5 câu 3 câu 2 câu 10 câu Tổng Số điểm 5đ 1đ 2đ 1đ 1đ 10 điểm Mức độ 50% 30% 20% DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_22_de_thi_toan_lop_4_cuoi_ki_2_co_ma_tran_va_dap_an_ket_n.docx

