Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 4 Mức 1 Mức 2 (Thông Mức 3 Tổng Hình Mạch kiến thức Nội dung (Nhận biết) hiểu/VD thấp) (VD cao) điểm thức I. Số và phép tính (6.0 điểm) 3.0 điểm 2.0 điểm 1.0 điểm 6.0 - Viết/đọc số; Xác định giá trị chữ số (M1) 1 TN (0.5) 0.5 TN 1. Số tự nhiên (Đọc, viết, - So sánh/Làm tròn số (M2) 1 TN (0.5) 0.5 TN cấu tạo số, so sánh) - Số lớn nhất/bé nhất/Dãy số tự nhiên (M3) 1 TN (0.5) 0.5 TN - Tính giá trị biểu thức (M2) 1 TN (0.5) 0.5 TN 2. Phép tính và biểu thức - Tính toán thuận tiện (TL) (M2) 1 TL (1.0) 1.0 TL II. Đo lường (3.0 điểm) 1.0 điểm 1.5 điểm 0.5 điểm 3.0 - Chuyển đổi đơn vị cơ bản (M1) 1 TN (0.5) 0.5 TN 3. Đơn vị đo lường (Yến, - Vận dụng chuyển đổi trong giải toán (TL) tạ, tấn; Diện tích, Thời gian) 1 TL (1.0) 1.0 TL (M3) 4. Giải toán có lời văn - Bài toán 3 bước (TL) (M2) 1 TL (1.0) 1.0 TL (3 bước) III. Hình học (1.0 điểm) 0.5 điểm 0.5 điểm 1.0 - Nhận biết loại góc (M1) 1 TN (0.5) 0.5 TN 5. Góc và đơn vị đo góc - Đơn vị đo góc/độ lớn (M2) 1 TN (0.5) 0.5 TN Tổng số câu 4 TN 3 TN + 2 TL 1 TN + 1 TL 7 TN + 3 TL Tổng cộng 3.5 (1.5 TN, 4.5 (3.5 TN, Tổng điểm 2.0 10.0 2.0 TL) 1.0 TL) DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7 điểm) (Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng nhất) Câu 1 (0.5 điểm): Chữ số 7 trong số 875 301 có giá trị là: A. 700 000B. 70 000 C. 700D. 7000 Câu 2 (0.5 điểm): Số lớn nhất trong các số sau: 43 567; 43 765; 43 675; 43 576 là: A. 43 567B. 43 765 C. 43 675D. 43 576 Câu 3 (0.5 điểm): Đổi 5 tấn 3 tạ bằng bao nhiêu ki-lô-gam? A. 503 kgB. 530 kgC. 5300 kgD. 5030 kg Câu 4 (0.5 điểm): Góc nhọn có số đo: A. Lớn hơn 90.B. Bằng 90.C. Nhỏ hơn 90.D. Bằng 180. Câu 5 (0.5 điểm): Số tròn trăm nghìn gần nhất với số 487 352 là: A. 400 000B. 480 000C. 500 000D. 490 000 Câu 6 (0.5 điểm): Giá trị của biểu thức 150 + a × 5 với a = 12 là: A. 155B. 210C. 762D. 180 Câu 7 (0.5 điểm): Một góc có số đo là 125, đó là góc gì? A. Góc nhọnB. Góc vuôngC. Góc tù D. Góc bẹt Câu 8 (1 điểm): Trong dãy số tự nhiên, số liền trước của số lớn nhất có 6 chữ số khác nhau là: A. 987 653B. 999 998C. 987 655 D. 100 000 Câu 9 (2.5 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất (Điền kết quả). 123 × 45 + 123 × 55 = ..................................... II. PHẦN TỰ LUẬN (3 điểm) Bài 1 (1 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất. 125 × 32 × 8 ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ Bài 2 (1 điểm): Một đội công nhân làm đường trong 3 ngày. Ngày thứ nhất làm được 1580 m đường. Ngày thứ hai làm được nhiều hơn ngày thứ nhất 450 m. Ngày thứ ba làm được ít hơn ngày thứ hai 200 m. Hỏi cả ba ngày đội công nhân đó làm được tất cả bao nhiêu mét đường? DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Bài giải ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ Bài 3 (1 điểm): Một hình vuông có chu vi là 36 dm. Hỏi diện tích hình vuông đó là bao nhiêu cm2? Bài giải ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ----- HẾT ----- DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN Phần Câu Mức độ Đáp án/Lời giải Điểm I. TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm) 1 1 M1 B. 70 000 0.5 2 2 M1 B. 43 765 0.5 3 3 M1 C. 5300 kg (Vì 5 tấn = 5000 kg, 3 tạ = 300 kg) 0.5 4 4 M1 C. Nhỏ hơn 90 0.5 5 5 M2 C. 500 000 (Làm tròn số đến hàng trăm nghìn) 0.5 6 6 M2 B. 210 (150 + 12 × 5 = 150 + 60 = 210) 0.5 7 7 M2 C. Góc tù (Góc tù > 90) 0.5 8 8 M3 A. 987 653 (Số lớn nhất 6 chữ số khác nhau là 987 654) 1.0 12 300 (Áp dụng tính chất phân phối: 9 9 M2 2.5 123 × (45 + 55) = 123 × 100 = 12300) II. TỰ LUẬN (3.0 điểm) 1 Tính nhanh M2 125 × 32 × 8 = (125 × 8) × 32 = 1000 × 32 = 32 000 1.0 Ngày thứ hai làm được: 1580 + 450 = 2030 (m) Bài toán Ngày thứ ba làm được: 2030 – 200 = 1830 (m) 2 M2 1.0 có lời văn Cả ba ngày làm được: 1580 + 2030 + 1830 = 5440 (m) Đáp số: 5440 m. Cạnh hình vuông: 36 : 4 = 9 (dm) Hình học/ Diện tích hình vuông: 9 × 9 = 81 (dm2) 3 M3 1.0 Đo lường Đổi: 81 dm2 = 8100 cm2 Đáp số: 8100 cm2 TỔNG ĐIỂM 10 Lưu ý quan trọng về cách đánh giá: Học sinh có cách làm đúng khác vẫn đạt điểm tối đa. Bài kiểm tra định kỳ được giáo viên sửa lỗi, nhận xét, cho điểm theo thang điểm 10, không cho điểm thập phân. Điểm của bài kiểm tra định kỳ không dùng để so sánh học sinh này với học sinh khác. DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 4 Số câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 STT Mạch kiến thức, kĩ năng Tổng Số điểm TN TL TN TL TN TL Số học Số câu 2 1 2 1 6 - Số tự nhiên: các số có nhiều chữ số; số chẵn, số lẻ; làm tròn số đến hàng trăm nghìn; dãy số tự nhiên; so sánh các số có nhiều chữ số. 1 Câu số 1,3 5 6,7 8 - Các phép tính với số tự nhiên: biểu thức chứa chữ; phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong phạm vi 100 000. Số điểm 2 1 3 1 7 - Giải bài toán có ba bước tính Hình học và đo lường Số câu 1 1 2 2 - Đo lường: Nhận biết đơn vị đo góc; góc nhọn, góc tù, góc bẹt; thực hành đo Câu số 4 9 được các góc 60̊, 90̊, 120̊, 180̊. Số điểm 1 1 2 Số câu 1 1 Xác suất, thống kê 3 Câu số 2 Nhận biết và mô tả khả năng xảy ra của một sự kiện Số điểm 1 1 Số câu 3 1 1 2 2 9 Tổng Số điểm 3 1 1 3 2 10 - Mức độ phân bố kiến thức: Số học: 70% ; Hình học và đo lường: 20%; xác suất thống kê: 10% - Mức độ nhận thức: Mức 1: 40% ; Mức 2: 40% ; Mức 3: 20%. - Tỉ lệ câu hỏi: Trắc nghiệm: 40%; Tự luận: 60%. (mức 3: gồm 1 câu số, 1 câu hình) DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Câu 1. (1đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: a) Chữ số 6 trong số 764 408 thuộc hàng: A. chục nghìnB. nghìnC. trămD. chục b) Làm tròn số 285 673 đến hàng trăm nghìn thì được số: A. 380 000B. 300 000C. 200 000D. 400 000 Câu 2. (1đ) Trong hộp có ba thẻ số: 492 736; 3 600 15; 62 8312. Không nhìn vào hộp, lấy ra một thẻ. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. A. Chắc chắn lấy thẻ 492 736. B. Có thể lấy thẻ 492 736. C. Chắc chắn lấy thẻ 62 8312.D. Không thể lấy thẻ 3 600 15. Câu 3. (1đ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. a) Giá trị của biểu thức (m + 5) × 4 với m = 15 là A. 75B. 80C. 25D. 60 b) Số chẵn bé nhất có năm chữ số là: A. 99 999B. 11 111C. 10 000D. 10 001 Câu 4. (1đ) Góc có số đo 90 là: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng. A. Góc nhọn B. Góc tù C. Góc vuông D. Góc bẹt Câu 5. (1đ) Đặt tính rồi tính: a) 14 513 6 b) 30 268 : 9 ....................................................... ....................................................... ....................................................... ....................................................... ....................................................... ....................................................... Câu 6. (1 đ) Tính giá trị của biểu thức. a) 40 000 : 8 4 b) 165 + (m n) với m = 7, n = 5 ....................................................... ....................................................... ....................................................... ....................................................... ....................................................... ....................................................... Câu 7. (2 đ) Mai đến cửa hàng văn phòng phẩm mua 9 quyển vở, mỗi quyển vở có giá 10 000 đồng và 2 hộp bút chì, mỗi hộp bút chì có giá 25 000 đồng. Hỏi Mai phải trả cô bán hàng bao nhiều tiền? Bài giải: ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ ........................................................................................................................................................................ DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 8. (1 đ) Tìm hiệu của số lẻ lớn nhất có 4 chữ số và số chẵn lớn nhất có 3 chữ số. Câu 9. (1 đ) Trong hình dưới đây có bao nhiêu góc tù? ----- HẾT ----- DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN Câu 1: (1đ) Đúng mỗi câu a, b được 0,5đ. Đáp án: a) A b) B Câu 2: (1đ) Đáp án: B Câu 3: (1đ) Đúng mỗi câu a, b được 0,5đ. Đáp án: a) B b) C Câu 4: (1đ) Đáp án: C Câu 5: (1đ) Đặt tính và tính đúng kết quả mỗi phép tính được 0,5đ. Đáp án: a) 14 513 b) 30 268 9 6 3 2 3363 87078 56 28 0 Câu 6: (1đ) Đúng mỗi câu được 0,5đ a) 40 000 : 8 6 b) Với m = 7, n = 5; = 5 000 6 165 + (m n) = 165 + (7 5) = 30 000 = 165 + 35 = 200 Câu 7: (2đ) Bài giải Số tiền Mai mua vở là: (0,5 đ) 10 000 × 9 = 90 000 (đồng) Số tiền Mai mua hộp bút chì là: (0,5 đ) 25 000 × 2 = 50 000 (đồng) Mai phải trả cô bán hàng số tiền là: (0,5 đ) 90 000 + 50 000 = 140 000 (đồng) Đáp số: 140 000 đồng. (0,5 đ) Câu 8: (1đ) Số lẻ lớn nhất có 4 chữ số là 9999 và số chẵn lớn nhất có 3 chữ số là 998. (0,5đ) Vậy hiệu của chúng là: 9999 - 998 = 9001 (0,5 đ) Câu 9: (1đ) Trong hình có 5 góc tù. DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 4 Số câu, Câu Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng Tên nội dung, chủ đề, mạch kiến thức số, Số điểm TN TL TN TL TN TL TN TL 1. Số và phép tính Số câu 2 câu 1 câu 1 câu 1 câu 3 câu 2 câu - Đọc, viết các số có nhiều chữ số (đến lớp triệu); cấu tạo thập phân của một số; số chẵn, số lẻ.Nhận biết dãy số tự Câu số 1,2 5 7 10 nhiên.Làm tròn được số đến hàng trăm nghìn. So sánh, sắp xếp các số tự nhiên có nhiều chữ số.Tính được giá trị của biểu thức số, chữ (chứa 1,2,3 chữ). Thực hiện được các phép cộng, phép trừ các số tự nhiên có Số điểm 1,5 điểm 0,5 điểm 2 điểm 1 điểm 2 điểm 3 điểm nhiều chữ số, các phép tính nhân, chia với số có một chữ số. Vận dụng tính chất của phép tính để tính nhẩm và tính bằng cách thuận tiện nhất. 2. Đại lượng và đo đại lượng Số câu 2 câu 1 câu 2 câu 1 câu Nhận biết, chuyển đổi và tính toán được với các đơn vị đo khối lượng (yến, tạ, tấn và quan hệ giữa các đơn vị đó); Câu số 3,4 8 các đơn vị đo diện tích (dm 2 , m2, mm2) và quan hệ giữa các đơn vị đó; các đơn vị đo thời gian (giây, thế kỉ) và quan hệ giữa các đơn vị đo thời gian đã học; đơn vị đo Số điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm góc: độ () DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 giữa kì 1 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) 3. Hình học Số câu 1 câu 1 câu Nhận biết được góc nhọn, góc tù, góc bẹt; Xác định các góc. Sử dụng được thước đo góc để đo các góc: 60 o ; 90o ; Câu số 6 120o ; 180o Vận dụng tính chu vi, diện tích các hình đã học để giải các Số điểm 1 điểm 1 điểm bài toán liên quan đến thực tế. Số câu 1 câu 1 câu 4. Giải toán có lời văn: Giải bài toán có đến hai hoặc ba Câu số 9 bước tính. Các bài toán có nội dung hình học. Số điểm 2 điểm 2 điểm Tổng số câu 4 câu 4 câu 2 câu 6 câu 4 câu Tổng số điểm 2,5 điểm 4,5 điểm 3 điểm 4 điểm 6 điểm Tỉ lệ % 25% 45% 30% 40% 60% DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_22_de_thi_toan_lop_4_giua_ki_1_co_ma_tran_va_dap_an_ket_n.docx

