Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Em hãy khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng hoặc thực hiện theo yêu cầu: Câu 1. (M1-0,5 điểm) Số gồm 7 triệu, 5 trăm nghìn, 6 chục nghìn, 9 đơn vị là: A. 75 600 009B. 756 900 C. 7 506 090 D. 7 560 009 Câu 2. (M1-0,5 điểm) Làm tròn số 62 736 804 đến hàng trăm nghìn được: A. 62 000 000B. 62 600 000 C. 62 700 000 D. 62 800 000 Câu 3. (M1-0,5 điểm) Năm 1400, Hồ Quý Ly lên ngôi vua, lập ra triều đại nhà Hồ. Năm đó thuộc thế kỉ: A. XIVB. XV C. XVI D. XVII Câu 4. (M1-0.5 điểm) Số tiếp theo trong dãy số 1 354; 1 356; 1 358; ..... là số nào? A. 1 359B. 1 361 C. 1 360 D. 1 362 Câu 5. (M1-0.5 điểm) Hình bên có mấy góc nhọn? A. 1B. 2 C. 3D. 4 Câu 6. (M1-0.5 điểm) 6 tấn 2 tạ = ..........kg. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A. 62B. 620 C. 6 200D. 62 000 Câu 7. (M2-1 điểm) Cân nặng của con mèo (như bức tranh dưới đây) là: A. 4 kgB. 8 kg C. 15 kgD. 19 kg Câu 8. (M1-1 điểm) Cho hình thoi ABCD như hình vẽ: DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức) Nêu các cặp cạnh song song với nhau: ............................................................................................. ............................................................................................. Câu 9. (M1-1 điểm) Quan sát hình vẽ rồi viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: A M B N O P .............................................................. .............................................................. Câu 10. (M2-2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 285 + 352 + 715 + 648 b) 2 723 + 1 926 723 + 8 074 ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Câu 11. (M3-2 điểm) Một tấm gỗ hình chữ nhật có chu vi là 54 dm. Chiều dài của tấm gỗ hơn chiều rộng 9 dm. Tính diện tích của tấm gỗ đó. Bài giải: ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ----- HẾT ----- DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN Câu 1 2 3 4 5 6 7 Đáp án D C A C C C A Điểm 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 0,5 Câu 8. (M1-1 điểm) Nêu các cặp cạnh song song với nhau: - Cạnh AB song song với cạnh CD / - Cạnh AD song song với cạnh BC Câu 9. (M1-1 điểm) Quan sát hình vẽ rồi viết số đo thích hợp vào chỗ chấm: - Góc đỉnh O; cạnh OA, OB có số đo là: 60 - Góc đỉnh P; cạnh PM, PN có số đo là: 120 Câu 10. (M2-2 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất: a) 285 + 352 + 715 + 648 b) 2 723 + 1 926 - 723 + 8 074 = (285 + 715) + (352 + 648) = (2 723 - 723) + (1 926 + 8 074) = 1 000 + 1 000 = 2 000 + 10 000 = 2 000 = 12 000 Câu 11. (M3-2 điểm). Bài giải Nửa chu vi của tấm gỗ hình chữ nhật là: 54 : 2 = 27 (dm) Chiều dài của tấm gỗ là: (27 + 9) : 2 = 18 (dm) Chiều rộng của tấm gỗ là: 18 – 9 = 9 (dm) Diện tích của tấm gỗ đó là: 18 9 = 162 (dm2) Đáp số: 162 dm2 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 2 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Bài 1 (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. 1. Số 874 021 983 có: A. Chữ số 4 thuộc lớp triệuB. Chữ số 0 ở hàng chục nghìn. C. Chữ số 9 ở lớp nghìn. D. Chữ số 3 ở hàng chục. 2. Làm tròn số 243 523 625 đến hàng trăm nghìn ta được số: A. 243 500 000B. 73 600 000 C. 73 400 000D. 73 520 000 3. Nhà toán học Lê Văn Thiêm là tiến sĩ toán học đầu tiên của Việt Nam, ông sinh năm 1917. Hỏi ông sinh vào thế kỉ thứ mấy? A. Thế kỉ XIXB. Thế kỉ XV C. Thế kỉ XXD. Thế kỉ XXI 4. 7 tấn 500 kg = ... kg. Số cần điền vào chỗ chấm là: A. 7500B. 20 500 C. 2 050D. 2 500 5. Góc đỉnh A của hình tứ giác ABCD là: A. Góc vuôngB. Góc tù C. Góc nhọnD. Góc bẹt 6. Diện tích hình chữ nhật ABCD có chiều dài 9 m , chiều rộng 5 m là: A. 45 m2 B. 81 m2 C. 45 m D. 25 m 2 Bài 2 (2 điểm). Đặt tính rồi tính. 428 458 + 380 622 939 064 546 837 32 160 5 24 520 : 4 .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. .................................. Bài 3 (1 điểm). Xếp các các số 19 876, 19 786, 19 687, 19 867 theo thứ tự từ lớn đến bé ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... Bài 4 (2 điểm). a) Tính giá trị của biểu thức: 393 : 3 + 120 5 ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức) ......................................................................................................................................................................... b) Thông tin về dân số một số quốc gia trên thế giới tính đến ngày 17 tháng 9 năm 2022 được cho trong bảng sau: Quốc gia Hoa Kỳ Nga Pháp Việt Nam Số dân (người) 335 206 115 145 767 966 65 618 967 99 113 048 - Những quốc gia có số dân trên 100 triệu là: ................................................................................................. - Những quốc gia có số dân ít hơn 100 triệu là: .............................................................................................. Bài 5 (2 điểm). Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài nhiều hơn chiều rộng là 26 m, biết nửa chu vi là 42 m. a/ Tính diện tích khu vườn đó? b/ Trên khu vườn ấy, bác Lan trồng cà, cứ 1 m² bác Lan thu được 9 kg cà. Tính số kg cà bác Lan thu được? Bài giải: ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ----- HẾT ----- DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN Bài 1 (3 điểm). Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án A A C A B A Bài 2 (2 điểm). 428 458 + 380 622 939 064 546 837 32 160 5 24 520 : 4 24 520 4 6 130 Bài 3 (1 điểm). 19 876 → 19 867 → 19 786 → 19 687 Bài 4 (2 điểm). a/ 393 : 3 + 120 5 = 131 + 600 = 731 b/ - Những quốc gia có số dân trên 100 triệu là: Hoa Kỳ (335 206 115 người), Nga (145 767 966 người). - Những quốc gia có số dân ít hơn 100 triệu là: Pháp (65 618 967 người), Việt Nam (99 113 048 người). Bài 5 (2 điểm). Bài giải: a/ Tính diện tích khu vườn đó? Chiều dài của khu vườn hình chữ nhật là: (42 + 26) : 2 = 34 (m) Chiều rộng của khu vườn hình chữ nhật là: 34 – 26 = 8 (m) Diện tích của khu vườn hình chữ nhật là: 34 8 = 272 (m2) b/ Tính số kg cà bác Lan thu được? Số ki-lô-gam cà bác Lan thu được trên cả khu vườn là: 272 9 = 2 448 (kg) Đáp số: a) 272 m2 b) 2 448 kg cà DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 3 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1. Chữ số 2 trong số 162 435 thuộc hàng: A. Hàng chụcB. Hàng trăm C. Hàng nghìnD. Hàng chục nghìn Câu 2. Góc đỉnh I cạnh IA, IB có số đo là: A. 60° B. 90° C. 120°D. 140° Câu 3. Số chẵn bé nhất có 5 chữ số là: A. 99 999B. 11 111 C. 10 001D. 10 000 Câu 4. Nối số ở cột A với số được làm tròn đến hàng trăm nghìn ở cột B tương ứng A B a) 54 789 013 1. 54 800 000 b) 54 749 013 2. 54 700 000 Câu 5. Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống sau a) Đinh Bộ Lĩnh sinh năm 924. Năm đó thuộc thế kỉ X: b) Hồ Chí Minh sinh năm 1890. Năm đó thuộc thế kỉ XVIII: Câu 6: Hình dưới đây có: A. 1 cặp cạnh song song, 4 góc vuông B. 2 cặp cạnh song song, 5 góc vuông C. 2 cặp cạnh song song, 4 góc vuông D. 1 cặp cạnh song song, 5 góc vuông Câu 7: Cho dãy hình theo quy luật như sau: DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức) Hình thích hợp với vị trí dấu “?” là ................................... Câu 8. Điền số thích hợp vào chỗ trống: a) 4 tấn 50 yến = ................. yến b) 650 cm2 = ................. dm2 ................. cm2 c) 2 phút 12 giây = ................. giây d) 1 000 năm = ................. thế kỉ Câu 9. Đặt tính rồi tính: a, 427 654 + 90 837 b, 768 495 62 736 Câu 10. Tết năm nay nhà bác Bình thu hoạch được 600 quả bưởi đỏ và bưởi da xanh để bán. Trong đó số quả bưởi đỏ ít hơn số quả bưởi da xanh là 50 quả. Hỏi nhà bác Bình đã thu hoạch được bao nhiêu quả bưởi đỏ, bao nhiêu quả bưởi da xanh? ----- HẾT ----- DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 C A D a – 1; b – 2 a – Đ; b – S C Hình thoi 0,5 điểm 0,5 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm Câu 8. (1 điểm) Mỗi ý dúngđược 0,25 điểm: a) 4 tấn 50 yến = 450 yến b) 650 cm2 = 6 dm2 50cm2 c) 2 phút 12 giây = 132 giây d) 1 000 năm = 10 thế kỉ Câu 9. (1 điểm) Mỗi ý đúngđược 0,5 điểm: a, 427 654 + 90 837 b, 768 495 62 736 Câu 10. (2 điểm) Bài giải Nhà bác Bình đã thu hoạch được số quả bưởi đỏ là: (600 – 50) : 2 = 275 (quả) (0,75 điểm) Nhà bác Bình đã thu hoạch được số quả bưởi da xanh là: 600 – 275 = 325 (quả) (0,75 điểm) Đáp số: Bưởi đỏ: 275 quả Bưởi da xanh: 325 quả (0,5 điểm) DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 4 cuối học kì 1 có đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 4 ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ I Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 4 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) Bài 1. (1,0 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng. a) Số gồm 8 trăm nghìn, 9 trăm, 2 chục và 4 đơn vị viết là: A. 890240B. 800924 C. 809240D. 80924 b) Trong các số sau số nào là số chẵn? A. 73485B. 56207 C. 735603D. 89776 c) Trong các số 57 849; 58 746; 57 804; 58 648 số lớn nhất là: A. 57 849B. 57 804 C. 58 746D. 58 648 d) Giá trị của chữ số 4 trong số 5 478 156 là: A. 400 000B. 4 000 C. 400 D. 40 Bài 2. (0,5 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống. 989 456 > 989 546 71 326 < 713 260 16 689 650 > 15 689 650 7 000 123 = 7 000 123 Bài 3. (1,0 điểm) Giá trị của biểu thức 3 254 a – b với a = 5 và b = 100 là: A. 16 170B. 16 107 C. 17 006D. 16 700 Bài 4. (1,0 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm. 25 kg 7 g = ..................... g 2 giờ 15 phút = ..................... phút 68 km = ..................... m 1 thế kỉ = ..................... năm 2 Bài 5. (1 điểm) Tính bằng cách thuận tiện nhất. 6 615 + 3 052 + 285 + 48 = ..................... 25 29 4 = ..................... = ..................... = ..................... = ..................... = ..................... Bài 6. Số? (1 điểm). Hình vẽ bên có: + ..................... cặp đường thẳng song song. + ..................... góc nhọn và ..................... góc tù. Bài 7. (1,0 điểm) Đặt tính rồi tính DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_22_de_thi_toan_lop_4_cuoi_hoc_ki_1_co_dap_an_ket_noi_tri.docx

