Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1I MÔN: TOÁN, LỚP 11 Mức độ đánh giá Tỉ lệ Chương/ TNKQ Tổng TT Nội dung/đơn vị kiến thức Tự luận % điểm chủ đề Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn B H VD B H VD B H VD B H VD B H VD 1 Chương V. Các số đặc trưng đo xu thế trung 1 2 1 1 3 1 1 1,25 đ Một số yếu tố tâm cho mẫu số liệu ghép nhóm (12,5%) thống kê và xác Biến cố hợp và biến cố giao. 1 1 1 1 0,75 đ suất Biến cố độc lập. Các quy tắc (7,5) tính xác suât 2 Chương VI. Hàm số mũ. Hàm số lôgarits 1 1 0,25 đ Hàm số mũ và (2,5 %) hàm số lôgarits Phương trình, bất phương trình 1 1 0,25 đ mũ và lôgarit (2,5 %) 3 Chương VII. -Ý nghĩa của đạo hàm 1 2 2 1 2 2 2 1,5 đ Đạo hàm (15%) -Các quy tắc tính đạo hàm 3 2 2 2 5 4 2,75 đ (2,75%) -Đạo hàm cấp hai 1 1 0,25 đ (2,5 %) 3 Chương VIII. Đường thẳng vuông góc với mặt 1 1 0,25 đ Quang hệ phẳng (2,5 %) vuông góc Hai mặt phẳng vuông góc 1 1 0,25 đ DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) trong không (2,5 %) gian Thể tích 1 1 1 1 1 1 1,0 đ (10%) Khoảng cách 1 1 1 2 2 1,0 đ (10%) Lăng trụ đứng,hình chóp đều 1 1 0,25 đ (2,5 %) Tổng số câu 10 2 8 5 3 1 2 3 19 9 6 34 Tổng số điểm 2,5 0,5 2,0 1,25 0,75 0,5 1,0 1,5 5,0 2,75 2,25 10đ (100 %) 3.0 4.0 3.0 10 Tỉ lệ % 30 40 30 100 100 DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HK1I MÔN: TOÁN, LỚP 11 Nội Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Chương/ dung/đơn TNKQ TT Yêu cầu cần đạt Tự luận chủ đề vị kiến Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn thức B H VD B H VD B H VD B H VD 1 Chương Các số đặc - Biết được mẫu số liệu Câu 1a,b 1c 1d V. Một trưng đo xu ghép nhóm. 1 số yếu tố thế trung - Tính được số trung bình thống kê tâm cho cộng, trung vị, tứ phân và xác mẫu số liệu vị, mốt của mẫu số liệu suất ghép nhóm ghép nhóm. Biến cố hợp - Biết được các phép toán Câu Câu và biến cố trên các biến cố: Biến cố 2 6 giao. Biến hợp, biến cố giáo, biến cố độc lập. cố xung khắc, biến cố Các quy tắc độc lập tính xác - Tính được xác suất của suất các biến cố trong một số bài toán đơn giản. 2 Chương Hàm số mũ. - Biết được hàm số mũ, Câu VI. Hàm Hàm số hàm số lôgarit; tính chất 3 số mũ. lôgarit của hàm số mũ, hàm số Hàm số loogarit. logaritt - Xác định được các khoảng biến thiên. DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Phương - Giải được phương trình, Câu trình, bất bất phương trình mũ và 4 phương lôgarit cơ bản trình mũ và lôgarit 3 Chương - Ý nghĩa - Viết được phương trình 2a,3a 3b,c 3d Câu VII. Đạo của đạo tiếp tuyến tại điểm thuộc 1 hàm hàm đồ thị, biết ý nghĩa vật lý -Các quy - Biết đạo hàm hàm số sơ Câu Câu 2b 2d Câu tắc tính cấp cơ bản, hàm số lượng 5,6,7 8,9 2,3 đạo hàm giác ,hs mũ lô ga rit -Đạo hàm - Biết tính đạo hàm cấp 2c cấp hai hai đa thức đơn giản 4 Chương VIII. Đường - Biết được điều kiện để Câu 4a Quang hệ thẳng đường thẳng vuông góc 10 vuông góc vuông góc với mặt phẳng. Quan hệ trong với mặt song song và quan hệ không phẳng vuông góc giữa đường gian thẳng và mặt phẳng. - Biết chứng minh đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Hai mặt Câu 4b phẳng 11 vuông góc DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Thể tích Câu 4c Câu 12 5 Khoảng 4d Câu cách 4 Tổng số câu 10 2 8 5 3 1 2 3 Tổng số điểm 2,5 0,5 2,0 1,25 0,75 0,5 1,0 1,5 3,0 4,0 3,0 Tỉ lệ % 30% 40% 30% DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ THI CUỐI HỌC KÌ II Trường: ............................................ MÔN: TOÁN LỚP 11 Họ và tên: ........................................ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC Lớp: ................................................. Thời gian làm bài: ..... phút (Không kể thời gian giao đề) PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn một phương án. 7 Câu 1: Trên một kệ sách chỉ có hai loại sách toán và văn. Xác suất để lấy được hai quyển sách toán là , 20 19 xác xuất để lấy được hai quyển sách văn là . Xác suất để lấy được hai quyển sách toán hoặc hai cuốn 30 sách văn trên kệ là: 59 59 133 21 A. . B. . C. . D. . 30 60 600 36 y log x Câu 2: Tìm đạo hàm của hàm số 5 tại x 2 . 1 5 y (2) 1 2 ′ 2ln 5 ′ ′ A. (2) = 푙푛 2. B. . C. (2) = 5 푙푛 2. D. (2) = 푙푛 5. Câu 3: Cho khối chóp 푆. có chiều cao bằng 3, đáy có diện tích bằng 10. Thể tích khối chóp 푆. bằng: A. 10. B. 2. C. 30. D. 15. Câu 4: Khảo sát thời gian tập thể dục của một số học sinh khối 11 thu được mẫu số liệu ghép nhóm sau: Giá trị đại diện của nhóm [40; 60) là: Thời gian (phút) [0; 20) [20; 40) [40; 60) [60; 80) [80; 100) Số học sinh 5 9 12 10 6 A. 50. B. 30. C. 40. D. 12. Câu 5: Cho hình chóp O ABC có đáy là tam giác đều cạnh a , OA (ABC) và AH BC (minh hoạ bằng hình vẽ dưới). Khoảng cách từ điểm O đến (ABC) là độ dài đoạn: A. 푶푯. B. 푶 . C. 푯. D. 푶 . Câu 6: Tìm nghiệm của phương trình 푙표 2( ― 5) = 3. A. = 21. B. = 13. C. = 3. D. = 11. Câu 7: Hàm số nào sau đây đồng biến trên ℝ. DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) A. ( ) = 1 . B. ( ) = 1 . C. ( ) = 3 . D. 풇(풙) = . 5 3 Câu 8: Đạo hàm của hàm số = 2 3 +3 là: A. ′ = 6 2. B. 풚′ = 풙. C. ′ = 3 2. D. ′ = 6 2 +3. Câu 9: Cho hàm số ( ) = 4 +2 2 ―3. Tìm để ′( ) > 0? A. 0. D. ―1 < < 0. Câu 10: Hình chóp tứ giác đều có mặt bên là hình gì? A. Tam giác đều. B. Tam giác vuông C. Tam giác vuông cân D. Tam giác cân. Câu 11: Giả sử các hàm số = ( ); = ( ) là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định .Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ? ′ ′. . ′ A. = . B. ( + )′ = ′ + ′. 2 C. ( ― )′ = ′ ― ′. D. ( . )′ = ′. + ′. . Câu 12: Đạo hàm của hàm số = 푠푖푛 + 표푠 là A. ′ = ― 표푠 + 푠푖푛 . B. ′ = 표푠 + 푠푖푛 . C. ′ = ― 표푠 ― 푠푖푛 . D. ′ = 표푠 ― 푠푖푛 . PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng hoặc sai. Câu 1: Số năm giảng dạy của một số giáo viên trường THPT A được ghi lại ở bảng sau: Số năm giảng dạy [0;5) [5;10) [10;15) [15;20) [20;25) Số giáo viên 5 25 33 29 8 a) Mẫu số liệu ở bảng trên có 100 số liệu. b) Số trung bình của mẫu ghép nhóm là 14. c) Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu trên là nhóm [5;10). 430 d) Trung vị của mẫu số liệu ghép nhóm là . 푄2 33 Câu 2: Cho hàm số 풙 . Có đồ thị (C). 풚 = 풇(풙) = ― 풙 ― 풙 + a) Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm (0;1) là = ―5 ― 1. b) Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ 0 = 1 bằng ―8. c) Đạo hàm cấp hai "( ―2) = 0. d) 풇′(풙) = 풙 ―ퟒ풙 ― . Câu 3: Một người đang lái xe máy ,ngay khi phát hiện có vật cản phía trước đã phanh gấp lại nhưng vẫn xãy ra va chạm,chiếc xe máy để lại vết trượt dài 8 (được tính từ lúc bắt đầu đạp phanh đến khi xãy ra va chạm). Trong quá trình phanh ,xe máy chuyển động theo phương trình 푆(푡) = 12푡 ― 3푡2,trong đó 푆 (đơn vị mét) là độ dài quãng đường đi được sau khi phanh,푡 (đơn vị giây) là thời gian từ lúc bắt đầu phanh (0 ≤ 푡 ≤ 2). Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau: a) Thời điểm xãy ra va chạm cách thời điểm bắt đầu đạp phanh 1,5giây. DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) b) Vận tốc tức thời của xe máy khi bắt đầu phanh là 12( /푠). c) Xe máy trên chưa chạy quá tốc độ (tốc độ giới hạn cho phép là 50 /ℎ). d) Vận tốc tức thời của xe máy ngay khi xãy ra va chạm là 8 ( /푠). Câu 4: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông tâm ,cạnh bằng , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a (minh họa bằng hình vẽ). Xét tính đúng sai các mệnh đề sau: a) Khoảng cách từ đỉnh 푆đến mặt phẳng ( )là độ dài đoạn 푆 . b) 푆 ⊥ ( ). 3 c) Thể tích khối chóp S.ABCD bằng . 3 d) (SBD) (SAC) . PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6. Câu 1: Một ống khói có cấu trúc gồm một khối chóp cụt tứ giác đều có thể tích 1 và một khối lăng trụ tứ giác đều có thể tích 2 ghép lại với nhau (hình 1). Cho biết khối chóp cụt đều này có một mặt bên là tứ giác và khối lăng trụ tứ giác đều này có một mặt bên là tứ giác (hình 2) : = 2 , = , = 3 , = 600. Tính tỉ số thể tích 1 (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). 2 Câu 2: Cho hàm số ( ) = ( 2 + )2 + ( , là tham số). Biết (0) = 2và ′(1) = 8. Tính giá trị = + . 1 1 1 Câu 3: Biết đạo hàm của hàm số có dạng , với . Khi = 4. ― + 3 ′ = + 2 + 3 .푙푛 , , ∈ ℤ đó giá trị của biểu thức = + + bằng bao nhiêu? DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều푆. , có đáy là hình vuông cạnh bằng 2, cạnh bên bằng2 2. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và 푆 (kết quả làm tròn đến hàng phần chục)? Câu 5: Hàm số 풚 = 풙 + 풙 có đồ thị (C). Phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1,có dạng = + ( , ∈ ℝ). Tính 푻 = + . Câu 6: Bạn A làm bài thi phần trắc nghiệm đúng sai gồm 4 câu hỏi mỗi câu 1 điểm, trong đó bạn làm chắc chắn đúng hai câu còn hai câu còn lại bạn chọn ngẫu nhiên đúng hoặc sai. Tính xác suất để bạn A được 3,5 điểm phần trắc nghiệm đúng sai (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm). Ghi chú: Điểm tối đa của 01 câu hỏi phần đúng sai là 1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu hỏi được 0,1 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu hỏi được 0,25 điểm. - Thí sinh chỉ lựa chọn chính xác 03 ý trong 1 câu hỏi được 0,50 điểm. - Thí sinh lựa chọn chính xác cả 04 ý trong 1 câu hỏi được 1 điểm. -------------- HẾT --------------- - Thí sinh không được sử dụng tài liệu; - Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm. DeThiToan.net Bộ 21 Đề thi Toán Lớp 11 cuối học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐÁP ÁN Phần I. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Đáp án B B A A D B C A C D A D Phần II. Câu 1 2 3 4 Đáp an DSSD SDSS SDDS SSDD Phần III. Câu 1 2 3 4 5 6 Đáp án 0,82 2 12 1,9 4 0,03 DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_21_de_thi_toan_lop_11_cuoi_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_dap_an.docx

