Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bạn đang xem 30 trang mẫu của tài liệu "Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
Tóm tắt nội dung tài liệu: Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức)
Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐỀ SỐ 1 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1I MÔN: TOÁN, LỚP 11 Tỉ lệ Mức độ đánh giá Tổng % Chương/ Nội dung/đơn vị điểm TT chủ đề kiến thức TNKQ Tự luận Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Biết Hiểu VD Chủ đề 1. Lũy thừa với số 2 1 2 1 Hàm số mũ thực C1,2 C15 mũ và Phép tính 2 1 1 3 1 hàm số Logarit C3,4 C9 C19 1 logarit Hàm số mũ và 1 1 47,5% 1 1 hàm số logarit C5 C16 Phương trình, 1 2 2 1 bất phương trình C10 C13a,b C13 C22 2 3 1 mũ và logarit c,d Biến cố hợp, 2 1 Chủ đề 2. biến cố giao, C6,7 C20 3 Các quy 2 biến cố độc lập 20% tắc tính Công thức cộng 1 1 xác suất 2 xác suất C17 C23 Chủ đề 3. Hai đường thẳng 1 1 1 1 2 2 1 32,5% Quan hệ vuông góc C8 C11 C14 C18 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) vuông a góc trong Đường thẳng 1 1 1 1 1 1 không vuông góc với C12 C14 C14 C14 C21 C24 gian. mặt phẳng. Phép b c d Phép chiếu vuông góc, 1 3 2 chiếu góc giữa đường vuông thẳng và mặt góc phẳng Tổng số câu 8 4 0 4 2 2 0 2 2 2 1 3 14 9 7 30 Tổng số điểm 2,0 1,0 0 1,0 0,5 0,5 0 1,0 1,0 1,0 0,5 1,5 4,0 3,0 3,0 10,0 Tỉ lệ % 30% 20% 20% 30% 40 30 30 100 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HK1I MÔN: TOÁN, LỚP 11 Số câu hỏi ở các mức độ đánh giá Nội Chương TNKQ Tự luận T dung/đơ / Yêu cầu cần đạt Nhiều lựa chọn Đúng - Sai Trả lời ngắn T n vị kiến chủ đề Biết Hiểu V Biết Hiểu VD Biế Hiểu VD Biết Hiểu VD thức D t 1 Chủ đề Lũy thừa Nhận biết: 2 1 1. Hàm với số – Nhận biết được khái Câu C15 số mũ mũ thực niệm luỹ thừa với số mũ 1,2 và hàm nguyên của một số thực TDL số khác 0; luỹ thừa với số L logarit mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương.(Câu 1+2) Thông hiểu: – Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực. .(Câu 15) Vận dụng: – Tính được giá trị biểu DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) thức số có chứa phép tính luỹ thừa bằng sử dụng máy tính cầm tay. – Sử dụng được tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa (ví dụ: bài toán về lãi suất, sự tăng trưởng,...). Phép Nhận biết: 2 1 1 tính – Nhận biết được khái C3,4 C9 C19 Logarit niệm lôgarit cơ số a (a > TDL TDL TDL 0, a 1) của một số thực L L L dương.(Câu 3+4),(Câu 19) Thông hiểu: DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) – Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa hoặc các tính chất đã biết trước đó. (Câu 9) Vận dụng: – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay. – Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí). Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH trong Hoá học,...). DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) Hàm số Nhận biết: 1 1 mũ và – Nhận biết được hàm số C5 C16 hàm số mũ và hàm số lôgarit. TDL MHH logarit (Câu 5) L – Nhận dạng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit. Thông hiểu: – Nêu được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit. – Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng. Vận dụng: – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với hàm số mũ và hàm số lôgarit (ví dụ: lãi suất, sự tăng trưởng,...).(Câu 16) Phương Nhận biết: 1 2 2 1 trình, C10 C22 DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) bất – Nhận biết được một số TDL C13a, C13 GQV phương là nghiệm của một L b c,d Đ trình mũ phương trình mũ, TDLL TDL và phương trình logarit L logarit hoặc một bất phương trình mũ, logarit đơn giản. (Câu 13a,b) – Nhận dạng được phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit. Thông hiểu: – Giải được phương trình, bất phương trình mũ, lôgarit ở dạng đơn 1 2x 1 giản (ví dụ 4 ; x 1 3x 5 2 2 ; lo g ( x 1) 3 2 ; 2 log3(x 1) log3(x 1) ). (Câu 10), (Câu 13c,d) Vận dụng cao: – Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH, độ rung chấn,...). (Câu 22) 2 Các Biến cố Nhận biết: 2 1 quy tắc hợp, – Nhận biết được một số C6,7 C20 tính xác biến cố khái niệm về xác suất cổ TDL TDL suất giao, điển: hợp và giao các L L biến cố biến cố; biến cố độc độc lập lập.(Câu 6+7), (Câu 20) Quy tắc Vận dụng: 1 1 cộng xác – Tính được xác suất của C17 C23 suất biến cố hợp bằng cách sử GQV GQV dụng công thức cộng. Đ Đ (Câu 17) – Tính được xác suất của biến cố giao bằng cách sử dụng công thức nhân (cho trường hợp biến cố độc lập). – Tính được xác suất của biến cố trong một số bài DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) toán đơn giản bằng phương pháp tổ hợp. (Câu 23) – Tính được xác suất trong một số bài toán đơn giản bằng cách sử dụng sơ đồ hình cây. 3 Chủ đề Góc Nhận biết: 1 1 1 1 3. Quan giữa hai – Nhận biết được khái C8 C11 C14 C18 hệ đường niệm góc giữa hai đường TDL TDL a TDL vuông thẳng. thẳng trong không L L TDLL L góc Hai gian.(Câu 8) trong đường – Nhận biết được hai không thẳng đường thẳng vuông góc gian. vuông trong không gian. (Câu Phép góc 14a) chiếu Thông hiểu: vuông – Chứng minh được hai góc đường thẳng vuông góc trong không gian trong một số trường hợp đơn giản. (Câu 11) ,(Câu 18) Vận dụng: – Sử dụng được kiến thức về hai đường thẳng vuông góc để mô tả một DeThiToan.net Bộ 22 Đề thi Toán Lớp 11 giữa học kì 2 có Ma trận và Đáp án (Kết nối tri thức) số hình ảnh trong thực tiễn. Chủ đề Đường Nhận biết: 1 1 1 1 1 1 3. Quan thẳng -Nhận biết đường thẳng C12 C14 C14 C14 C21 C24 hệ vuông vuông góc với mặt TDL b c d TDL MHH vuông góc với phẳng. L TDLL TDL GQV L góc mặt -Nhận biết điều kiện để L Đ trong phẳng. đường thẳng vuông góc không với mặt phẳng. (Câu gian. 14b) Phép Thông hiểu: chiếu -Giải thích được mối vuông quan hệ giữa quan hệ góc song song và quan hệ vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng. (Câu 12),(Câu 14c) , (Câu 21) Vận dụng: -Vận dụng kiến thức về quan hệ vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng vào thực tế (Câu 14d) , (Câu 24) Tổng số câu 8 4 0 4 2 2 0 2 2 2 1 3 Tổng số điểm 2,0 1,0 0 1,0 0,5 0,5 0 1,0 1,0 1,0 0,5 1,5 DeThiToan.net
File đính kèm:
bo_22_de_thi_toan_lop_11_giua_hoc_ki_2_co_ma_tran_va_dap_an.docx

